Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Tính Cách Con Người Và Vóc Dáng Cơ Thể

Đang thực hiện Menu
  • Trang chủ
  • Khai giảng lớp học tiếng nhật
  • Cách học tiếng nhật
  • Thi năng lực tiếng Nhật
  • Tài liệu tiếng Nhật
  • Đăng ký học
  • Du học Nhật
Trang chủ  »  Cùng học tiếng Nhật

Cùng học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật chỉ tính cách con người và vóc dáng cơ thể Thời gian đăng: 05/10/2017 09:23 Hôm nay các bạn hãy cùng học một số từ vựng tiếng Nhật chỉ tính cách con người và vóc dáng cơ thể qua bài viết Nhật ngữ SOFL chia sẻ dưới đây nhé. Từ vựng tiếng Nhật chỉ tính cách con người Từ vựng tiếng Nhật chỉ tính cách con người

Học từ vựng tiếng Nhật chỉ tính cách con người.

優しい(やさしい): Chu đáo, tốt bụng 厳しい(きびしい): Nghiêm khắc, khó tính 親切(しんせつ):  n cần 冷たい(つめたい): Lạnh lùng たくましい: Mạnh mẽ 真面目(まじめ): Đàng hoàng, chăm chỉ 賢い(かしこい): Giỏi giang, thông minh 偉い(えらい): Vĩ đại, đáng nể, giỏi 勇ましい(いさましい): Dũng cảm 勤勉(きんべん): Cần cù 几帳面(きちょ うめん): Nguyên tắc, kĩ càng 怠惰(たいだ): Lười nhác きちっとした: Cầu toàn いい加減(いいかげん): Cẩu thả, vô trách nhiệm 時間にルーズ(じかんにルーズ): Hay trễ giờ 謙虚(けんきょ): Khiêm nhường 素直(すなお): Hiền lành, ngoan ngoãn 融通(ゆうず): Linh hoạt, thuận theo chiều gió 頑固(がんこ): Ngoan cố 寛容(かんよう): Khoan dung 温和(おんわ): Ôn hoà 冷淡(れいたん): Lạnh nhạt 気さく(きさく): Hoà đồng, dễ gần 質素(しっそ): Cần kiệm だらしない: Cẩu thả (trong ăn mặc) 汚らわしい(けがらわしい): Dơ bẩn 馴れ馴れしい(なれなれしい): Thân thiết quá mức 臆病(おくびょう): Nhút nhát せっかち: Hấp tấp 無邪気(むじゃき): Hồn nhiên, ngây thơ みすぼらしい: Nhếch nhác (về hình thức) 気が短い(きがみじかい): Nóng nảy Có thể bạn quan tâm chương trình học tiếng Nhật trực tuyến tại SOFL

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vóc dáng cơ thể.

高 (Gāo) : Cao 矮 (Ǎi) : Thấp 胖 (Pàng) : Béo 瘦 (Shòu) : Gầy 苹果脸 (Píng guǒ liǎn) : Mặt tròn 娃娃脸 (wá wa liǎn) : Mặt búp bê 鸭蛋脸 (yā dān liǎn) : Mặt trái xoan 四方脸 (sì fāng liǎn) : Mặt chữ điền 长方脸: (Cháng fāng liǎn) : Mặt dài  尖脸: (Jiān liǎn) : Mặt nhọn  色鬼眼 (sè guǐ yǎn) : Mắt háo sắc 纤细 (Qiān xì) : Yiểu điệu 苗条 (miáo tiào) : Thon thả 披肩长 (pījiān zhǎng) : Tóc dài chấm vai 马尾 (mǎ wěi) : Tóc đuôi ngựa 分头 (Fēn tóu) : Tóc bổ đôi 乌黑头发 (wū hēi tóu fā) : Tóc đen 棕色头发 (Zōng sè tóu fā) : Tóc nâu 柳叶眉 (liǔyě méi) : Mày lá liễu 双眼皮 (Shuāng yǎn pí) : Mắt 2 mí 单眼皮 (Dān yǎn pí) : Mắt 1 mí 弹子眼 (Dàn zi yǎn) : Mắt bồ câu 相貌 (Xiàng mào) : Tướng mạo 泼辣 (pō là) : Đanh đá 个字 (gē zi) : Vóc dáng 温柔 (Wēn róu) : Dịu dàng 扁鼻 (Biǎn bǐ) : Mũi hếch 斗眼 (Dòu yǎn) : Mắt lác 善良 (Shàn liáng) : Hiền lành Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chỉ tính cách con người và vóc dáng cơ thể. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt.

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở Hai Bà Trưng: Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở Cầu Giấy:   Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  Cơ sở Thanh Xuân: Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở Long Biên: Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội Cơ sở Quận 10: Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM Cơ sở Quận Bình Thạnh: Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM Cơ sở Quận Thủ Đức: Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM Email: [email protected] Hotline1900 986 845(Hà Nội)- 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh) Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

  • Bình luận face
  • Bình luận G+

Back Quay lại

PrintBản in

Các tin khác
  • MochiMochi giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật như thế nào?

  • Những phó từ chắc chắn có trong kỳ thi JLPT N1, N2

  • 200 Hán tự tiếng Nhật thông dụng nhất

  • Những từ mượn phổ biến trong tiếng Nhật

  • Có nên học tiếng Nhật cấp tốc hay không?

  • Top 5 trung tâm tiếng Nhật ở Hà Nội nên đăng ký nhất năm 2020

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến1900 986 845 Copyright © 2015 trungtamnhatngu.edu.vn
  • Facebook
  • Twitter
  • Google Plus
  • Sitemap

Từ khóa » Nóng Tính Trong Tiếng Nhật Là Gì