Từ Vựng Tiếng Trung Về Hoa Quả – Tự Học Tiếng Trung Online
Có thể bạn quan tâm
Skip to content
[the_ad id=”1023″] Post Views: 134
Call Me
× Xin mời liên lạc qua Zalo hoặc số Đt để được hỗ trợ: 0825149513 hoặc 0987124851
Từ Vựng Tiếng Trung
Từ vựng Tiếng Trung về Hoa quả Posted on 16 Tháng 5, 201925 Tháng 2, 2020 by Webtiengtrung.net 4.9/5 - (10 bình chọn)| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Hồ đào, hạnh đào | 核桃 | hétáo |
| 2 | Quả sung | 无花果 | wúhuāguǒ |
| 3 | (Cây, quả) dương mai | 杨梅 | yángméi |
| 4 | Khế | 杨桃 | yángtáo |
| 5 | Quả rụng | 落果 | luòguǒ |
| 6 | Hoa quả loại một | 一级水果 | yī jí shuǐguǒ |
| 7 | Đắng | 苦的 | kǔ de |
| 8 | Chôm chôm | 红毛丹 | hóng máo dān |
| 9 | Hạt lê | 梨核 | lí hé |
| 10 | Hồ đào rừng | 山核桃 | shān hétáo |
| 11 | Vỏ nho | 葡萄皮 | pútáo pí |
| 12 | Cây (quả lí gai) | 醋栗 | cù lì |
| 13 | Hạnh nhân | 杏仁 | xìngrén |
| 14 | Dâu tây | 草莓 | cǎoméi |
| 15 | (Cây, quả) phỉ | 榛子 | zhēnzi |
| 16 | Dừa | 椰子 | yēzi |
| 17 | Vỏ cam quýt | 柑橘皮 | gānjú pí |
| 18 | Đúng thời vụ | 应时的 | yìng shí de |
| 19 | Dưa hấu | 西瓜 | xīguā |
| 20 | Cam ngọt | 甜橙 | tián chéng |
| 21 | Chưa chín (còn xanh) | 未成熟的 | wèi chéngshú de |
| 22 | Nho không hạt | 无核小葡萄 | wú hé xiǎo pútáo |
| 23 | Thịt quả, cùi trái cây | 果肉 | guǒròu |
| 24 | Hạt đào | 桃核 | táo hé |
| 25 | Mía | 甘蔗 | gānzhè |
| 26 | Xốp, mềm | 松软的 | sōngruǎn de |
| 27 | Lê Đăng Sơn | 砀山梨 | dàng shānlí |
| 28 | Hạt, hột (của trái cây) | 果仁 | guǒ rén |
| 29 | Bạch lê (lê trắng) | 白梨 | bái lí |
| 30 | Mãng cầu | 番荔枝 | fān lìzhī |
| 31 | Vỏ chuối | 香蕉皮 | xiāngjiāo pí |
| 32 | Củ mã thầy, củ năng | 荸荠 | bíjì |
| 33 | Cam chua | 酸橙 | suān chéng |
| 34 | Kiwi | 猕猴桃, 奇异果 | míhóutáo, qíyì guǒ |
| 35 | Me | 酸豆 | suān dòu |
| 36 | Vỏ táo | 苹果皮 | píngguǒ pí |
| 37 | Anh đào duke (công tước) | 杜克樱桃 | dù kè yīngtáo |
| 38 | Quả việt quất | 蓝莓 | lánméi |
| 39 | Giòn | 脆的 | cuì de |
| 40 | Chuối tiêu | 香蕉 | xiāngjiāo |
| 41 | Cau | 槟榔 | bīnláng |
| 42 | Táo chuối (một loại táo có vị giống chuối) | 香蕉苹果 | xiāngjiāo píngguǒ |
| 43 | Quả tươi | 鲜果 | xiānguǒ |
| 44 | Cứng, rắn | 坚硬的 | jiānyìng de |
| 45 | Chín | 成熟的 | chéngshú de |
| 46 | Kho đông lạnh chứa hoa quả | 水果冷库 | shuǐguǒ lěngkù |
| 47 | Nước nho | 葡萄汁 | pútáo zhī |
| 48 | Vỏ dưa hấu | 西瓜皮 | xīguā pí |
| 49 | Hoa quả dễ thối dập | 易腐烂的水果 | yì fǔlàn de shuǐguǒ |
| 50 | Vỏ dừa | 椰壳 | yē ké |
