Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại đồ ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày

>>> Các loại rau củ quả trong tiếng Trung
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 红豆抹茶 | hóngdòu mǒchá | matcha đậu đỏ |
| 2 | 黑糖珍珠鲜奶 | hēitáng zhēnzhū xiān nǎi | sữa tươi trân châu đường đen |
| 3 | 奶茶 | nǎichá | trà sữa |
| 4 | 焦糖奶茶 | jiāo táng nǎichá | trà sữa caramel |
| 5 | 巧克力奶茶 | qiǎokèlì nǎichá | trà sữa chocolate |
| 6 | 红豆奶茶 | hóngdòu nǎichá | trà sữa đậu đỏ |
| 7 | 珍珠芝士奶茶 | zhēnzhū zhīshì nǎichá | trà sữa kem trân châu |
| 8 | 芋香奶茶 | yù xiāng nǎichá | trà sữa khoai môn |
| 9 | 抹茶奶茶 | mǒchá nǎichá | trà sữa matcha |
| 10 | 乌龙奶茶 | wū lóng nǎichá | trà sữa ô long |
| 11 | 布丁奶茶 | bùdīng nǎichá | trà sữa pudding |
| 12 | 仙草奶茶 | xiān cǎo nǎichá | trà sữa sương sáo |
| 13 | 泰式奶茶 | tài shì nǎichá | trà sữa thái |
| 14 | 珍珠奶茶 | zhēnzhū nǎichá | trà sữa trân châu |
| 15 | 蓝梦奶茶 | lán mèng nǎichá | trà sữa việt quất |
| 16 | 芒果奶茶 | mángguǒ nǎichá | trà sữa xoài |
| 17 | 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 18 | 瓶装啤酒 | píngzhuāng píjiǔ | bia chai |
| 19 | 贮陈啤酒 | zhù chén píjiǔ | bia lager |
| 20 | 听装啤酒 | tīng zhuāng píjiǔ | bia lon |
| 21 | 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 22 | 纯咖啡 | chún kāfēi | cà phê đen |
| 23 | 速溶咖啡 | sùróng kāfēi | cà phê hòa tan |
| 24 | 牛奶咖啡 | niúnǎi kāfēi | cà phê sữa |
| 25 | 鸡尾酒 | jīwěijiǔ | cocktail |
| 26 | 方便饮料 | fāngbiàn yǐnliào | đồ uống liền |
| 27 | 软性饮料 | ruǎn xìng yǐnliào | đồ uống nhẹ (không cồn) |
| 28 | 七喜 | qīxǐ | nước 7-up |
| 29 | 桔子汁 | júzi zhī | nước cam |
| 30 | 莱姆汁 | lái mǔ zhī | nước chanh |
| 31 | 椰子汁 | yēzi zhī | nước dừa |
| 32 | 果汁汽水 | guǒzhī qìshuǐ | nước hoa quả có ga |
| 33 | 矿泉水 | kuàngquán shuǐ | nước khoáng |
| 34 | 汽水 | qìshuǐ | nước ngọt |
| 35 | 苏 打水 | sūdǎ shuǐ | nước soda |
| 36 | 麦 乳 精 饮 料 | mài rǔ jīng yǐnliào | nước uống chiết xuất từ lúa mạch |
| 37 | 巧 克 力 饮 料 | qiǎokèlì yǐnliào | nước uống vị socola |
| 38 | 酒 | jiǔ | rượu |
| 39 | 苦 艾 酒 | kǔ ài jiǔ | rượu aspin |
| 40 | 白 兰 地 | bái lándì | rượu brandy |
| 41 | 桔 子 酒 | júzi jiǔ | rượu cam |
| 42 | 瓶 装 酒 | píngzhuāng jiǔ | rượu chai |
| 43 | 杜 松 子 酒 | dù sōngzǐ jiǔ | rượu gin |
| 44 | 果 味 酒 | guǒ wèijiǔ | rượu hoa quả |
| 45 | 烈 性 酒 | lièxìng jiǔ | rượu mạnh |
| 46 | 茅 台 酒 | máotái jiǔ | rượu mao đài |
| 47 | 马 提 尼 酒 | mǎ tí ní jiǔ | rượu martini |
| 48 | 白 兰 地 甜酒 | báilándì tián jiǔ | rượu ngọt brandy |
| 49 | 葡 萄 酒 | pútáojiǔ | rượu nho (rượu vang) |
| 50 | 法 国 红 葡 萄 酒 | fàguó hóng pútáojiǔ | rượu nho đỏ pháp |
| 51 | 甜 葡 萄 酒 | tián pútáojiǔ | rượu nho ngọt |
| 52 | 白 葡 萄 酒 | bái pútáojiǔ | rượu nho trắng |
| 53 | 夏 布 利 酒 | xiàbù lìjiǔ | rượu nho vùng chablis |
| 54 | 潘 趣 酒 | pān qù jiǔ | rượu punch |
| 55 | 香 槟 酒 | xiāngbīnjiǔ | rượu sâm panh |
| 56 | 雪 利 酒 | xuě lìjiǔ | rượu sherry |
| 57 | 苹果酒 | píngguǒ jiǔ | rượu táo |
| 58 | 绍 兴 酒 | shàoxīngjiǔ | rượu thiệu hưng |
| 59 | 竹 叶 青 酒 | zhúyèqīng jiǔ | rượu trúc diệp thanh |
| 60 | 红 葡 萄 酒 | hóng pútáojiǔ | rượu vang đỏ |
| 61 | 花 雕 酒 | huādiāo jiǔ | rượu vang hoa điêu |
| 62 | 白 葡 萄 酒 | bái pútáojiǔ | rượu vang trắng |
| 63 | 味 美 思 酒 | wèiměi sī jiǔ | rượu vecmut |
| 64 | 伏特加酒 | fútèjiā jiǔ | rượu vodka |
| 65 | 伏特加马提尼酒 | fútèjiā mǎ tí ní jiǔ | rượu vodka martini |
| 66 | 威士忌酒 | wēishìjì jiǔ | rượu whisky ngọt |
Như vậy, bạn đã biết đồ uống yêu thích trong tiếng Trung của mình được gọi tên như thế nào rồi đúng không. Trà sữa ở Trung Quốc rất ngon, nếu có cơ hội đi du lịch Trung Quốc, đừng quên thưởng thức loại thức uống này nhé!
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý
Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » đồ Uống Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về: ĐỒ UỐNG | Bia Rượu, Giải Khát
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Đồ Uống
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Về đồ Uống - Tên Các đồ Uống ưu Thích
-
Tên Gọi Các Loại đồ Uống Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Các Loại đồ Uống
-
Nước Uống Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
[Tổng Hợp] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Uống Phổ Biến Nhất
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 70 Đồ Uống - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Uống - Con Đường Hoa Ngữ - ChineseRd
-
Tiếng Trung GIAO TIẾP Chủ đề : CÁC LOẠI NƯỚC UỐNG - YouTube
-
Học Tiếng Trung Bồi Về Chủ đề đồ Uống
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ UỐNG