Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề căn hộ Nội dung bài viết 1. Những từ vựng về chủ đề căn hộ Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề căn hộ rất hữu ích với các bạn muốn bổ sung nhóm từ vựng thông dụng cũng như nâng cao khả năng giao tiếp Tiếng Trung thực tế hàng ngày. Từ vựng tiếng Trung chủ đề căn hộ>>>> Có thể các bạn quan tâm : Cách nói về thời gian trong tiếng TrungCác vật dụng trong là nhà là những thứ rất quen thuộc với chúng ta và học các từ vựng về vật dụng trong căn hộ cũng sẽ thú vị và dễ nhớ hơn vì chúng ta nhìn, sờ, sử dụng nó thường xuyên - Đây cũng là những từ vựng cơ bản, thông dụng chúng ta sử dụng nhiều.
Những từ vựng về chủ đề căn hộ
1. 空调 (kòngtiáo) : điều hòa2. 公寓 (gōngyù) : chung cư3. 阳台 (yángtái) : ban công4. 地下室 (dìxiàshì) : tầng hầm5. 浴缸 (yùgāng) : bồn tắm6. 浴室 (yùshì) : buồng tắm7. 铃 (líng) : chuông8. 百叶窗 (bǎiyèchuāng) : mành che9. 烟囱 (yāncōng) : ống khói10. 清洗剂 (qīngxǐ jì) : chất tẩy rửa11. 冷却器 (lěngquè qì) : máy làm mát12. 柜台 (guìtái) : quầy13. 坐垫 (zuòdiàn) : đệm14. 门 (mén) : cửa15. 垃圾箱 (lèsè xiāng) : thùng rác16. 电梯 (diàntī) : thang máy17. 入口 (rùkǒu) : lối vào18. 围栏 (wéilán) : hàng rào19. 火灾报警 (huǒzāi bàojǐng) : chuông báo cháy20. 壁炉 (bìlú) : lò sưởi21. 花盆 (huā pén) : chậu hoa22. 车库 (chēkù) : nhà xe23. 花园 (huāyuán) : vườn24. 暖气 (nuǎnqì) : hệ thống lò sưởi25. 房子 (fángzi) : căn phòng, nhà26. 门牌号码 (ménpái hàomǎ) : số nhà27. 烫衣板 (tàng yī bǎn) : bàn để ủi28. 厨房 (chúfáng) : nhà bếp29. 房东 (fángdōng) : chủ nhà30. 照明开关 (zhàomíng kāiguān: công tắc đèn31. 客厅 (kètīng) : phòng khách32. 邮箱 (yóuxiāng) : hộp thư33. 插座 (chāzuò) : ổ cắm điện34. 游泳池 (yóuyǒngchí) : bể bơi35. 走廊 (zǒuláng) : hành lang36. 搬迁 (bānqiān) : di dời37. 出租 (chūzū) : cho thuê38. 厕所 (cèsuǒ) : nhà vệ sinh39. 瓦 (wǎ) : ngói lợp40. 淋浴 (línyù) : vòi hoa sen41. 楼梯 (lóutī) : cầu thang42. 炉子 (lúzǐ) : bếp lò43. 书房 (shūfáng) : phòng học/làm việc44. 水龙头 (shuǐlóngtóu) : vòi nước45. 瓷砖 (cízhuān) : gạch lát46. 吸尘器 (xīchénqì) : máy hút bụi47. 墙 (qiáng) : bức tường48. 壁纸 (bìzhǐ) : giấy dán tường49. 窗口 (chuāngkǒu) : cửa sổSau khi xem một lượt các từ vựng về căn hộ, chúng ta hãy đọc to các từ đó lên và đặt câu với chúng - Đây là cách học siêu dễ nhớ và vô cùng hiệu quả để chinh phục kho từ vựng tiếng Trung đấy.Và đừng quên đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để học tiếng Trung mỗi ngày nhé! Gửi bình luận Tên của bạnEmailNội dung bình luậnMã an toàn Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM
13/09/2025
Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình
11/06/2024
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
22/03/2024
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
26/08/2016
Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ
28/06/2022
Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1
25/02/2021
Bài viết liên quan
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1
Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu
Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng