Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề : " Nhà Hàng, Quán Nhậu " - 360° Nhật Bản
Có thể bạn quan tâm



Không có kết quả Xem tất cả kết quả tìm kiếmTừ vựng tiếng Nhật chủ đề : ” nhà hàng, quán nhậu “ Trong Tài liệu, Tiếng Nhật theo chủ đề 

Có thểbạn thích
Hướng dẫn đăng ký thi JLPT tại Nhật trên internet
Trọn bộ ngữ pháp JLPT N3 đầy đủ nhất
Tổng hợp ngữ pháp N3 (123 mẫu câu có giải nghĩa bằng tiếng Việt)
Top phim anime Nhật hay nhất mọi thời đại
Tổng hợp ngữ pháp N4 JLPT đầy đủ nhất có ví dụ cụ thể
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà hàng, quán nhậuChắc chắn đây là chủ đề từ vựng mà mình nghĩ là HOT nhất trong chuyên mục “Tiếng Nhật theo chủ đề” của 360 Nhật Bản.Bởi vì đa phần các bạn du học sinh sang Nhật 70%-80% là đã và đang làm thêm Arubaito ở nhà hàng,quán nhậu…chính vì vậy từ vựng liên quan đến chủ đề nhà hàng quán nhậu này sẽ vô cùng hữu ích cho các bạn.
Nếu bạn muốn giỏi tiếng Nhật, nhanh hòa nhập với môi trường làm thêm, theo được guồng xoay của cuộc sống ở Nhật….thì chỉ có đúng 1 cách đó là: “không ngừng trau dồi vốn từ vựng mỗi ngày”. Và giờ…! Hãy bắt đầu với nhóm từ vựng và các câu hội thoại thông dụng theo chủ đề nhà hàng, quán ăn được liệt kê dưới đây nào anh em! CỐ LÊN….!!!!
Xem thêm:Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản


