TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ UỐNG

(Học tiếng trung ở đâu) - Học tiếng trung với các từ vựng thông dụng

 

Học tiếng trung đã lâu nhưng bạn đã kêu được tên những loại đồ uống thông thường chưa? mục đích học tiếng trung của bạn là giao tiếp được bằng tiếng trung nhưng những từ vựng căn bản mà bạn không nắm vững thì sao chinh phục được nó.

 

Cùng trung tâm tiếng trung Việt Trung học từ vựng tiếng trung về chủ đề đồ uống nó giúp ích cho bạn trong những tình huốn giao tiếp không ngờ đâu.

 

 

TỪ VỰNG ĐỒ UỐNG

1. 水 – Shuǐ -nước2. 咖 啡- Kāfēi -cà phê3. 冷冻咖啡- Lěngdòng kāfēi- cà phê đá4. 红茶- Hóngchá-hồng trà5. 绿茶- Lǜchá -trà xanh6.黑茶– Hēi chá-trà đen7. 花茶 - Huāchá - trà hoa8. 菊花茶-Júhuāchá - trà hoa cúc9. 奶茶 - Nǎichá- trà sữa10. 柠檬茶 – Níngméngchá - trà chanh11. 牛奶- Niúnǎi-sữa12. 可口可乐- Kěkǒukělè-cocacola13. 可可- Kěkě-cacao14. 汽水- Qìshuǐ-nước có gas15. 椰子汁 - Yēzizhī - nước dừa16. 桔子汁 - Júzizhī - nước cam17. 啤酒- Píjiǔ-bia18. 瓶装啤酒-Píngzhuāng píjiǔ - bia chai19. 听装啤酒 - Tīngzhuāng píjiǔ - bia lon20. 威士忌 – Wēishìjì –rượu whisky21. 茅台酒 – Máotáijiǔ- rượu Mao Đài22. 葡萄酒- Pútáojiǔ-rượu nho23. 伏特加酒- Fútèjiājiǔ-rượu vodka24. 果子酒- Guǒzi jiǔ-rượu trái cây25. 日本酒- Rìběnjiǔ-rượu sa kê26. 香槟酒- Xiāngbīnjiǔ-rượu sâm banh

Nguồn: tiengtrunganhduong.com

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

********* Gọi ngay để tham gia vào lớp học tại trung tâm tiếng trung Ánh Dương!    Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan)                                                091.234.9985   Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội  

Từ khóa » đồ Uống Việt Nam Bằng Tiếng Trung