Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại đồ ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung về các loại đồ uống “Trà sữa” trong tiếng Trung là gì vậy? Cùng SOFL học ngay bộ từ vựng tiếng Trung về tên gọi các loại trà sữa, đồ uống thường xuất hiện tại menu nhà hàng Trung Quốc nhé!

từ vựng tiếng trung

>>> Các loại rau củ quả trong tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

红豆抹茶

hóngdòu mǒchá

matcha đậu đỏ

2

黑糖珍珠鲜奶

hēitáng zhēnzhū xiān nǎi

sữa tươi trân châu đường đen

3

奶茶

nǎichá

trà sữa

4

焦糖奶茶

jiāo táng nǎichá

trà sữa caramel

5

巧克力奶茶

qiǎokèlì nǎichá

trà sữa chocolate

6

红豆奶茶

hóngdòu nǎichá

trà sữa đậu đỏ

7

珍珠芝士奶茶

zhēnzhū zhīshì nǎichá

trà sữa kem trân châu

8

芋香奶茶

yù xiāng nǎichá

trà sữa khoai môn

9

抹茶奶茶

mǒchá nǎichá

trà sữa matcha

10

乌龙奶茶

wū lóng nǎichá

trà sữa ô long

11

布丁奶茶

bùdīng nǎichá

trà sữa pudding

12

仙草奶茶

xiān cǎo nǎichá

trà sữa sương sáo

13

泰式奶茶

tài shì nǎichá

trà sữa thái

14

珍珠奶茶

zhēnzhū nǎichá

trà sữa trân châu

15

蓝梦奶茶

lán mèng nǎichá

trà sữa việt quất

16

芒果奶茶

mángguǒ nǎichá

trà sữa xoài

17

啤酒

píjiǔ

bia

18

瓶装啤酒

píngzhuāng píjiǔ

bia chai

19

贮陈啤酒

zhù chén píjiǔ

bia lager

20

听装啤酒

tīng zhuāng píjiǔ

bia lon

21

咖啡

kāfēi

cà phê

22

纯咖啡

chún kāfēi

cà phê đen

23

速溶咖啡

sùróng kāfēi

cà phê hòa tan

24

牛奶咖啡

niúnǎi kāfēi

cà phê sữa

25

鸡尾酒

jīwěijiǔ

cocktail

26

方便饮料

fāngbiàn yǐnliào

đồ uống liền

27

软性饮料

ruǎn xìng yǐnliào

đồ uống nhẹ (không cồn)

28

七喜

qīxǐ

nước 7-up

29

桔子汁

júzi zhī

nước cam

30

莱姆汁

lái mǔ zhī

nước chanh

31

椰子汁

yēzi zhī

nước dừa

32

果汁汽水

guǒzhī qìshuǐ

nước hoa quả có ga

33

矿泉水

kuàngquán shuǐ

nước khoáng

34

汽水

qìshuǐ

nước ngọt

35

苏 打水

sūdǎ shuǐ

nước soda

36

麦 乳 精 饮 料

mài rǔ jīng yǐnliào

nước uống chiết xuất từ lúa mạch

37

巧 克 力 饮 料

qiǎokèlì yǐnliào

nước uống vị socola

38

jiǔ

rượu

39

苦 艾 酒

kǔ ài jiǔ

rượu aspin

40

白 兰 地

bái lándì

rượu brandy

41

桔 子 酒

júzi jiǔ

rượu cam

42

瓶 装 酒

píngzhuāng jiǔ

rượu chai

43

杜 松 子 酒

dù sōngzǐ jiǔ

rượu gin

44

果 味 酒

guǒ wèijiǔ

rượu hoa quả

45

烈 性 酒

lièxìng jiǔ

rượu mạnh

46

茅 台 酒

máotái jiǔ

rượu mao đài

47

马 提 尼 酒

mǎ tí ní jiǔ

rượu martini

48

白 兰 地 甜酒

báilándì tián jiǔ

rượu ngọt brandy

49

葡 萄 酒

pútáojiǔ

rượu nho (rượu vang)

50

法 国 红 葡 萄 酒

fàguó hóng pútáojiǔ

rượu nho đỏ pháp

51

甜 葡 萄 酒

tián pútáojiǔ

rượu nho ngọt

52

白 葡 萄 酒

bái pútáojiǔ

rượu nho trắng

53

夏 布 利 酒

xiàbù lìjiǔ

rượu nho vùng chablis

54

潘 趣 酒

pān qù jiǔ

rượu punch

55

香 槟 酒

xiāngbīnjiǔ

rượu sâm panh

56

雪 利 酒

xuě lìjiǔ

rượu sherry

57

苹果酒

píngguǒ jiǔ

rượu táo

58

绍 兴 酒

shàoxīngjiǔ

rượu thiệu hưng

59

竹 叶 青 酒

zhúyèqīng jiǔ

rượu trúc diệp thanh

60

红 葡 萄 酒

hóng pútáojiǔ

rượu vang đỏ

61

花 雕 酒

huādiāo jiǔ

rượu vang hoa điêu

62

白 葡 萄 酒

bái pútáojiǔ

rượu vang trắng

63

味 美 思 酒

wèiměi sī jiǔ

rượu vecmut

64

伏特加酒

fútèjiā jiǔ

rượu vodka

65

伏特加马提尼酒

fútèjiā mǎ tí ní jiǔ

rượu vodka martini

66

威士忌酒

wēishìjì jiǔ

rượu whisky ngọt

Như vậy, bạn đã biết đồ uống yêu thích trong tiếng Trung của mình được gọi tên như thế nào rồi đúng không. Trà sữa ở Trung Quốc rất ngon, nếu có cơ hội đi du lịch Trung Quốc, đừng quên thưởng thức loại thức uống này nhé!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

Gallery image 1

Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

Gallery image 1

Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý

Gallery image 1

Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » đồ Uống Việt Nam Bằng Tiếng Trung