Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách Con Người | ISenpai
Có thể bạn quan tâm
- Đăng nhập
Đăng nhập
HOẶC
Tên đăng nhập Mật khẩu Ghi nhớKhông có tài khoản? Đăng ký
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
- 親切(しんせつ): Ân cần
- 優しい(やさしい): Chu đáo, tốt bụng
- 厳しい(きびしい): Nghiêm khắc, khó tính
- 冷たい(つめたい): Lạnh lùng
- 真面目(まじめ): Đàng hoàng, chăm chỉ
- 賢い(かしこい): Giỏi giang, thông minh
- 偉い(えらい): Vĩ đại, đáng nể, giỏi
- たくましい: Mạnh mẽ
- 勇ましい(いさましい): Dũng cảm
- 勤勉(きんべん): Cần cù
- 几帳面(きちょうめん): Nguyên tắc, kĩ càng
- 怠惰(たいだ): Lười nhác
- きちっとした: Cầu toàn
- いい加減(いいかげん): Cẩu thả, vô trách nhiệm
- 時間にルーズ(じかんにルーズ): Hay trễ giờ
- 謙虚(けんきょ): Khiêm nhường
- 素直(すなお): Hiền lành, ngoan ngoãn
- 融通(ゆうず): Linh hoạt, thuận theo chiều gió
- 頑固(がんこ): Ngoan cố
- 寛容(かんよう): Khoan dung
- 温和(おんわ): Ôn hoà
- 冷淡(れいたん): Lạnh nhạt
- 気さく(きさく): Hoà đồng, dễ gần
- 質素(しっそ): Cần kiệm
- だらしない: Cẩu thả (trong ăn mặc)
- 汚らわしい(けがらわしい): Dơ bẩn
- 馴れ馴れしい(なれなれしい): Thân thiết quá mức
- 臆病(おくびょう): Nhút nhát
- せっかち: Hấp tấp
- 無邪気(むじゃき): Hồn nhiên, ngây thơ
- 大らか(おおらか): Rộng lượng, thoáng tính, không khách sáo
- 軽率(けいそつ): Xem nhẹ, cẩu thả, khinh xuát (trong công việc)
- みすぼらしい: Nhếch nhác (về hình thức)
- 気が短い(きがみじかい): Nóng nảy
- わがまま: Bảo thủ, cái tôi lớn
iSenpai
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
Related
Trả lời Hủy
Bạn phải đăng nhập để gửi phản hồi.
Từ khóa » Hiền Lành Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Hiền Lành Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Hiền Lành/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách Con Người CHUẨN KHỎI CHÊ
-
100 + Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách - Cơ Bản -> Nâng Cao
-
Tính Cách Tiếng Nhật Là Gì? - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách, Phẩm Chất Của Con Người - LinkedIn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chỉ Tính Cách Con Người Và Vóc Dáng Cơ Thể
-
→ Hiền Lành, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
(N3-N2) Từ Vựng Liên Quan... - Học Tiếng Nhật Cùng Việt SSE
-
91 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách CHUẨN NHẤT
-
Từ Vựng Miêu Tả Tính Cách Của Bạn Bằng Tiếng Nhật
-
Chuyển Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật CỰC CHUẨN - .vn
-
Tính Cách Tiếng Nhật Là Gì?