| 51 | Hoa quả nhiệt đới | 热带水果 | rèdài shuǐguǒ |
| 52 | Quả giập nát, quả chín nẫu | 烂果 | làn guǒ |
| 53 | Quả ngọt | 甜果 | tián guǒ |
| 54 | Quả khô | 干果 | gānguǒ |
| 55 | Anh đào chua | 酸樱桃 | suān yīngtáo |
| 56 | Mơ, mai | 梅子 | méizi |
| 57 | Đào | 桃子 | táozi |
| 58 | Chuối tây | 芭蕉 | bājiāo |
| 59 | Kích thước | 大小 | dàxiǎo |
| 60 | Mận rừng | 西洋李子 | xīyáng lǐ zi |
| 61 | Quả bưởi, cây bưởi | 柚子 | yòuzi |
| 62 | Một chùm nho | 一串葡萄 | yī chuàn pútáo |
| 63 | Một sọt đào | 一蒌桃子 | yī lóu táozi |
| 64 | Xoài | 芒果 | mángguǒ |
| 65 | Hoa quả hái đợt đầu | 首批采摘的水果 | shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ |
| 66 | Anh đào đen | 黑樱桃 | hēi yīngtáo |
| 67 | Nhân hồ đào | 核桃仁 | hétáo rén |
| 68 | Loại quả nhỏ | 小水果 | xiǎo shuǐguǒ |
| 69 | Óng ả, bóng mượt | 光滑的 | guānghuá de |
| 70 | Thịt quả anh đào | 樱桃肉 | yīngtáo ròu |
| 71 | Xoài cát | 暹罗芒 | xiān luó máng |
| 72 | Trọng lượng đủ, cân đủ | 分量准足 | fènliàng zhǔn zú |
| 73 | Mận | 李子 | lǐzǐ |
| 74 | Chua | 酸的 | suān de |
| 75 | (Cây, quả) sơn tra | 山楂 | shānzhā |
| 76 | Dưa hồng, dưa bở | 蜜瓜 | mì guā |
| 77 | Đào | 水蜜桃 | shuǐmì táo |
| 78 | Non | 嫩的 | nèn de |
| 79 | Lê táo (một loại lê) | 苹果梨 | píngguǒlí |
| 80 | (Quả) dâu tằm | 桑葚 | sāngrèn |
| 81 | Mầu vỏ | 皮色 | pí sè |
| 82 | Vải tươi | 鲜荔枝 | xiān lìzhī |
| 83 | Cây thanh mai (mơ xanh) | 青梅 | qīngméi |
| 84 | Hạt của quả có vỏ cứng | 坚果仁 | jiānguǒ rén |
| 85 | Hoa quả đóng túi | 袋装水果 | dài zhuāng shuǐguǒ |
| 86 | Nhãn nhục | 龙眼肉 | lóngyǎn ròu |
| 87 | Quýt đường | 柑橘 | gānjú |
| 88 | Thuộc về hoa quả | 水果的 | shuǐguǒ de |
| 89 | Lê mùa đông | 冬梨 | dōng lí |
| 90 | Vỏ của quả có vỏ cứng | 坚果壳 | jiānguǒ ké |
| 91 | Quả có cùi | 肉汁果 | ròu zhī guǒ |
| 92 | Dao gọt hoa quả | 水果刀 | shuǐguǒ dāo |
| 93 | Quýt không hạt | 无核桔 | wú hé jú |
| 94 | Hạt anh đào | 樱桃核 | yīngtáo hé |
| 95 | Quả trám, cà na | 橄榄 | gǎnlǎn |
| 96 | Quả hải đường | 海棠果 | hǎitáng guǒ |
| 97 | Thịt quả hạnh | 杏肉 | xìng ròu |
| 98 | Thịt dứa | 菠萝肉 | bōluó ròu |
| 99 | Anh đào | 樱桃 | yīngtáo |
| 100 | Hoa quả mùa hè | 夏令水果 | xiàlìng shuǐguǒ |
| 101 | Ổi | 番石榴 | fān shíliú |
| 102 | Dưa quả đúng thời vụ | 应时瓜果 | yìng shí guā guǒ |
| 103 | Sabôchê, hồng xiêm | 人心果 | rénxīn guǒ |
| 104 | Trọng lượng | 重量 | zhòngliàng |
| 105 | Xoài tượng | 金边芒 | jīnbiān máng |
| 106 | Bạch quả, quả ngân hạnh | 白果 | báiguǒ |
| 107 | Quả có hạt | 核果 | héguǒ |
| 108 | Hạt dẻ | 板栗, 栗子 | bǎnlì, lìzǐ |
