Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp - Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
Có thể bạn quan tâm
- Về SOFL
- Về SOFL
- Đội ngũ giảng viên
- Học Tiếng Hàn Online
- Học Tiếng Hàn Offline
- HWAITING! TOPIK I
- HWAITING!TOPIK 34
- HWAITING! TOPIK 5
- KHÓA EPS - TOPIK
- LUYỆN THI - DAESANG TOPIK
- Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- Du học Hàn Quốc
- Lịch Khai Giảng
- Tài Liệu
- Blog
- Công ty TNHH Dịch vụ và Đào tạo Minh Đức
- Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
- Số 6 - Ngõ 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội
- Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội
- Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
- Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - Q. Bình Thạnh - Tp.HCM
- Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM
- Số 7 Đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM
- Số 85E Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội
- 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM
- Điện thoại: 1900-886.698
- Email: [email protected]
- Website:
- https://trungtamtienghan.edu.vn/images/han-logo.png
- https://www.facebook.com/TrungTamTiengHan/
- https://www.youtube.com/channel/UCYkZceAnDY10rIGCBsUpb8w
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3724.9873173616757!2d105.84160569999999!3d20.9931455!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x3135ad510b6880a3%3A0x79d8f37c4217a1f2!2zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748063770!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3723.8218718218077!2d105.772807!3d21.0398122!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x313455048fed7fbb%3A0x8be630fdfa15cfd9!2zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748190004!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3725.1521595852705!2d105.80637779999999!3d20.9865369!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x3135acbc9b740bbb%3A0x9464a3cb6d5cc27e!2zVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gU09GTA!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748227988!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m14!1m8!1m3!1d29795.02765419963!2d105.8262363!3d21.0175378!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x3135a97a106b9611%3A0x4e9f3751360e7cf0!2zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748267629!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3919.677918234785!2d106.6666092!3d10.759286999999999!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x31752fec017f3115%3A0x98fade9fed4f8f82!2zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748330425!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m14!1m8!1m3!1d15676.48148107067!2d106.72219!3d10.8020919!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x3175292cec8f69ff%3A0x5eb687a51dcd1f11!2zU09GTCAtIFRydW5nIHTDom0gdGnhur9uZyBIw6BuIC0gVHJ1bmcgLSBOaOG6rXQgJiBEdSBo4buNYyAtIEjGsOG7m25nIE5naGnhu4dw!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748394367!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m14!1m8!1m3!1d62704.7784112235!2d106.6812832!3d10.8075859!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x31752723cd0fd6ef%3A0x3dcb149d6e7e0909!2zU09GTCAtIFRydW5nIFTDom0gVGnhur9uZyBIw6BuIC0gVHJ1bmcgLSBOaOG6rXQgJiBEdSBI4buNYywgSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748435126!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m14!1m8!1m3!1d3919.0805556066057!2d106.6334526!3d10.8051422!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x31752922cb20e183%3A0x15d40ea5eaf3af09!2sSOFL%20EDUCATION!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748533190!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3724.3459957868267!2d105.801632!3d21.0188375!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x3135ab7cb43b97d5%3A0x99662b08ae07ef40!2zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!5e0!3m2!1svi!2s!4v1734748461341!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3725.2782907943774!2d105.76915939999999!3d20.9814789!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x313453545fe47939%3A0x89141522e682c9d7!2sSOFL%20EDUCATION!5e0!3m2!1svi!2s!4v1741405879804!5m2!1svi!2s
- https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m18!1m12!1m3!1d3919.049492903959!2d106.6748463!3d10.807521399999999!2m3!1f0!2f0!3f0!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x3175298367223a49%3A0x53640462b2a93103!2sSOFL%20EDUCATION!5e0!3m2!1svi!2s!4v1748922232864!5m2!1svi!2s
- 1.500.000 vnd - 5.000.000 vnd
- Trang nhất
- Blog
- Từ Vựng Tiếng Hàn
Hơn 100 từ vựng tiếng Hàn về các loại nghề nghiệp cũng như cách hỏi và trả lời bằng tiếng Hàn khi được hỏi về công việc sẽ được Hàn ngữ SOFL chia sẻ trong bài viết sau đây.

