TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG || .vn
Có thể bạn quan tâm
Đông, Tây, Nam, Bắc nào ... !!
1. 東 (ひが)Higa: hướng Đông
2. 西 (にし) Nishi: hướng Tây
3. 南 (みなみ)Minami: hướng Nam
4. 北 (きた) Kita: hướng Bắc
.jpg)
5. 北東 (ほくとう) Hokutou: Đông Bắc
5. 南東 (なんとう) Nantou: Đông Nam
6. 北西 (ほくせい) Hokusei: Tây Bắc
7. 南西 (なんせい) Nansei: Tây Nam
FacebookTwitterGoogle+PinterestTừ khóa » Các Phía Trong Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG VÀ VỊ TRÍ TRONG TIẾNG NHẬT
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Vị Trí - Chỉ Phương Hướng
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Phương Hướng
-
Vị Trí, Phương Hướng Trong Tiếng Nhật
-
37 Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Vị Trí, Phương Hướng Chính Xác Nhất
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ VỊ TRÍ - JES
-
Ngữ Pháp(cấu Trúc) Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Vị Trí
-
Phía Trong Tiếng Nhật Là Gì?
-
Những Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Phương Hướng (Phần 1)
-
Từ Vựng Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Vị Trí
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Về Chỉ Phương Hướng