Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hải Quan - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề hải quan Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề hải quan. Cùng học để biết được những quy định khi xuất nhập cảnh qua đường hải quan nhé.

1. 采血日期 Cǎixiě rìqí: Ngày lấy máu2. 过境签证 Guòjìng qiānzhèng: Visa quá cảnh3. 边防检查站 Biānfáng jiǎnchá zhàn: Trạm kiểm tra biên phòng4. 证书有效期 Zhèngshū yǒuxiàoqí: Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận5. 访问签证 Fǎngwèn qiānzhèng: Visa khách đến thăm6. 行李申报表 Xínglǐ shēnbào biǎo: Tờ khai hành lý7. 艾滋病,梅毒检测报告单 Àizībìng, méidú jiǎncè bàogào dān: Giấy xét nghiệm bệnh giang mai và aids8. 结果 Jiéguǒ: Kết quả9. 签证延期 Qiānzhèng yánqí: Kéo dài thời hạn visa10. 登记签证 Dēngjì qiānzhèng: Visa đã đăng ký11. 海关验关 Hǎiguān yànguān: Kiểm tra hải quan12. 海关通行证 Hǎiguān tōngxíngzhèng: Giấy thông hành hải quan13. 海关证明书 Hǎiguān zhèngmíng shū: Giấy chứng nhận hải quan14. 海关结关 Hǎiguān jiéguān: Giấy phép hải quan15. 海关税则 Hǎiguān shuìzé: Quy định thuế hải quan16. 海关登记 Hǎiguān dēngjì: Đăng ký hải quan17. 海关申报表 Hǎiguān shēnbào biǎo: Tờ khai hải quan18. 海关检查 Hǎiguān jiǎnchá: Kiểm tra hải quan19. 海关放行 Hǎiguān fàngxíng: Giấy phép thông quan20. 海关报关 Hǎiguān bàoguān: Khai báo hải quan21. 海关总署 Hǎiguān zǒng shǔ: Tổng cục hải quan22. 海关人员 Hǎiguān rényuán: Nhân viên hải quan23. 检验标本 Jiǎnyàn biāoběn: Tiêu bản kiểm nghiệm24. 检验方法 Jiǎnyàn fāngfǎ: Phương pháp xét nghiệm25. 检验人 Jiǎnyàn rén: Người kiểm nghiệm26. 护照 Hùzhào: Hộ chiếu27. 官员护照 Guānyuán hùzhào: Hộ chiếu công chức28. 外币申报表 Wàibì shēnbào biǎo: Tờ khai (báo) ngoại tệ29. 外交护照 Wàijiāo hùzhào: Hộ chiếu ngoại giao30. 复种 Fùzhǒng: Tiêm chủng lại31. 国籍 Guójí: Quốc tịch32. 初种完成 Chū zhòng wánchéng: Hoàn thành tiêm chủng sơ bộ33. 出境签证 Chūjìng qiānzhèng: Visa xuất cảnh34. 出入境管理 Chū rùjìng guǎnlǐ: Quản lý xuất nhập cảnh35. 再入境签证 Zài rùjìng qiānzhèng: Visa tái nhập cảnh36. 兹证明Zī zhèngmíng: Xác nhận…37. 公事护照 Gōngshì hùzhào: Hộ chiếu công vụ38. 入境签证 Rùjìng qiānzhèng: Visa (thị thực) nhập cảnh39. 入境旅客物品申报表 Rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo: Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh.40. 入境手续 Rùjìng shǒuxù: Thủ tục nhập cảnh41. 免验证 Miǎn yànzhèng: Giấy chứng nhận được miễn xét nghiệm42. 健康证书 Jiànkāng zhèngshū: Giấy chứng nhận sức khỏe

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Khai Báo Hải Quan Tiếng Trung Là Gì