Tiếng Hàn về nghề nghiệp
Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1 | 의사 | bác sĩ |
| 2 | 유모 | bảo mẫu |
| 3 | 군인 | bộ đội |
| 4 | 웨이터 | bồi bàn nam |
| 5 | 웨이트리스 | bồi bàn nữ |
| 6 | 가수 | ca sỹ |
| 7 | 경찰관 | sĩ quan cảnh sát |
| 8 | 경찰서 | đồn cảnh sát |
| 9 | 교통 경찰관 | cảnh sát giao thông |
| 10 | 선수 | cầu thủ |
| 11 | 국가주석 | chủ tịch nước |
| 12 | 공무원 | nhân viên công chức |
| 13 | 공증인 | công chứng viên |
| 14 | 노동자 | người lao động |
| 15 | 근로자 | người lao động |
| 16 | 감독 | đạo diễn |
| 17 | 요리사 | đầu bếp |
| 18 | 배우, 연주자 | diễn viên |
| 19 | 약사 | dược sĩ |
| 20 | 가정교사 | gia sư |
| 21 | 회장 | tổng giám đốc |
| 22 | 사장 | giám đốc |
| 23 | 부장 | phó giám đốc |
| 24 | 과장 | quản đốc (sau phó giám đốc) |
| 25 | 팀장 | trưởng nhóm |
| 26 | 교수 | giáo sư |
| 27 | 선생님 | giáo viên |
| 28 | 교장 | hiệu trưởng |
| 29 | 화가 | hoạ sĩ |
| 30 | 초등학생 | học sinh cấp 1 |
| 31 | 중학생 | học sinh cấp 2 |
| 32 | 고등학생 | họ sinh cấp 3 |
| 33 | 학생 | học sinh |
| 34 | 안내원 | hướng dẫn viên |
| 35 | 산림감시원 | kiểm lâm |
| 36 | 택시 기사 | người lái taxi |
| 37 | 컴퓨터프로그래머 | lập trình viên máy tính |
| 38 | 변호사 | luật sư |
| 39 | 판매원 | nhân viên bán hàng |
| 40 | 진행자 (엠씨,사회자) | người dẫn chương trình |
| 41 | 문지기 | người gác cổng |
| 42 | 가정부,집사 | người giúp việc |
| 43 | 모델 | người mẫu |
| 44 | 과학자 | khoa học gia |
| 45 | 문학가 | nhà văn |
| 46 | 악단장 | nhạc trưởng |
| 47 | 경비원 | nhân viên bảo vệ |
| 48 | 우체국사무원 | nhân viên bưu điện |
| 49 | 여행사직원 | nhân viên công ty du lịch |
| 50 | 기상요원 | nhân viên dự báo thời tiết |
| 51 | 배달원 | nhân viên chuyển hàng |
| 52 | 회계원 | nhân viên kế toán |
| 53 | 부동산중개인 | nhân viên môi giới bất động sản |
| 54 | 은행원 | nhân viên ngân hàng |
| 55 | 접수원 | nhân viên tiếp tân |
| 56 | 상담원 | nhân viên tư vấn |
| 57 | 사진작가 | nhiếp ảnh gia |
| 58 | 농부 | nông dân |
| 59 | 어부 | ngư dân |
| 60 | 비행기조종사 | phi công |
| 61 | 기자 | phóng viên, nhà báo |
| 62 | 공장장 | quản đốc |
| 63 | 파출부 | quản gia |
| 64 | 대학생 | sinh viên |
| 65 | 작가 | tác giả |
| 66 | 운전사 | tài xế |
| 67 | 이발사 | thợ cắt tóc |
| 68 | 꽃장수 | thợ chăm sóc hoa |
| 69 | 사진사 | thợ chụp ảnh |
| 70 | 전기기사 | thợ điện |
| 71 | 인쇄공 | thợ in |
| 72 | 보석상인 | thợ kim hoàn |
| 73 | 안경사 | thợ kính mắt |
| 74 | 제빵사 | thợ làm bánh |
| 75 | 원예가[사], 정원사 | thợ làm vườn |
| 76 | 재단사 | thợ may |
| 77 | 갱내부 | thợ mỏ |
| 78 | 목수 | thợ mộc |
| 79 | 페인트공 | thợ sơn |
| 80 | 수리자 | thợ sửa chữa |
| 81 | 정비사 | thợ sửa máy |
| 82 | 배관공 | thợ sửa ống nước |
| 83 | 미용사 | thợ làm tóc, vẽ móng tay… |
| 84 | 통역사 | người thông dịch |
| 85 | 비서 | thư kí |
| 86 | 총리 | thủ tướng |
| 87 | 선장 | thuyền trưởng |
| 88 | 박사 | tiến sĩ |
| 89 | 선수 | cầu thủ |
| 90 | 간호사 | y tá |
| 91 | 대통령 | tổng thống |
| 92 | 국회회원 | thành viên quốc hội |
| 93 | 연예인 | nghệ sĩ |
| 94 | 번역가 | biên dịch viên |
| 95 | 유학생 | du học sinh |
| 96 | 연수생 | tu nghiệp sinh |
| 97 | 석사 | thạc sĩ |
| 98 | 박사 | tiến sĩ |
| 99 | 철근공 | thợ sắt |
| 100 | 소방관 | lính cứu hoả |
| 101 | 작곡가 | nhạc sĩ |
| 102 | 도예가 | nghệ nhân làm gốm |
| 103 | 성우 | người lồng tiếng |
| 104 | 아나운서 | phát thanh viên |
| 105 | 용접공 | thợ hàn |
Cách hỏi và trả lời bằng tiếng Hàn khi được hỏi về nghề nghiệp bạn làm gì?