| 109 | Hoa quả đóng hộp | 水果罐头 | shuǐguǒ guàntóu |
| 110 | Quả có vỏ cứng | 坚果 | jiānguǒ |
| 111 | Quả không hạt | 无核水果 | wú hé shuǐguǒ |
| 112 | Nhót đắng | 沙枣 | shā zǎo |
| 113 | Cóc | 金酸枣 | jīn suānzǎo |
| 114 | Vị đắng | 苦味 | kǔwèi |
| 115 | Vị thơm | 香味 | xiāngwèi |
| 116 | Mãng cầu xiêm | 刺果番荔枝 | cì guǒ fān lìzhī |
| 117 | Nhiều nước, mọng nước | 多汁的 | duō zhī de |
| 118 | Quả chua | 酸果 | suān guǒ |
| 119 | Quất, tắc | 金橘 | jīn jú |
| 120 | Dưa lê | 香瓜, 甜瓜 | xiāngguā, tiánguā |
| 121 | Thịt quả đào | 桃肉 | táo ròu |
| 122 | Lê | 梨 | lí |
| 123 | Hoa quả vùng Á nhiệt đới | 亚热带水果 | yàrèdài shuǐguǒ |
| 124 | Ngọt | 甜的 | tián de |
| 125 | Cân thiếu | 短斤缺两 | duǎn jīn quē liǎng |
| 126 | Lựu | 石榴 | shíliú |
| 127 | Táo dại | 花红 | huāhóng |
| 128 | Táo tây | 苹果 | píngguǒ |
| 129 | Anh đào ngọt | 甜樱桃 | tián yīngtáo |
| 130 | Mùi vị | 味道 | wèidào |
| 131 | Hột táo | 枣核 | zǎo hé |
| 132 | Long nhãn | 龙眼 | lóngyǎn |
| 133 | (Cây, hạt) thông đỏ hôi | 榧子 | fěizi |
| 134 | Măng cụt | 山竹 | shānzhú |
| 135 | Sầu riêng | 榴莲 | liúlián |
| 136 | Gọt táo | 削苹果 | xuè píngguǒ |
| 137 | Quả xuân đào | 油桃 | yóu táo |
| 138 | (Cây, quả) hồng | 柿子 | shìzi |
| 139 | Thịt quả vải | 荔枝肉 | lìzhī ròu |
| 140 | Nhót tây, lô quất | 枇杷 | pípá |
| 141 | Hình dáng | 形状 | xíngzhuàng |
| 142 | Chanh | 柠檬 | níngméng |
| 143 | Sơri | 西印度樱桃 | xī yìndù yīngtáo |
| 144 | Cam | 橙 | chéng |
| 145 | Vỏ | 果皮 | guǒpí |
| 146 | Đu đủ | 木瓜 | mùguā |
| 147 | Mâm xôi đen | 黑莓 | hēiméi |
| 148 | Hoa quả loại đặc biệt | 特级水果 | tèjí shuǐguǒ |
| 149 | Đào lông (đào dại) | 毛桃 | máotáo |
| 150 | Hạt quả hạnh | 杏核 | xìng hé |
| 151 | Chín sớm | 早熟的 | zǎoshú de |
| 152 | Lê tuyết | 雪梨 | xuělí |
| 153 | Dứa, thơm, khóm | 菠萝 | bōluó |
| 154 | Đào bẹt | 蟠桃 | pántáo |
| 155 | Cam mật | 脐橙 | qíchéng |
| 156 | Hạt nho | 葡萄核 | pútáo hé |
| 157 | Hạt dưa hấu | 西瓜籽 | xīguā zǐ |
| 158 | Hạt táo | 苹果核 | píngguǒ hé |
| 159 | Táo (táo ta, táo quả nhỏ) | 枣 | zǎo |
| 160 | Nước táo | 苹果汁 | píngguǒ zhī |
| 161 | Chín muộn | 晚熟的 | wǎnshú de |
| 162 | Vỏ quả vải | 荔枝皮 | lìzhī pí |
| 163 | Nước dừa | 椰汁 | yē zhī |
| 164 | Cơm dừa | 椰肉 | yē ròu |
| 165 | Non mềm | 软嫩的 | ruǎn nèn de |
| 166 | Anh đào hình quả tim | 心形樱桃 | xīn xíng yīngtáo |
| 167 | Gọt vỏ quả | 削 … 的皮 | xuē… de pí |
| 168 | Vú sữa | 牛奶果 | niúnǎi guǒ |
| 169 | Dưa hấu để lạnh | 冰西瓜 | bīng xīguā |
