Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thành Thị
Có thể bạn quan tâm
Menu
- Khai giảng lớp học tiếng nhật
- Cách học tiếng nhật
- Thi năng lực tiếng Nhật
- Tài liệu tiếng Nhật
- Đăng ký học
- Du học Nhật
Cùng học tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành thị Thời gian đăng: 19/04/2016 10:46 Trung tâm Nhật Ngữ SOFL luôn cung cấp các bài học tiếng Nhật chất lượng để phần nào giúp các bạn bớt khó khăn vất vả trên con đường chinh phục tiếng Nhật .
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành thị Và ở bài học tiếng Nhật hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn học từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ thành thị . Nếu tò mò trong thành phố chúng ta có những từ vựng nào thì cùng bớt chút thời gian học bài hôm nay nhé. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành thị.
1. 建物 (たてもの: tatemono): toà nhà 2. 一階 (いっかい: ikkai): tầng một 3. 階 (に かい: ni kai): tầng hai 4. 床 (ゆか: yuka): sàn nhà 5. 高層ビル (こうそう ビル: kousou biru): cao ốc 6. エレベーター ( erebeetaa): thang máy 7. 階段 (かいだん: kaidan): cầu thang/bậc thang 8. 裏通り / 路地 (うらどおり / ろじ: uradoori / roji): đường hẻm 9. 街灯 (がいとう: gaitou): đèn đường 10. 広告掲示板 (こうこく けいじばん: koukoku keijiban): bảng quảng cáo 11. 横断歩道 (おうだん ほどう: oudan hodou): đường cho người đi bộ qua đường 12. 歩行者 (ほこう しゃ: hokou sha): người đi bộ 13. 橋 (はし: hashi): cầu 14. アーチ (あーち: aachi): cổng hình cung 15. 柱 (はしら: hashira): cột 16. ごみ収集器 (ごみしゅうしゅうき: gomisyuusyuuki): đồ thu gom rác 17. ゴミ捨て場 (ごみすてば: gomisuteba): bãi rác 18. ゴミ収集車(ごみしゅうしゅうしゃ: gomisyuusyuusya): xe thu gom rác 19. 工場 (こうじょう: koujou): nhà máy 20. 煙突 (えんとつ: entotsu): ống khói 21. 発電所 (はつでん しょ: hatsuden sho): trạm phát điện 22. 送電線 (そうでん せん: souden sen): đường dây tải điện Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành thị. Hi vọng với bài này các bạn có thể mở rộng thêm vốn từ vựng của mình cũng như giao tiếp tiếng Nhật tốt hơn về chủ đề này nhé.TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở Hai Bà Trưng: Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở Cầu Giấy: Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở Thanh Xuân: Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở Long Biên: Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội Cơ sở Quận 10: Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM Cơ sở Quận Bình Thạnh: Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM Cơ sở Quận Thủ Đức: Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM Email: [email protected] Hotline: 1900 986 845(Hà Nội)- 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh) Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/
- Bình luận face
- Bình luận G+
Quay lại
Bản in
MochiMochi giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật như thế nào?
Những phó từ chắc chắn có trong kỳ thi JLPT N1, N2
200 Hán tự tiếng Nhật thông dụng nhất
Những từ mượn phổ biến trong tiếng Nhật
Có nên học tiếng Nhật cấp tốc hay không?
Top 5 trung tâm tiếng Nhật ở Hà Nội nên đăng ký nhất năm 2020
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến1900 986 845 Copyright © 2015 trungtamnhatngu.edu.vnTừ khóa » Bãi Rác Tiếng Nhật Là Gì
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rác Tại Nhật Bản
-
Đổ Rác Tại Nhật Và Những Từ Vựng Về đổ Rác
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Phân Loại Rác
-
Rác Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Vứt Rác Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
[PDF] RÁC CÓ THỂ ĐỔ TẠI ĐỊA ĐIỂM THU GOM RÁC - 草津市
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật Liên Quan Tới động Vật
-
Tiếng Nhật Thực Dụng Chủ đề Vứt Rác
-
TỰ HỌC TIẾNG NHẬT: TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔI TRƯỜNG
-
Rác Vứt Bừa Bãi Trong Tiếng Nhật, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 14 | NHK WORLD RADIO JAPAN