I. Ghi nhớ các từ vựng chỉ tên một số gia vị, dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn
1. 油 あぶら abura: Dầu2. 砂糖 さとう satou: Đường3. 塩 しお shio: Muối4. 胡椒 こしょう koshou: Tiêu5. マヨネーズ Mayonnaise6. カラシ Mù tạt7. (酢)す Dấm8. ヌクマム Nước mắm (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー)9. しょうが Gừng10. 調味料 ちょうみりょう choumi ryou gia vị chung11 . 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh.12. ファン: Máy quạt.13. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.14. ゴミ箱(ばこ): Thùng rác15. シェルフ ・ 棚(たな): giá đỡ, giá đựng đồ16. 電子レンジ: Lò vi sóng.17. 電気コンロ: Bếp điện.18. オーブン: Lò nướng.19. フライパン(furaipan): chảo20. 箆(へらhera): cái xạn21. 盆(bon): mâm22. やかん(yakan): ấm nước23. 茶(ちゃcha): trà24. ナイフ(naifu): dao ( dùng trong bàn ăn )25. ほうちょう houchou : dao dùng trong nhà bếp26. まな板(まないたmanaita): thớt27. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng28. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột29. 生地(きじkiji): bột áo30. エプロン(epuron): tạp dề31. 汚れ, しみ(よごれ, しみ yogore, shimi): vết bẩn32. 卸し金(おろしがねoroshi gane): dụng cụ bào33. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước34. こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc)35. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đo lường36. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun): muỗng đo lường37. ちゃわん chén; bát38. 箸, お箸(はし, おはし – hashi, ohashi): đũa39. 皿(さらsara): đĩa40. ナプキン(napukin): giấy ăn41. スプーン(supuun): muỗng42. フォーク(fooku): nĩa
II. Những món ăn, thức uống thường xuất hiện trong menu của nhà hàng, quán ăn Nhật
1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây/ マンゴジ ュー ス Mango Jūsu : Nước ép xoài/ トマトジ ュー ス TomatoJūsu :Nước ép cà chua3. ビ ー ル Biiru Bia / 生ビ ー ル Nama biiru : bia tươi/ 瓶ビ ー ル Bin biiru : bia chai4. ワ イ ン Wain : rượu vang/ あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu : Rượu vang nho/ 赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒): aka wain : Rượu vang đỏ5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu) Rượu trắng 白 ワ イ ン (白 葡萄酒)6. シ ャ ン パ ン Shampan Champers / Bubbly7. さ け Sake Rượu Sake8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai Khai vị9. メ イ ン Mein Chủ yếu10. デ ザ ー ト Dezāto Tráng miệng11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori món ăn kèm (Salad)12. ス ー プ SUPU Canh13. サ ラ ダ Sarada Salad14. ソ ー ス Sōsu Nước xốt15. 野菜 や さ い Yasai Rau16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo Khoai tây17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu )18.肉 に く Niku Thịt19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba Mì sợi20.豚 肉 ぶ た に く Butaniku Thịt heo21.鶏 肉 と り に く Toriniku Thịt Gà22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyuniku Thịt bò23. トマ ト Tomato Cà chua24. 白菜 Hakusai Bắp cải25. オクラ Okura Đậu bắp26. インゲン Ingen Đậu đũa27. きゅうり kuyri Dưa chuột ( dưa leo )28. 竹の子 Takenoco măng29. きのこ Kinoco Nấm30. 玉ねぎ Tamanegi Hành tây31. 長ねぎ Naganegi Hành lá32. もやし Moyashi Giá đỗ33. レンコン Rencon Củ sen34. 豆 Mame Đậu tương35. ナス Nasu Cà tím36. 大根 Daikon Củ cải37. カボチャ Kabocha Bí đỏ38. ほうれんそう hourenshou Rau cải nhật39. レタス Retasu Rau xà lách40. 椎茸 Shiitake Nấm hương
III. Các câu hội thoại cơ bản khi tiếp khách vào nhà hàng, quán ăn
Khi khách đi ngang qua hay ghé vào đều phải chào 「いらっしゃいませ」Irasshaimase = Xin mời quý khách. Lưu ý bạn phải chào to, rõ ràng .Khi khách vào và chọn món ăn:1. Quý khách đi mấy người? 何名 さま で いらっしゃいますか? ( Nanmei sama de irasshai masu ka?)2. Mời Quý khách đi hướng này. こちらへどうぞ。(kochira e douzo)3. Vì nay đông khách, Quý kháchcó thể ngồi chung bàn với người khác được ko? きょう は こんで います ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか?(kyoo wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka?)4. Khách: Xin cho tôi xem thực đơn. あ のう、 メニュー を みせて ください。(Anou, menyuu o misete kudasai.) Nhân viên: vâng, mời xem. Anh/Chị đã chọn xong chưa? てんいん: はい、 どうぞ。 。。。ごちゅうもん は おきまり です か?(tenin: hai, Doozo. gochuumon wa okimari desu ka?)Khách: Để tôi nghĩ chút đã. もう ちょっと かんがえ させて ください.(Moo chotto kagae sasete kudasai.)5. Quí khách dùng gì ạ? 何 に なさい ます か? (Nani ni nasai masu ka?)6. Xin Quý khách vui lòng đợi một chút しょうしょう おまち ください。(Shoushou omachi kudasai)7. Xin lỗi đã để Quý khách đợi lâu おまたせ しました。(Omatase shimashita)8. Xin mời Quý khách dùng bữa (dùng cho cả thức ăn hay thức uống ) どうぞ おめしあがり ください。(Douzo,omeshiagari kudasai)9. Quý khách có muốn dùng thêm đồ uống không ạ ? おのみものは いかがですか。(Onomimono wa ikaga desuka)10. Quý khách có dùng thêm món ăn nữa không ạ ? おたべものは いかがですか。(Otabemono wa ikaga desu ka)11. Khi đưa phiếu thanh toán thì nói: おねがいします。(onegaishimasu) xin làm ơn( thanh toán)Khi nhận tiền nói cảm ơn và kiểm tra tiền trước mặt khách: ありがとうございます。(arigatogozaimasu) xin cảm ơnTrường hợp tiền thừa: + おつりが ありますから しょうしょうおまちください。(otsuri ga arimasukara shosho omachikudasai) Bởi vì có tiền thừa nên xin vui lòng chờ một chút. + Khi trả tiền thừa: おつりでございます。 (otsuri de gozaimasu) xin gửi lại tiền thừa. Nếu đủ: ちょうどです。(choudo desu) đủ rồi ạ. Nếu thiếu (nên hạ giọng nhỏ hơn) すみません、まだ たりません。(sumimasen, madatarimasen) xin lỗi, vẫn chưa đủ ạ!12. Mời quý khách lần sau lại ghé またのお越しをお待ちしております。(mata no okoshi wo omachishiteorimasu.) hoặc また、お越しくださいませ
Xem thêm:Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản
Tags: từ vựng tiếng nhật theo chủ đề Share7TweetCó thể bạn chưa biết