| 170 | Lê Lai Dương | 莱阳梨 | láiyáng lí |
| 171 | Quả sấu | 人面子 | rén miànzi |
| 172 | Giá thành hợp lý, giá rẻ | 处理价 | chǔlǐ jià |
| 173 | Dưa hấu không hạt | 无籽西瓜 | wú zǐ xīguā |
| 174 | Doanh nghiệp mua bán hoa quả | 水果商 | shuǐguǒ shāng |
| 175 | Quả nho (cây nho) | 葡萄 | pútáo |
| 176 | Bơ | 牛油果, 油梨 | niúyóuguǒ, yóu lí |
| 177 | Dưa vàng hami (dưa tuyết) | 哈密瓜 | hāmìguā |
| 178 | Anh đào nguyệt quế | 月桂樱桃 | yuèguì yīngtáo |
| 179 | Một pao chuối tiêu | 一磅香蕉 | yī bàng xiāngjiāo |
| 180 | Gọt lê | 削梨 | xuè lí |
| 181 | Vải | 荔枝 | lìzhī |
| 182 | Thanh long | 火龙果 | huǒlóng guǒ |
| 183 | Vỏ cam (quýt) | 桔皮 | jú pí |
| 184 | (Cây, quả) hạnh | 杏子 | xìngzi |
| 185 | Quýt đỏ | 红桔 | hóng jú |
Webtiengtrung.net
Quy tắc viết chữ Trung Quốc 214 Bộ thủ trong tiếng Trung – Các bộ thủ thường dùng nhấtĐể lại một bình luận Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Bài viết mới- 12 Th1 Học tiếng Trung qua bài hát : gặp người đúng lúc《刚好遇见你》
- Trung Tâm Việc Làm Nghệ An Tuyển Gấp Nhân Sự Tiếng Trung
- Công Ty Everwin Nghệ An Tuyển Dụng Nhân Viên Văn Phòng Biết Tiếng Trung
- Luxshare Nghệ An Tuyển Thông Dịch Hiện Trường Ưu Tiên Nữ
- Việc Làm Tiếng Trung Tại Thành Phố Vinh Cập Nhật Hàng Tuần
- TRANG CHỦ
- Kỹ Năng
- Dịch Tiếng Trung
- Đọc Viết
- Học Tiếng Trung Qua Bài Hát
- Học Tiếng Trung Qua Video
- Nghe Nói
- Luyện Thi HSK
- Tài Liệu HSK
- Từ Vựng HSK
- Tài Liệu Tiếng Trung
- Tiếng Trung Cơ Bản
- Việc Làm Tiếng Trung WooCommerce not Found
-
Học Tiếng Trung Miễn Phí Tham gia nhóm Zalo
Call Me
× Xin mời liên lạc qua Zalo hoặc số Đt để được hỗ trợ: 0825149513 hoặc 0987124851 Từ khóa » Xoài Chín Tiếng Trung Là Gì
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ
-
Cách Gọi Tên Các Loại QUẢ | TRÁI CÂY Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hoa Quả | Thế Giới Trái Cây - 水果世界
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Trái Cây
-
Từ Vựng Trái Cây Hoa Quả Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hoa Quả (phần 2)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Trái Cây
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Hoa Quả"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hoa Quả - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Trái Cây
-
Từ Vựng Các Loại Trái Cây Tiếng Trung - HSKCampus
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Trái Cây - THANHMAIHSK
-
Quả điều Tiếng Trung Là Gì