4 cách hỏi về công việc dưới đây:
- “직업이 뭐예요?” - jik-up-ee muh-ye-yo
Công việc của bạn là gì? (What is your job?) – lịch sự
- “직업이 어떻게 되십니까?” - jik-up-ee uh-tuck-ke dwei-ship-ni-ka
Công việc của bạn là gì/ What is your job? – chính thức
- 무슨 일 하세요?”/ moo-seun il ha-se-yo?
Bạn làm công việc gì/ What kind of work do you do? – lịch sự
- 무슨 일 하십니까?” - moo-seun il ha-ship-ni-ka?
Bạn làm công việc gì/ What kind of work do you do? – chính thức
직업 - jik-up : có nghĩa là một công việc
무슨 일 - moo-seon-il: đề cập đến loại công việc
Để trả lời cho câu hỏi trên, các bạn trả lời theo cấu trúc:
- 저는 tên công việc + 예요/이에요” - [Juh-neun tên công việc + ye-yo/ee-e-yo]
“저 - [Juh]” là một hình thức lịch sự của “tôi” và “는 - [neun] ” là một điểm đánh dấu chủ đề bằng tiếng Hàn.
Khi nói đến động từ, bạn có thể sử dụng một trong các kết thúc sau: “예요 hoặc 이에요” trong một câu.
- 예요 - [ye-yo] sẽ được dùng khi danh từ kết thúc bằng nguyên âm
- 이에요 - [ee-e-yo] được sử dụng sau khi một danh từ kết thúc bằng một phụ âm
Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về chủ đề nghề nghiệp mà Trung tâm tiếng Hàn SOFL chia sẻ tới bạn học, hi vọng giúp ích cho quá trình học tiếng Hàn của bạn nhé!
Gửi bình luận của bạn Tên của bạn Email Nội dung Mã an toànCộng đồng học tiếng Hàn tại SOFL
Fanpage 138.012 like và chia sẻ thông báo sự kiện của SOFL
Tham giaYoutube
Kênh học video miễn phí tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam
Tham giaTiktok
Cùng SOFL học tiếng Hàn thú vị với hàng nghìn chủ đề
Tham gia Lịch học SOFL khai giảng liên tục các lớp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu mỗi tháng vào các khung giờ sáng chiều tối
Đăng ký nhận tư vấn
Chọn khóa học HWAITING! TOPIK I HWAITING! TOPIK 34 HWAITING! TOPIK 5 EPS TOPIK (XKLĐ VISA E9) LUYỆN THI TOPIK 34 Cơ sở gần bạn nhất Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Số 6 - Ngõ 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - Q. Bình Thạnh - Tp.HCM Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM Số 7 Đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM Số 85E Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCMĐăng ký ngay
Đối tác truyền thông
Đối tác truyền thông
TƯ VẤN KHOÁ HỌC Lịch khai giảng VÀO HỌC ONLINE ĐÀO TẠO BUSINESS
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL Hệ thống giáo dục và đào tạo Hàn ngữ hàng đầu Việt Nam với chương trình giảng dạy cùng các dịch vụ giáo dục theo tiêu chuẩn quốc tế. Về chúng tôi Tuyển dụng Trụ sở: 365 Phố Vọng, P. Đồng Tâm, Tp. Hà Nội
[email protected]
1900-886.698 | 0917861288
Trungtamtienghan.edu.vn
Hotline : 1900.886.698Trung Tâm Tiếng Trung SOFLChọn khóa học HWAITING! TOPIK I HWAITING! TOPIK 34 HWAITING! TOPIK 5 EPS TOPIK (XKLĐ VISA E9) LUYỆN THI TOPIK 34 Cơ sở gần bạn nhất Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Số 6 - Ngõ 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - Q. Bình Thạnh - Tp.HCM Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM Số 7 Đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM Số 85E Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM Đăng ký nhận tư vấn
FANPAGE
Trung tâm tiếng Hàn SOFL Cộng đồng học tiếng Hàn SOFL Trung tâm tiếng Hàn SOFL HCM Du học Hàn Quốc SOFLSOCIAL
Từ khóa » Công Nhân Viên Chức Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp - Du Học Hàn Quốc Monday
-
Tổng Hợp 300+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp, Công Việc Mới ...
-
200 Từ Vựng Tiếng Hàn Trong Công Việc
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Nghề Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Hành Chính Nhân Sự
-
Công Nhân Viên Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tuyển Dụng - .vn
-
200+ Từ Vựng Tiếng Hàn Trong Công Ty Thường Dùng Nhất
-
'công Chức': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ - Duhocptsun
-
Nhân Viên Trong Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp – TỔNG HỢP, Cách Hỏi Nghề ...