Các kỳ thi tại NhậtHướng dẫn đăng ký thi JLPT tại Nhật trên internet



Ngữ pháp N3Trọn bộ ngữ pháp JLPT N3 đầy đủ nhất


Tài liệu N3Tổng hợp ngữ pháp N3 (123 mẫu câu có giải nghĩa bằng tiếng Việt)


Phim NhậtTop phim anime Nhật hay nhất mọi thời đại



Tài liệu N4 & N5Tổng hợp ngữ pháp N4 JLPT đầy đủ nhất có ví dụ cụ thể


Ngữ pháp N3Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3



Ngữ pháp N3【Ngữ pháp N3】có giải thích tiếng Việt + ví dụ cụ thể



Tài liệu N4 & N5Tổng hợp ngữ pháp N4 (Có giải nghĩa đầy đủ và chi tiết nhất)


Tài liệuKinh nghiệm luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Nhật
Bài tiếp theo

Quán cơm gà hơn 250 năm tuổi ở Tokyo Nhật Bản, thực khách xếp hàng dài hàng trăm mét


Từ vựng tiếng Nhật chủ đề " rau củ quả, món ăn "
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp
Trả lời
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Fanpage 360° Nhật Bản
360 Nhật Bản
Topics
bột gạo nếp ở nhậtbột gạo ở nhậtbột làm bánh trôi ở nhậtbột làm bánh ở nhậtbột làm trân châubột mì ở nhậtbột năng ở nhậtBột nếp Nhậtbột nở ở nhậtchứng nhận tư cách lưu trúcuộc sống nhật bảndu học nhật bảndu học sinh nhật bảndu lịch nhật bảngiao thông nhật bảngiáo dục nhật bảngái nhậthoa anh đàoJlpt N4Kem chống nắng của Nhậtkem chống nắng hiệu quả nhấtkem chống nắng nhật bảnkem dưỡng da nhật bảnKem dưỡng trắng da của Nhậtkem trị mụn của Nhậtlễ hội nhật bảnngữ pháp N3ngữ pháp n4nhật bảnsữa rửa mặtSữa rửa mặt của Nhậtsữa rửa mặt nhật bảntop kem chống nắngtu nghiệp sinhTừ vựng - kanji N1Từ vựng - kanji N2từ vựng tiếng nhật theo chủ đềvăn hóa nhật bảnxin visa nhật bảnxin visa vĩnh trú ở NhậtXuất Khẩu lao động Nhật Bảny tế nhật bảnđăng ký điện thoại ở nhậtẩm thực nhật bản花粉症Chuyên mục
- Ẩm thực Nhật Bản
- Báo chí Nhật Bản
- Các kỳ thi tại Nhật
- Chia sẻ trải nghiệm
- Cộng đồng Việt
- Cuộc Sống
- Đăng ký Mạng & Điện Thoại
- Dịch Virus corona| COVID-19
- Đồ ăn Việt tại Nhật
- Du Học
- Du lịch Nhật Bản
- Hồ sơ du học
- Ngữ pháp N1
- Ngữ pháp N2
- Ngữ pháp N3
- Ngữ pháp N3 tổng hợp
- Nhạc Nhật Bản
- Nhật Bản
- Phim Nhật
- Quyền lợi và nghĩa vụ người Việt tại Nhật
- Sinh hoạt thường nhật
- Tài liệu
- Tài liệu N1
- Tài liệu N2
- Tài liệu N3
- Tài liệu N4 & N5
- Thông tin du học
- Thông tin hội thảo – Học bổng
- Thủ tục – Giấy tờ
- Thuế – Bảo hiểm – Visa
- Thuốc và sức khỏe
- Tiện ích hàng ngày
- Tiếng Nhật theo chủ đề
- Tin Hot
- Tin người Việt tại Nhật
- Tu nghiệp sinh
- Tư vấn hỗ trợ
- Từ vựng – Kanji N1
- Từ vựng – Kanji N2
- Từ vựng – Kanji N3
- Văn Hóa Du Lịch
- Văn hóa Nhật Bản
- VLOG
- Xin việc làm thêm (Baito)
- Xin việc tại Nhật
Tin nhiều người xem



