Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Chứng Khoán, Cổ Phiếu
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Tin tức
- Tài liệu học tiếng Trung
Các thuật ngữ chuyên ngành cổ phiếu bằng tiếng Trung Khi đã đi làm và trong môi trường phải sử dụng nhiều tiếng Trung, chắc hẳn bạn đã gặp phải tình huống lúng túng khi không biết từ đó phải nói như thế nào trong tiếng Trung, đặc biệt là với tiếng Trung chuyên ngành Kế toán - Tài chính hay bất kì chuyên ngành nào khác.Sở dĩ như thế là vì trong tiếng Trung chuyên ngành , có một số từ vựng về hình thức là giống các từ thường gặp nhưng lại khác xa nghĩa hoặc có những từ quá đặc thù ngành cũng không có trong từ điển. Chính vì vậy, hôm nay Trung tâm Tiếng Trung SOFL xin giới thiệu đến các bạn bài viết về tiếng chủ đề trái phiếu để phục vụ cho công việc của bạn được tốt hơn. Cùng đón xem nhé!| Chứng khoán tụt hậu | 滞价证券 | zhì jià zhèngquàn |
| Vốn đầu tư chứng khoán | 证券投资资本 | zhèngquàn tóuzī zīběn |
| Hãng đầu cơ chứng khoán | 证券投机商号 | zhèngquàn tóujī shānghào |
| Đầu cơ chứng khoán | 证券投机 | zhèngquàn tóujī |
| Thị trường chứng khoán | 证券市场 | zhèngquàn shìchǎng |
| Công ty môi giới chứng khoán | 证券经纪公司 | zhèngquàn jīngjì gōngsī |
| Người môi giới chứng khoán | 证券经纪 | zhèngquàn jīngjì |
| Giá ban đầu, giá cơ sở, giá gốc chứng khoán | 证券基价 | zhèngquàn jījià |
| Giá giao dịch chứng khoán | 证券交易价格 | zhèngquàn jiāoyìjiàgé |
| Pháp qui quản lý giao dịch chứng khoán | 证券交易管理法规 | zhèngquàn jiāoyì guǎnlǐ fǎguī |
| Công ty giao dịch chứng khoán | 证券交易公司 | zhèngquàn jiāoyì gōngsī |
| Giao dịch chứng khoán | 证券交易 | zhèngquàn jiāoyì |
| Rửa chứng khoán | 证券回买 | zhèngquàn huí mǎi |
| Tình hình thị trường chứng khoán | 证券行青 | zhèngquàn háng qīng |
| Công ty chứng khoán | 证券公司 | zhèngquàn gōngsī |
| Nhà phân tích chứng khoán | 证券分析家 | zhèngquàn fēnxī jiā |
| Bán khống chứng khoán | 证券的卖空 | zhèngquàn de mài kōng |
| Phiếu bảo chứng | 证券的附签 | zhèngquàn de fù qiān |
| Trái phiếu chính phủ | 政府债券 | zhèngfǔ zhàiquàn |
| Sai biệt giá trái khoán | 债券溢价 | zhàiquàn yì jià |
| Phiếu lãi trái phiếu | 债券息票 | zhàiquàn xí piào |
| Hoàn vốn trái phiếu | 债券还本 | zhàiquàn huán běn |
| Người giữ trái phiếu | 债券持有人 | zhàiquàn chí yǒu rén |
| Chứng khoán ưu tiên | 优先证券 | yōuxiān zhèngquàn |
| Cổ phiếu ưu đãi | 优先股 | yōuxiān gǔ |
| Sự chia hoa hồng | 佣金让予 | yōngjīn ràng yú |
| Tiền hoa hồng | 佣金 | yōngjīn |
| Trái phiếu ghi nợ | 信用债券 | xìnyòng zhàiquàn |
| Cuống đổi phiếu trả lãi, phiếu đổi cổ tức | 息票调换券 | xí piào diàohuàn quàn |
| Cổ phiếu vô danh | 无记名股票 | wújìmíng gǔpiào |
| Tổ hợp (chứng khoán) đầu tư | 投资组合 | tóuzī zǔhé |
| Trái phiếu đảo nợ, trái phiếu có thể hoàn trả | 替续债券 | tì xù zhàiquàn |
| Người thu mua chứng khoán | 收买证券者 | shōumǎi zhèngquàn zhě |
| Giá thị lrường | 市价 | shìjià |
| Công trái thị chính | 市政公债 | shì zhèng gōngzhài |
| Cồ phiếu thương nghiệp | 商业股票 | shāngyè gǔpiào |
| Chứng khoán niêm yết | 上市证券 | shàngshìzhèngquàn |
| Bản tin thị trường | 商情报告单 | shāngqíng bàogào |
| Cổ phiếu hấp dẫn | 热门股票 | rèmén gǔpiào |
| Cổ tức giữa kỳ, cổ tức tạm thời, cổ tức tạm trả | 期中股利 | qízhōng gǔlì |
| Cổ phiếu thường | 普通股票 | pǔtōng gǔpiào |
| Phá sản | 破产者 | pòchǎn zhě |
| Ngưòi bị phá sản | 破产者 | pòchǎn zhě |
| Chứng khoán lưu thông | 流通证券 | liútōng zhèngquàn |
| Chứng khoán chuyển đổi được | 可换证券 | kě huàn zhèngquàn |
| Trái phiếu có thể chuyển đổi, trái phiếu chuyển đồi | 可兑换债券 | kě duìhuàn zhàiquàn |
| Chứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng, chứng khoán có bảo đảm | 金边证券 | jīnbiān zhèngquàn |
| Cồ phiếu ghi danh | 记名股票 | jìmíng gǔpiào |
| Bàn giao dịch | 交易台 | jiāoyì tái |
| Sở giao dịch | 交易所 | jiāoyì suǒ |
| Sàn giao dịch | 交易场地 | jiāoyì chǎngdì |
| Chứng khoán họp pháp | 合法证券 | héfǎ zhèngquàn |
| Trốn thuế cổ tức | 股息税逃避 | gǔxí shuì táobì |
| Quyền sở hữu cổ phiếu | 股权 | gǔquán |
| Chỉ số cổ phiếu | 股票指数 | gǔpiào zhǐ shù |
| Sự đầu cơ chênh lệch giá chứng khoán | 股票套利 | gǔpiào tàolì |
| Thị trường cổ phiếu | 股票市场 | gǔpiào shìchǎng |
| Sở giao dịch cổ phiếu | 股票交易所 | gǔpiào jiāoyì suǒ |
| Tình hình thị trường cổ phiếu | 股票行情 | gǔpiào hángqíng |
| Bán tháo cổ phiếu | 股票的抛售 | gǔpiào de pāoshòu |
| Sự mua (vào) cổ phiếu | 股票的购进 | gǔpiào de gòu jìn |
| Trái phiếu kho bạc | 国库券 | guókùquàn |
| Sổ đăng ký sang tên (cổ phiếu), sổ chuyên nhượng (cổ phiếu) | 过户账 | guòhù zhàng |
| Chứng từ chuyền nhượng (cổ phiếu) | 过户凭单 | guòhù píngdān |
| Sang tên, chuyển nhượng | 过户 | guòhù |
| Chứng chỉ cổ phiếu | 股份证书 | gǔfèn zhèngshū |
| Danh sách cổ đông | 股东名册 | gǔdōng míngcè |
| Đại hội cổ đông | 股东大会 | gǔdōng dàhuì |
| Cổ đông (người góp cổ phần) | 股东 | gǔdōng |
| Quyền lợi trong vốn cổ đông | 股本权益 | gǔběn quán yì |
| Vốn cổ phần | 股本 | gǔběn |
| Công trái | 公债 | gōngzhài |
| Trái phiếu công nghiệp | 工业债券 | gōngyè zhàiquàn |
| Cổ phiếu công nghiệp | 工业股票 | gōngyè gǔpiào |
| Chia tách cổ phiếu | 分股 | fēn gǔ |
| Cổ phần pháp nhân | 法人股 | fǎréngǔ |
| Vốn cổ phần theo điều lệ, vốn cổ phần được phép bán | 额定股本 | édìng gǔběn |
| Trái phiếu địa phương | 地方债券 | dìfāng zhàiquàn |
| Khoản vay | 贷款 | dàikuǎn |
| Người bán chứng khoán | 出卖证券者 | chūmài zhèngquàn zhě |
| Trái phiếu dài hạn | 长期债券 | chángqí zhàiquàn |
| Bị ép bán tháo | 被迫抛出 | bèi pò pāo chū |
| Tiền bảo chứng | 保证金 | bǎozhèngjīn |
-
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM
13/09/2025 -
Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình
11/06/2024 -
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
22/03/2024
-
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
26/08/2016 -
Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ
28/06/2022 -
Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1
25/02/2021
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1
Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu
Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Phá Sản Tiếng Trung Là Gì
-
Phá Sản Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Phá Sản Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tiếng Trung Chủ đề Chứng Khoán: Từ Vựng, Mẫu Câu, Hội Thoại
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Chứng Khoán Và Cổ Phiếu
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành Chứng Khoán
-
Tiếng Trung Thương Mại: Tổng Hợp Từ Vựng Chuyên Ngành
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành Tài Chính: Từ Vựng + Mẫu Câu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cổ Phiếu, Chứng Khoán - Thanhmaihsk
-
+100 Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Chứng Khoán - Bác Nhã Book
-
Trình Tự Phá Sản ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
400 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Cơ Bản
-
Làm Sao để Học Tốt Tiếng Trung Quốc Chuyên Ngành?
-
Phá Sản Tiếng Nhật Là Gì
-
Tuyên Bố Phá Sản Là Gì? Mục đích Và Thủ Tục Tuyên Bố Phá Sản?