Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nấu ăn Cho “cô Nàng Thích đứng Bếp”
Có thể bạn quan tâm
Menu
- Giới thiệu
- Luyện thi tiếng Nhật
- Học bổng
- Đăng ký học
- Tài liệu
Học tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn cho “cô nàng thích đứng bếp” Thời gian đăng: 17/05/2018 11:27Để mỗi lần phải đứng bếp bạn vẫn có thể cải thiện được vốn từ của mình, hãy học ngay chủ để từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn mà SOFL chia sẻ ngay sau đây!
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nấu ăn
Hành động làm bếp trong từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn
-
あたためる (atatameru): Hâm nóng
-
つける (tsukeru): Thêm vào, đổ vào
-
にふりかける (nifurikakeru): Rắc lên
-
ちょうりする: (chourisuru): Nấu (nói chung)
-
: あじつける: (ajitsukeru): Nêm gia vị
-
ゆでる (yuderu): Luộc, nấu
-
やく (yaku): Nướng (nói chung)
-
いためる (itameru): Rán dạng bình thường, ít dầu
-
あげる (ageru): Rán ngập dầu
-
むらす(murasu): Hấp
-
にる (niru): Ninh
-
まぜる (mazeru): Trộn, khuấy
-
ひたす (hitasu): Ngâm
-
うらがえす (uragae): Lật bánh
-
つぶす(tsubusu): Nghiền
-
ぬる (meru): Trải bơ
-
あわだてる (awadateru): Đánh trứng, làm cho tơi lên
-
そそぐ (sosogu): Đổ nước, rót nước
-
つつむ( tsutsumu): Bao lại, bọc
-
かわをむく (kawa o muku): Gọt vỏ
-
きる(kiru): Cắt, thái
-
せんぎるにする/ みじん切りにする: Thái hạt lựu
-
まく (maku): Cuộn, gói (nem)
-
ひやす(hiyasu): Làm lạnh
-
こおらせる (kooraseru): Làm đông
-
かいとうする (kaitousuru): Rã đông
-
ご飯を炊く: Nấu cơm
-
あらう (arau): Rửa
-
皿洗いをする: Rửa chén bát
-
テーブルをきれいにする(Teburu o kirei ni suru): dọn dẹp bàn ăn >> Xem thêm: Ngữ pháp tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ nhà bếp
Từ vựng tiếng Nhật về những phương pháp nấu -
ちゃわん: Bát
-
はし (hashi): Đũa
-
スプーン: Thìa
-
ナイフ: Dao
-
フォーク: Nĩa
-
なべ: nồi
-
フライパン: Chảo rán
-
まないた: Thớt
-
おたま” Muôi múc canh
-
かご: Rổ/ rá để rau
-
アルミホイル: Giấy bạc dùng để gói thức ăn
-
れいぞうこ: tủ lạnh
-
レンジ: Lò vi sóng
-
オーブン: Lò nướng
-
クッカー: Nồi cơm điện
Cách học từ vựng hiệu quả khi “làm bếp”
Những từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn mà tiếng Nhật SOFL vừa chia sẻ khá đầy đủ về những thứ có ở trong gian bếp. Bạn có thể tranh thủ những lúc nấu nướng, tự nhắc bản thân định hình đồ vật đó hay hành động đó bằng tiếng Nhật. Tuy nhiên, vẫn phải có phương pháp để đem lại hiệu quả
-
Bạn có thể sử dụng các stick note gián ở trong bếp, trên tủ lạnh.. để tiện quan sát và “đập” vào mắt mình những từ đó hàng ngày
-
Vừa làm vừa lẩm nhẩm hoặc độc thoại một mình bằng tiếng Nhật
-
Tập thói quen suy nghĩ rằng tiếng Nhật. Ban đầu hãy suy nghĩ mọi vật bằng tiếng Nhật. Gọi tên đồ vật, món ăn bằng tiếng Nhật
-
Có thể sử dụng MP3 hoặc bật điện thoại các hội thoại cơ bản bằng tiếng Nhật khi làm việc để có thêm phương pháp luyện nghe tiếng Nhật hiệu quả.
Hãy cùng học từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn và cùng nhiều chủ để khác cùng với Trung tâm tiếng Nhật SOFL mỗi ngày nhé. Chúc các bạn ngày càng chăm chỉ và chinh phục thành công tiếng Nhật!
- Bình luận face
- Bình luận G+
Quay lại
Bản in
Cách nhớ bảng chữ cái tiếng Nhật Kanji cực chất
Những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi đi ăn cơm tiệm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật
Từ vựng tiếng Nhật Sơ cấp bài 3 giáo trình Minna no Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lĩnh vực Kinh tế
4 website dịch tiếng Nhật trực tuyến hoàn toàn miễn phí
| Gửi về Tư vấn |
Vui lòng nhập vào họ tên |
Vui lòng nhập vào tên công ty |
Vui lòng nhập vào địa chỉ |
Vui lòng nhập vào số điện thoại |
Vui lòng nhập vào địa chỉ email |
Vui lòng nhập vào mã bảo vệ |
Vui lòng nhập vào nôi dung |
Từ khóa » Dầu Rửa Bát Tiếng Nhật
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp - Cẩm Nang Nhật Bản
-
[Tổng Hợp] 35+ Từ Vựng Nhà Bếp Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất !
-
Top 14 Dầu Rửa Bát Tiếng Nhật
-
60 Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng, Dụng Cụ Trong Nhà Bếp
-
Rửa Bát Tiếng Nhật Là Gì - Kinh Nghiệm Trader
-
Bột Giặt Và Nước Xả Vải Trong Tiếng Nhật Là Gì ? - Tokyodayroi
-
ĐỒ DÙNG TRONG BẾP- NẤU ĂN - KVBro-Nhịp Sống Nhật Bản
-
Tổng Hợp 88 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp Thông Dụng Nhất.
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp
-
Đồ Dùng Dụng Cụ Nhà Bếp Trong Tiếng Nhật - Ngoại Ngữ You Can
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Nhà Bếp
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ NẤU ĂN - NHÀ BẾP - .vn
-
Nước Rửa Chén Bát Của Nhật - Loại Nào Tốt? - TsukuViệt.Com
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nấu ăn - Nước Nhật
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp - Du Học Nhật Bản
-
60 Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng, Dụng Cụ Trong Nhà Bếp | Mekoong