Hướng dẫn xem kết quả xổ số Nhật Bản



Tổng hợp ngữ pháp N3 (123 mẫu câu có giải nghĩa bằng tiếng Việt)



Tổng hợp ngữ pháp N4 (Có giải nghĩa đầy đủ và chi tiết nhất)



Mua bột làm bánh ở Nhật
Tìm kiếm
Không có kết quả Xem tất cả kết quả tìm kiếmTin nên đọc



Top 5 loại bỉm của nhật tốt nhật hiện nay



Sữa bột của Nhật dành cho trẻ từ 0 đến 3 tuổi



Cách tính điểm xin visa vĩnh trú tại Nhật Bản



Cổng thông tin điện tử phi lợi nhuận 360 độ Nhật Bản, tổng hợp những thông tin về văn hóa Nhật Bản, du lịch nhật bản, ẩm thực Nhật Bản và những câu chuyện xoay quanh cuộc sống của người Việt Nam tại Nhật. Chia sẻ những kinh nghiệm quý giá trong công cuộc tìm kiếm tương lai tại đất nước mặt trời mọc.
Không có kết quả Xem tất cả kết quả tìm kiếm- Trang chủ
- Tin Hot
- Nhật Bản
- Văn Hóa Du Lịch
- Văn hóa Nhật Bản
- Du lịch Nhật Bản
- Ẩm thực Nhật Bản
- Cuộc Sống
- Quyền lợi và nghĩa vụ người Việt tại Nhật
- Sinh hoạt thường nhật
- Đồ ăn Việt tại Nhật
- Tiện ích hàng ngày
- Thuốc và sức khỏe
- Đăng ký Mạng & Điện Thoại
- Cộng đồng Việt
- Tu nghiệp sinh
- Tư vấn hỗ trợ
- Thủ tục – Giấy tờ
- Thuế – Bảo hiểm – Visa
- Xin việc làm thêm (Baito)
- Xin việc tại Nhật
- Tin người Việt tại Nhật
- Du Học
- Thông tin du học
- Thông tin hội thảo – Học bổng
- Hồ sơ du học
- Chia sẻ trải nghiệm
- Tài liệu
- Tài liệu N4 & N5
- Tài liệu N3
- Ngữ pháp N3
- Từ vựng – Kanji N3
- Tài liệu N2
- Ngữ pháp N2
- Từ vựng – Kanji N2
- Tài liệu N1
- Ngữ pháp N1
- Từ vựng – Kanji N1
- Phim Nhật
- Tiếng Nhật theo chủ đề
- Các kỳ thi tại Nhật
- Báo chí Nhật Bản
Bản Quyền Thuộc Về 360 độ Nhật Bản Nghiêm cấm mọi hành vi Copy hay repost
Từ khóa » Nhà Hàng Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Nhà Hàng Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Nhà Hàng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Tiếng Nhật Giao Tiếp Trong Nhà Hàng - Các Câu Nói Thông Dụng !
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Nhà Hàng - Inazuma Education
-
Tiếng Nhật Làm Thêm Trong Nhà Hàng, Quán ăn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Nhà Hàng
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Dùng Trong Nhà Hàng
-
Trọn Bộ Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Cơ Bản Trong Nhà Hàng
-
開店 | かいてん | Kaiten Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Tiếng Nhật Giao Tiếp - Chủ đề Đi Nhà Hàng
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Nhà Hàng Cho Lao động Visa ...
-
Cách Phân Biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ Dàng Mới được ...
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 71 Tại Nhà Hàng - LingoHut
-
40 Mẫu Câu Tiếng Nhật Giao Tiếp Thông Dụng Nhất Trong Nhà Hàng ...