Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thẩm Mỹ, Mỹ Phẩm

logo logo
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Han Sarang
    • Tầm nhìn
    • Về trung tâm
    • Cơ sở vật chất
    • Cảm nghĩ của học viên
    • Hoạt động
  • Chương trình học
    • Sơ cấp
      • Sơ cấp 1
      • Sơ cấp 2
      • Sơ cấp 3
      • Sơ cấp 4
    • Trung cấp
      • Trung cấp 1
      • Trung cấp 2
      • Trung cấp 3
      • Trung cấp 4
    • Cao cấp
      • Cao cấp 1
      • Cao cấp 2
      • Cao cấp 3
      • Cao cấp 4
    • Biên phiên dịch
      • Biên phiên dịch 1
      • Biên phiên dịch 2
      • Biên phiên dịch 3
    • Khác
      • Giao tiếp
      • Luyện thi Topik
      • Du học
      • Tiếng Hàn 1 kèm 1
      • Tiếng Hàn Online
      • Tiếng Việt cho người Hàn
      • Sơ cấp cấp tốc 4 tháng
      • Chương trình Cô dâu
  • Lịch khai giảng
    • Tiếng Hàn Sơ cấp
    • Tiếng Hàn Trung cấp
    • Tiếng Hàn Cao cấp
    • Luyện thi Topik
  • Thư viện
    • Hình ảnh Trung tâm
    • Học tiếng Hàn miễn phí
    • Câu hỏi thường gặp
    • Chính sách
    • File nghe
  • Tin tức
    • Tìm hiểu Hàn Quốc
    • Ngôi sao Hàn Quốc
    • Du lịch - du học
  • Liên hệ
Đăng ký học Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thẩm Mỹ, Mỹ Phẩm Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thẩm Mỹ, Mỹ Phẩm

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 화장품 Mỹ phẩm
2 기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da
3 스킨 Nước lót da
4 로션 Kem dưỡng dạng lỏng
5 에센스 essence
6 주름개션크림 Kem làm mờ vết thâm
7 아이 크림 Kem dưỡng vùng mắt
8 수분 크림 Kem dưỡng ẩm
9 마스크 Mặt nạ
10 수면팩 Mặt nạ ban đêm
11 필링젤 Sản phẩm tấy tế bào chết
12 클렌징 크림 Kem tẩy trang
13 클렌징 품 Sửa rửa mặt
14 클렌징 오일 Dầu tẩy trang
15 클렌징 티슈 Giấy ướt tẩy trang
16 비디워시 Sữa tắm
17 바디로션 Sữa dưỡng thể
18 미백크림 Kem trắng da
19 제모 크림 Kem tẩy lông
20 도미나 Kem trị nám
21 선크림 Kem chống nắng
22 선밤 Phấn chống nắng
23 메이크업 Trang điểm
24 메이크업 페이스 Kem lót
25 비비크림 Bb cream
26 파운데이션 Kem nền
27 컨실러 Sản phẩm che khuyết điểm
28 파우더 Phấn
29 객트 파우더 Phấn dạng bánh
30 가루 파우더 Phấn dạng bột
31 하이 라이터 Hight lighter
32 아이섀도 Phấn mắt
33 아이 라이너 Chì kẽ mắt
34 아이섀도 팔렛트 Hộp phấn mắt nhiều màu
35 마카라 Chuốt mi
36 뷰러 Uốn mi
37 립스틱 Son môi
38 립글 로즈 Son bóng
39 립틴트 Son lì
40 립팔렛트 Hộp son môi nhiều màu

Bài viết cùng chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn các xưng hô trong gia đình

Từ vựng tiếng Hàn các xưng hô trong gia đình

Trong tiếng Việt cũng như trong tiếng Hàn, cách xưng...

Phân biệt 이용하다 và 사용하다

Phân biệt 이용하다 và 사용하다

이용하다 và 사용하다 đều mang nghĩa là dùng/sử dụng Nhưng...

9 TRƯỜNG HỢP DANH TỪ (N) ĐI VỚI TIỂU TỪ ‘에’

9 TRƯỜNG HỢP DANH TỪ (N) ĐI VỚI TIỂU TỪ...

1. N CHỈ VỊ TRÍ MANG TÍNH KHÔNG GIAN, THỜI...

comment

    Leave a Reply Cancel reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    Comment *

    Name *

    Email *

    Website

    Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

    Δ

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »

Từ khóa » Trị Thâm Tiếng Hàn