Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Lễ Tân Khách Sạn

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Tin tức
  • Tài liệu học tiếng Trung
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạn Cùng với sự hội nhập phát triển của đất nước, ngành dịch vụ trong những năm gần đây càng lớn mạnh tạo cơ hội việc làm với mức lương hấp dẫn cho rất nhiều người ở các nhà hàng, khách sạn. Hãy cùng trung tâm tiếng Trung SOFL học các từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạn nhé. Từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạnTừ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạn Với người học tiếng Trung, việc trang bị kiến thức trên nhiều lĩnh vực là rất cần thiết. Nếu bạn là sinh viên chuyên ngành Quản trị khách sạn, hay đối với những ai mong muốn làm lễ tân khách sạn tại một khách sạn nổi tiếng, hoặc khi bạn đi du lịch nước ngoài…thì những từ vựng sau đây có thể giúp ích cho các bạn đấy: 1. 登记表 (Dēngjì biǎo): mẫu đăng kí 2. 喷水池 (Pēnshuǐchí): bể phun nước 3. 大门口 (Dà ménkǒu): cửa lớn 4. 楼梯 (Lóutī): cầu thang 5. 电梯 (Diàntī): thang máy 6. 钥匙 (Yàoshi): chìa khóa 7. 房间钥匙 (Fángjiān yàoshi): chìa khóa phòng 8. 宾馆经理 (Bīnguǎn jīnglǐ): giám đốc khách sạn 9. 空调 (Kòngtiáo): máy điều hòa không khí 10. 搬运工 (Bānyùn gong): nhân viên bốc vác 11. 服务员 (Fúwùyuán): nhân viên phục vụ 12. 接待员 (Jiēdài yuan): nhân viên tiếp tân 13. 值班服务员 (Zhíbān fúwùyuán): nhân viên trực ban 14. 双人房间 (Shuāngrén fángjiān): phòng đôi 15. 单人房间 (Dān rén fángjiān): phòng đơn 16. 豪华套间 (Háohuá tàojiān): phòng ở cao cấp 17. 咖啡室 (Kāfēi shì): phòng cafe 18. 弹子房 (Dànzǐ fang): phòng chơi bida 19. 衣帽间 (Yīmàojiān): phòng để áo, mũ 20. 宾馆接待厅 (Bīnguǎn jiēdài tīng): phòng tiếp tân của khách sạn 21. 问讯处 (Wènxùn chù): quầy thông tin 22. 房间号码 (Fángjiān hàomǎ): số phòng 23. 门厅 (Méntīng): tiền sảnh 24. 箱子 (Xiāngzi): va ly 25. 气温表 (Qìwēn biǎo): nhiệt kế 26. 热水瓶 (Rèshuǐpíng): phích nước nóng 27. 小餐厅 (Xiǎo canting): phòng ăn nhỏ Học từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạn chính là chìa khóa để bạn có thể giao tiếp trong lĩnh vực này mà ít gặp trở ngại nhất. Đừng bỏ lỡ cơ hội tự mang về cho mình một việc làm tốt với mức lương cao hậu hĩnh bạn nhé! Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    13/09/2025
  • Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    11/06/2024
  • Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    22/03/2024
  • Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    26/08/2016
  • Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    28/06/2022
  • Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

    Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

    11/11/2016
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

Gallery image 1

5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà

Gallery image 1

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1

Gallery image 1

Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Tiếng Trung Trong Lễ Tân Khách Sạn