Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Hải Quan

090 999 0130

Lưu loát Tiếng Trung chỉ sau 1 khóa học!!! Nhận ngay ưu đãi tại đây Xem ngay Skip to content Khi kinh doanh các mặt hàng nhập khẩu nào thì chúng ta đều phải trả một chi phí đó là thuế. Dưới đây Web tiếng trung làm một số Từ vựng Tiếng Trung về Thuế Hải Quan. 1兹证明 Zīzhèngmíng chứng nhận, chứng thực 2海关登记 Hǎiguān dēngjì đăng kí hải quan 3登记签证 Dēngjì qiānzhèng đăng kí thị thực 4签证延期 Qiānzhèng yánqī gia hạn visa 5海关证明书Hǎiguān zhèngmíngshū giấy chứng nhận hải quan 6健康证书 Jiànkāng zhèngshū giấy chứng nhận sức khỏe 7海关放行 Hǎiguān fàngxíng giấy chứng thông quan 8海关结关 Hǎiguān jiéguān giấy phép hải quan, giấy chứng thông quan 9免验证 Miǎnyànzhèng giấy thông hành 10海关通行证 Hǎiguān tōngxíngzhèng giấy thông hành hải quan 11艾滋病、梅毒检测报告单Àizībìng, méidú jiǎncè bàogàodān giấy xét nghiệm bệnh giang mai và AIDS 12护照 Hùzhào hộ chiếu 13官员护照 Guānyuán hùzhào hộ chiếu công chức 14公事护照 Gōngshì hùzhào hộ chiếu công vụ 15外交护照 Wàijiāo hùzhào hộ chiếu ngoại giao 16初种完成 Chūzhòng wánchéng hoàn thành tiêm chủng sơ bộ 17结果 Jiéguǒ kết quả 18海关报关 Hǎiguān bàoguān khai báo hải quan 19海关检查、海关验关Hǎiguān jiǎnchá, hǎiguān yànguān kiểm tra hải quan 20采血日期 Cǎixuè rìqī ngày lấy máu

Từ vựng Tiếng Trung về Thuế Hải Quan

21检验人 Jiǎnyànrén người kiểm tra 22海关人员 Hǎiguān rényuán nhân viên hải quan 23检验方法 Jiǎnyàn fāngfǎ phương pháp xét nghiệm 24出入境管理Chūrùjìng guǎnlǐ quản lý xuất nhập cảnh 25海关税则 Hǎiguān shuìzé quy định thuế hải quan 26国籍 Guójí quốc tịch 27访问签证 Fǎngwèn qiānzhèng thị thực du khách (visitor visa) 28证书有效期Zhèngshū yǒuxiàoqī thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận 29入境手续 Rùjìng shǒuxù thủ tục nhập cảnh 30复种 Fùzhòng tiêm chủng nhắc lại 31检验标本 Jiǎnyàn biāoběn tiêu bản kiểm nghiệm 32外币申报表Wàibì shēnbàobiǎo tờ khai (báo) ngoại tệ 33海关申报表Hǎiguān shēnbàobiǎo tờ khai hải quan 34行李申报表Xínglǐ shēnbàobiǎo tờ khai hành lý 35入境旅客物品申报表Rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbàobiǎo tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh 36海关总署 Hǎiguān zǒngshǔ tổng cục hải quan 37边防检查站Biānfáng jiǎncházhàn trạm kiểm tra biên phòng 38入境签证 Rùjìng qiānzhèng visa (thị thực) nhập cảnh 39过境签证 Guòjìng qiānzhèng visa quá cảnh 40再入境签证Zàirùjìng qiānzhèng visa tái nhập cảnh

Từ vựng Tiếng Trung về Thuế Hải Quan

41出境签证 Chūjìng qiānzhèng visa xuất cảnh 42税目 Shuìmù biểu thuế 43珠宝 Zhūbǎo châu báu 44税收政策 Shuìshōu zhèngcè chính sách thuế 45税务机关 Shuìwù jīguān cơ quan thuế vụ 46税务局 Shuìwùjú cục thuế 47关税与消费税局Guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 48免税商店 Miǎnshuì shāngdiàn cửa hàng miễn thuế 49文物 Wénwù di vật văn hóa, văn vật 50双重课税 Shuāngchóng kèshuì đánh thuế hai lần, đánh thuế trùng 51古董、古玩Gǔdǒng, gǔwán đồ cổ 52收税路 Shōushuìlù đường cao tốc thu lệ phí 53减税 Jiǎnshuì giảm thuế 54个人减税 Gèrén jiǎnshuì giảm thuế cá nhân 55特殊减税 Tèshū jiǎnshuì giảm thuế đặc biệt 56一般减税 Yībān jiǎnshuì giảm thuế nói chung 57违禁物品 Wéijìn wùpǐn hàng cấm 58应上税物品Yīngshàngshuì wùpǐn hàng hóa chịu thuế 59保税货物 Bǎoshuì huòwù hàng lưu kho nợ thuế, hàng hoãn thuế 60免税物品 Miǎnshuì wùpǐn hàng miễn thuế

