Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hoa Quả (phần 2)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hoa quả (phần 2) Tháng Mười 1, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTừ vựng theo chủ đề

tu-vung-chu-de-hoa-qua-tieng-trung

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ (PHẦN 2)

100. Khế: 杨桃 yángtáo 101. Hạnh nhân: 杏仁 xìngrén 102. Hạt dẻ: 栗子 lìzǐ 103. Long nhãn: 龙眼 lóngyǎn 104. Cùi nhãn: 龙眼肉 lóngyǎn ròu 105. Quả đu đủ: 木瓜 mùguā 106. Quả có cùi: 肉质果 ròu zhí guǒ 107. Quả có vỏ cứng: 坚果 jiānguǒ 108. Quả sồi rừng: 山毛榉坚果 shānmáojǔ jiānguǒ 109. Vỏ của quả có vỏ cứng: 坚果核 jiānguǒ hé 110. Hạt của quả có vỏ cứng: 坚果仁 jiānguǒ rén 111. Quả có hạt: 核果 héguǒ 112. Nhân hồ đào: 核桃仁 hétáo rén 113. Táo cát (táo trồng ở đất cát): 沙枣 shā zǎo 114. Hoa quả nhiệt đới: 热带水果 rèdài shuǐguǒ 115. Hoa quả vùng á nhiệt đới: 亚热带水果 yàrèdài shuǐguǒ 116. Loại quả nhỏ: 小水果 xiǎo shuǐguǒ 117. Thuộc về hoa quả: 水果的 shuǐguǒ de 118. Đúng thời vụ: 应时的 yìng shí de 119. Dưa quả đúng thời vụ: 应时瓜果 yìng shí guā guǒ 120. Hoa quả mùa hè: 夏令水果 xiàlìng shuǐguǒ 121. Quả không hạt: 无核水果 wú hé shuǐguǒ 122. Hoa đựng vào túi: 袋装水果 dài zhuāng shuǐguǒ 123. Hoa quả loại một: 一级水果 yī jí shuǐguǒ 124. Hoa quả loại đặc biệt: 特级水果 tèjí shuǐguǒ 125. Hoa quả hái đợt đầu: 首批采摘的水果 shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ 126. Hoa quả dễ thối dập: 易腐烂的水果 yì fǔlàn de shuǐguǒ 127. Chín: 成熟的 chéngshú de 128. Chưa chín (còn xanh): 未成熟的 wèi chéngshú de 129. Chín sớm: 早熟的 zǎoshú de 130. Chín muộn: 晚熟的 wǎnshú de 131. Hoa quả đóng hộp: 水果罐头 shuǐguǒ guàntóu 132. Kho đông lạnh chứa hoa quả: 水果冷酷 shuǐguǒ lěngkù 133. Doanh nghiệp mua bán hoa quả: 水果商 shuǐguǒ shāng 134. Dao gọt hoa quả: 水果刀 shuǐguǒ dāo 135. Gọt vỏ quả: …削…的皮 …xuē…de pí 136. Gọt lê: 削梨 xuè lí 137. Gọt táo: 削苹果 xuè píngguǒ 138. Non: 嫩的 nèn de 139. Giòn: 脆的 cuì de 140. Nhiều nước: 多汁的 duō zhī de 141. Óng ả, bóng mượt: 光滑的 guānghuá de 142. Non mềm: 软嫩的 ruǎn nèn de 143. Xốp, mềm: 松软的 sōngruǎn de 144. Cứng, rắn: 坚硬的 jiānyìng de 145. Ngọt: 甜的 tián de 146. Đắng: 苦的 kǔ de 147. Chua: 酸的 suān de 148. Quả ngọt: 甜果 tián guǒ 149. Quả chua: 酸果 suān guǒ 150. Quả rụng: 落果 luòguǒ 151. Quả tươi: 鲜果 xiānguǒ 152. Quả khô: 干果 gānguǒ 153. Quả giập nát, quả chín: 烂果 làn guǒ 154. Vỏ: 果皮 guǒ pí 155. Thịt quả, cùi trái cây: 果肉 guǒròu 156. Hạt, hột (của trái cây): 果仁 guǒ rén 157. Màu vỏ: 皮色 pí sè 158. Mùi vị: 味道 wèidào 159. Vị thơm: 香味 xiāngwèi 160. Vị đắng: 苦味 kǔwèi 161. Hình dáng: 形状 xíngzhuàng 162. Kích thước: 大小 dàxiǎo 163. Trọng lượng: 重量 zhòngliàng 164. Trọng lượng đủ, cân đủ: 分量准足 fènliàng zhǔn zú 165. Cân thiếu: 短斤缺两 duǎn jīn quē liǎng 166. Giá nội bộ (giá ưu đãi): 处理价 chǔlǐ jià 167. Một pao chuối tiêu (453,6g): 磅香蕉 bàng xiāngjiāo 168. Một sọt đào: 篓桃子 Lǒu táozi 169. Một chùm nho: 串葡萄 chuàn pútáo

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: hoa quả, trái cây

Bài viết liên quan

Ripe fresh fruit. Wholesome food.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hoa quả (phần 1)

Tháng Mười 1, 2016Tiếng Trung Ánh Dương Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Xoài Chín Tiếng Trung Là Gì