Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mùa đông
Có thể bạn quan tâm
- Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín
- CS1 Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng
- CS2 Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy
- CS3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân
- CS4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên
- CS5 Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
- CS6 Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM
- CS7 Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
- CS9 Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 1900.986.845
- Email: [email protected]
- Website: https://trungtamnhatngu.edu.vn/
- https://trungtamnhatngu.edu.vn//images/logo-nhat-ngu-sofl.png
- 21.017290 105.746832
- https://www.facebook.com/trungtamnhatngusofl/
- https://www.youtube.com/channel/UCLst0hMsp79bHMP7iODH_gQ
- https://maps.google.com/maps?ll=21.038797,105.903821&z=17&t=m&hl=vi&gl=US&mapclient=embed&cid=5306855255456043534
- Giới thiệu
- Học tiếng Nhật Online
- Tiếng Nhật doanh nghiệp
- Góc học viên SOFL
- Blog
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Nghe
- Kanji - Hán tự
- Bài tập
- Luyện Kaiwa tiếng Nhật
- Học 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo
- Bài hát tiếng Nhật
- Kinh nghiệm học tiếng Nhật
- Tài liệu tiếng Nhật tham khảo
- Thông tin kỳ thi năng lực tiếng Nhật
- Góc văn hóa Nhật Bản
- Video học
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- Liên hệ
- Trang chủ
- Blog
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- TỪ VỰNG
>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết
>> Từ vựng tiếng Nhật về mùa thu

Mùa đông tại Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật về mùa đông thông dụng
| Tiếng Việt | Kanji/Katakana | Hiragana |
| bắt đầu tiết tiểu hàn | 寒の入り | |
| cánh đồng mùa đông | 枯野 | |
| gió bắc thổi mạnh | 空っ風 | |
| làm người tuyết | 雪 だ る ま | ゆきだるま |
| lạnh lẽo | 肌 寒 い | はだざ む い |
| bông tuyết | 雪 の 結晶 | ゆ き の け っ し ょ う |
| mùa đông | 冬 | ふ ゆ |
| tuyết | 雪 | ゆ き |
| tuyết bao phủ tất cả mọi thứ | 雪 が 全 て を 覆 っ て し ま っ た | |
| phong cảnh mùa đông | 冬 の 景色 | ふ ゆ の け し き |
| trượt băng | ア イ ス ス ケ ー ト | |
| trượt băng ngoài trời | 屋外 ア イ ス ス ケ ー ト | お く が い ア イ ス ス ケ ー ト |
| Ném bóng tuyết | 雪 合 戦 | ゆ き か っ せ ん |
| lò sưởi | 暖炉 | だんろ |
| lạnh | 寒 い | さむい |
| trượt tuyết | ス キ ー | |
| đóng băng | 寒 い | さむい |
| bão tuyết | 猛 吹 雪 | も う ふ ぶ き |
| cột băng | 樹氷 | |
| tiết đại hàn | 大寒 | |
| ngày đông chí | 冬至 | |
| sự chuẩn bị cho mùa đông | 冬支度 | |
| tiết lập đông | 立冬 | |
| tuyết dày | 大雪 | |
| tuyết đầu mùa | 初雪 | はつゆき) |
| sương muối | 霜 | しも |
| Giáng sinh | クリスマス | |
| Tuần lộc | トナカイ | |
| Ông già Noel | サンタクロース | |
| run lẩy bẩy | がたがたする |
Tìm hiểu thêm một số từ vựng tiếng Nhật về trang phục mùa đông
| Tiếng Việt | Kanji/Katakana | Hiragana |
| mũ | 帽子 | ぼ う し |
| khăn quàng cổ | マ フ ラ ー | |
| găng tay | 手袋 | てぶくろ |
| áo len | セ ー タ ー | |
| áo len màu xanh lá cây | 緑色 の セ ー タ ー | み ど り い ろ の セ ー タ ー |
| áo khoác | ジ ャ ケ ッ ト | |
| áo khoác dày | 重 い ジ ャ ケ ッ ト | お も い ジ ャ ケ ッ ト |
| vớ dày | 厚 手 の 靴 下 | あ つ で の く つ し た |
| áo | コ ー ト | |
| quần áo mùa đông | ホ ッ ト コ コ ア | |
| quần áo ấm | 暖 か い 服 | あ た た か い ふ く |
| áo hoodie | パーカー | |
| găng tay len một ngón | ミトン | |
| bịt tai | 耳あて | みみあて |
| quần áo giữ nhiệt | 保温インナー | ほおんインナー |
| mũ len | ビーニー | |
| tất dày | 厚手の靴下 | あつでのくつした |
| mặc nhiều lớp áo | 重ね着 | かさねぎ |
| áo gi lê | ダウンベスト | |
| quần áo dày | 厚手の服 | あつでのふく |
| áo len cổ lọ | タートルネック | |
| áo cardigan | カーディガン | |
| áo kaki | カーキ | |
| áo lông | 毛皮コート | けがわコート |
| áo gió | ウインドブレーカー |
Từ vựng tiếng Nhật về mùa đông thật thú vị phải không các bạn, chúc các học viên của SOFL có một mùa đông thật ấm áp và học tập hiệu quả nhé.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung Mã an toàn-
THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM
16/11/2023 -
SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI
12/09/2023 -
THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7/2023 cấp độ N1, N2
19/08/2023 -
[THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023
24/07/2023 -
Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến
18/07/2023
-
4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật
14/07/2015 -
Lời bài hát Doraemon no Uta
13/05/2015 -
Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo
30/04/2020 -
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình
28/02/2019 -
Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ
11/01/2019
Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến
“Chúc ngon miệng” tiếng Nhật nói như thế nào?
Ohayo là gì? Konnichiwa là gì?
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành báo chí
Quán Dụng Ngữ liên quan đến 見る (NHÌN)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG KATAKANA N3
Ý nghĩa của tính từ 生意気 [namaiki] trong tiếng Nhật
Tổng hợp từ vựng KATAKANA N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT
Tên các môn thể thao tại SEA Games 31 bằng tiếng Nhật
Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật
ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT Chọn khóa học Cơ sở gần bạn nhất 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng kí họcTRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL
Hotline : 1900 986 845Trung Tâm Nhật Ngữ SOFLHỆ THỐNG CƠ SỞ Cơ sở TP.Hà Nội CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS2 : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS3 : Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 Cơ sở TP.Hồ Chí Minh CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS7 : Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 Cơ sở Ninh Bình Cơ sở Đống Đa CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội | Bản đồ Hotline: 1900986845 Hà Nội : 0917861288Tp.HCM : 1900.886.698
- Email : [email protected]
- Website : Trungtamnhatngu.edu.vn
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Nhật Lịch khai giảng Đăng ký nhận tư vấn Chọn khóa học Chọn cơ sở 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng ký nhận tư vấn Từ khóa » Dọn Tuyết Tiếng Nhật
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Với Hán Tự 雪 - TUYẾT - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Học Tiếng Nhật Online - Cách Viết Chữ Kanji 雪 ( TUYẾT
-
Tự Học Tiếng Nhật - Cách Viết Chữ Kanji 雪 ( TUYẾT
-
Dọn Tuyết Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Dọn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Dũng Mori - Một Số Từ Vựng Liên Quan đến Chữ Tuyết - 雪... | Facebook
-
除雪作業 | Josetsusagyou Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật
-
Tuyết Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Nghĩa Của Từ じょせつ - Từ điển Tiếng Nhật Omoha
-
Kỷ Niệm Về Tuyết
-
Chuyện Nước Nhật: Mùa đông Phải Dọn Tuyết! - JAPO.VN