Từ vựng Tiếng Trung về Thuế Hải Quan

61收税漏洞 Shōushuì lòudòng kẽ hở thuế 62保税仓库 Bǎoshuì cāngkù kho lưu hải quan 63税款 Shuìkuǎn khoản thuế, số thuế 64钻石 Zuànshí kim cương 65养路费 Yǎnglùfèi lệ phí bảo dưỡng đường 66通行费 Tōngxíngfèi lệ phí thông hành (qua lại) 67税法 Shuìfǎ luật thuế 68免税 Miǎnshuì miễn thuế 69税额 Shuì’é mức thuế 70纳税人 Nàshuìrén người nộp thuế 71逃税人 Táoshuìrén người trốn thuế 72检查人员 Jiǎnchá rényuán nhân viên kiểm tra 73税务员 Shuìwùyuán nhân viên thuế vụ 74估税员 Gūshuìyuán nhân viên tính thuế 75岁入分享 Suìrù fēnxiǎng phân chia thu nhập năm 76税则 Shuìzé quy định thuế 77苛捐杂税 Kējuān záshuì sưu cao thuế nặng 78印花税票 Yìnhuā shuìpiào tem thuế 79收税卡 Shōushuìkǎ thanh chắn đường thu thuế 80税后所得 Shuìhòu suǒdé thu nhập sau (khi đóng) thuế 81征收烟税 Zhēngshōu yānshuì thu thuế thuốc lá 82税、税收 Shuì, shuìshōu thuế 83州税 Zhōushuì thuế bang 84周转税 Zhōuzhuǎnshuì thuế chu chuyển (quay vòng) 85特种税 Tèzhǒngshuì thuế đặc biệt 86遗产税 Yíchǎnshuì thuế di sản 87盈利税 Yínglìshuì thuế doanh lợi (tiền lãi) 88营业税 Yíngyèshuì thuế doanh nghiệp 89交易税 Jiāoyìshuì thuế giao dịch 90教育税 Jiàoyùshuì thuế giáo dục 91商品税 Shāngpǐnshuì thuế hàng hóa 92国内货物税Guónèi huòwùshuì thuế hàng hóa trong nước 93奢侈品税 Shēchǐpǐnshuì thuế hàng xa xỉ 94娱乐税 Yúlèshuì thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí 95联邦税 Liánbāngshuì thuế liên bang 96累退税 Lěituìshuì thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục) 97累进税 Lěijìnshuì thuế lũy tiến 98牌照税 Páizhàoshuì thuế môn bài 99进口税 Jìnkǒushuì thuế nhập khẩu 100多重税 Duōchóngshuì thuế quan nhiều mức

Từ vựng Tiếng Trung về Thuế Hải Quan

101财政关税 Cáizhèng guānshuì thuế quan tài chính 102酒税 Jiǔshuì thuế rượu 103税率 Shuìlǜ thuế suất 104复合税 Fùhéshuì thuế suất hỗn hợp 105财产税 Cáichǎnshuì thuế tài sản 106印花税 Yìnhuāshuì thuế tem, thuế tem trước bạ 107收入税 Shōurùshuì thuế thu nhập 108岁入税 Suìrùshuì thuế thu nhập hàng năm 109烟税 Yānshuì thuế thuốc lá 110消费税 Xiāofèishuì thuế tiêu dùng 111入港税 Rùgǎngshuì thuế vào cảng 112出口税 Chūkǒushuì thuế xuất khẩu 113没收 Mòshōu tịch thu 114估税 Gūshuì tính thuế (ấn định thuế) 115所得税申报表Suǒdéshuì shēnbàobiǎo tờ khai thuế thu nhập 116字画 Zìhuà tranh chữ 117自用物品 Zìyòng wùpǐn vật dụng cá nhân 118走私集团 Zǒusī jítuán băng đảng buôn lậu 119走私毒品 Zǒusī dúpǐn buôn lậu ma túy 120缉私巡逻艇Jīsī xúnluótǐng ca nô tuần tiễu truy bắt buôn lậu 121走私货 Zǒusīhuò hàng lậu 122走私者 Zǒusīzhě kẻ buôn lậu 123缉私官员 Jīsī guānyuán quan chức truy bắt buôn lậu 124缉私船 Jīsīchuán tàu bắt buôn lậu 125偷漏税 Tōulòushuì trốn thuế 126缉私 Jīsī truy bắt buôn lậu Tham khảo: Từ vựng chủ đề trường học Từ vựng tiếng trung về các loại đồ uống Từ vựng tiếng Trung về tình yêu Tự tin thành thạo tiếng Trung với khóa học online. Chỉ từ 54k/giờ. Xem ngay

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Những câu nói tiếng Trung truyền cảm hứng

Từ vựng Tiếng Trung về Bưu Điện

TỪ VỰNG VỀ MUA HÀNG ONLINE

Một số từ vựng liên quan đến các loại nhạc cụ

tu-vung-tieng-trung-ve-thoi-tiet

Từ vựng tiếng Trung về Thời Tiết

tu-vung-tieng-trung-chu-de-du-lich

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch

Từ vựng Tiếng Trung về Cầu Lông

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp

Tức giận, chê bai nói tiếng Trung như thế nào?

Từ vựng Tiếng Trung về Rượu

Mới Nhất

dia-chi-day-kem-tieng-trung-tai-nha-tphcm

Địa chỉ dạy Kèm tiếng Trung tại Nhà TpHCM

Khóa Học

dia-chi-luyen-thi-hsk-cuoi-tuan-chat-luong

Địa Chỉ Luyện Thi HSK Cuối Tuần Chất Lượng

Khóa Học

lo-trinh-hoc-tieng-trung-cho-nguoi-di-lam

Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Đi Làm

Khóa Học

khoa-hoc-tieng-trung-chat-luong-tai-phuong-tay-thanh

Khóa Học Tiếng Trung Chất Lượng Tại Phường Tây Thạnh

Khóa Học

khoa-tieng-trung-giao-tiep-uy-tin-phuong-tan-hoa

Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Uy Tín Phường Tân Hòa

Khóa Học

Học Tiếng Trung Ở Đâu?

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?

Nhắn tin với NewSky!

  • Gọi điện Gọi điện
  • Nhắn tin Nhắn tin
  • Chat zalo Chat zalo
  • Chat facebook Chat facebook

Từ khóa » Khai Báo Hải Quan Tiếng Trung Là Gì