Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phim ảnh (phần 1)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh (phần 1) Tháng Mười 5, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTừ vựng theo chủ đề

xuong-phim-dien-anh_trung-tam-tieng-trung

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐIỆN ẢNH

1. Xưởng phim: 电影制片厂 Diànyǐng zhì piàn chǎng 2. Công ty nghe nhìn: 音像公司 yīnxiàng gōngsī 3. Xưởng dịch phim: 电影译制片厂 diànyǐng yì zhì piàn chǎng 4. Sản xuất phim: 电影摄制 diànyǐng shèzhì 5. Máy quay phim: 电影摄影机 diànyǐng shèyǐngjī 6. Phim nhựa: 电影胶片 diànyǐng jiāopiàn 7. Chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim: 把小说拍摄成电影 bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng 8. Làm phim, quay phim: 拍电影 pāi diànyǐng 9. Bắt đầu làm phim: 开始拍摄 kāishǐ pāishè 10. Diễn thử: 试演 shì yǎn 11. Pha chiếu thử: 试镜头 shì jìngtóu 12. Dàn dựng và diễn tập: 排练 páiliàn 13. Lên màn ảnh: 上银幕 shàng yínmù 14. Ngôi sao điện ảnh: 主演 zhǔyǎn 15. Sự xuất hiện của diễn viên phụ: 客串演出 kèchuàn yǎnchū 16. Ngôi sao màn bạc: 明星 míngxīng 17. Quay ngoại cảnh: 拍外景 pāi wàijǐng 18. Kịch bản phim: 电影剧本 diànyǐng jùběn 19. Kịch bản cho từng cảnh: 分镜头剧本 fēnjìngtóu jùběn 20. Chiếu sáng: 照明 zhàomíng 21. Cảnh trong phim: 电影布景 diànyǐng bùjǐng 22. Cắt nối biên tập phim: 剪辑 jiǎnjí 23. Cắt nối biên tập nhảy cóc: 跳越剪辑 tiào yuè jiǎnjí 24. Phần phụ đề giới thiệu phim (hãng phim, đạo diễn, diễn viên): 片头字幕 piàntóu zìmù 25. Pha quay lại: 重拍镜头 chóng pāi jìngtóu 26. Chữ thuyết minh (phụ đề): 字幕 zìmù 27. Phim gốc có hình và tiếng: 声画合成拷贝 shēng huà héchéng kǎobèi 28. Pha quay đặc tả: 特写镜头 tèxiě jìngtóu 29. Cảnh quay xa: 远景 yuǎnjǐng 30. Toàn cảnh: 全景 quánjǐng 31. Pha quay láy lại chớp nhoáng: 闪回镜头 shǎn huí jìngtóu 32. Lời thuyết minh: 解说词 jiěshuō cí 33. Thuyết minh: 解说 jiěshuō 34. Người thuyết minh: 解说者 jiěshuō zhě 35. Nhạc nền: 背景音乐 bèijǐng yīnyuè 36. Âm thanh ngoài hình ảnh: 画外音 huàwàiyīn 37. Đối thoại: 对话 duìhuà 38. Bài hát chủ đề: 主题歌 zhǔtí gē 39. Cảnh bên trong: 内景 nèijǐng 40. Cảnh bên ngoài: 外景 wàijǐng 41. Thiết bộ đồng bộ âm hình: 音像同步装置 yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì 42. Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét: 淡出 dànchū 43. Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét: 淡入 dànrù 44. Tua đi: 跳叙 tiào xù 45. Cố định hình ảnh: 定格 dìnggé 46. Pha lướt nhanh: 快镜头 kuài jìngtóu 47. Pha quay chậm: 慢镜头 màn jìngtóu 48. Điều chỉnh ống kính: 推进镜头 tuījìn jìngtóu 49. Cảnh quần chúng: 群众场面 qúnzhòng chǎngmiàn 50. Hình ảnh với kỹ thuật đặc biệt: 特技画面 tèjì huàmiàn 51. Pha quay mờ ảo: 梦幻镜头 mènghuàn jìngtóu 52. Cảnh nhấp nháy: 闪景 shǎn jǐng 53. Pha hỗn hợp: 混合镜头 hùnhé jìngtóu 54. Pha kết thúc: 结束镜头 jiéshù jìngtóu 55. Phim mẫu: 工作样片 gōngzuò yàngpiàn 56. Người làm phim: 电影摄制者 diànyǐng shèzhì zhě 57. Người sản xuất phim: 制片人 zhì piàn rén 58. Chủ nhiệm phim: 制片主任 zhì piàn zhǔrèn 59. Đạo diễn: 导演 dǎoyǎn 60. Tổng đạo diễn: 总导演 zǒng dǎoyǎn 61. Đạo diễn phim tài liệu: 纪录片导演 jìlùpiàn dǎoyǎn 62. Kỹ thuật viên âm thanh: 音响师 yīnxiǎng shī 63. Kỹ thuật viên ghi âm: 录音师 lùyīn shī 64. Người quay phim: 摄影师 shèyǐng shī 65. Chỉ đạo mỹ thuật: 美术指导 měishù zhǐdǎo 66. Người dàn cảnh: 布景师 bùjǐng shī 67. Người phụ trách hóa trang: 化装师 huàzhuāng shī 68. Chiếu sáng: 照明 zhàomíng 69. Thư ký trường quay: 场记 chǎngjì 70. Tác giả kịch bản gốc của phim: 电影脚本作家 diànyǐng jiǎoběn zuòjiā 71. Nhà thiết kế trang phục: 服装设计师 fúzhuāng shèjì shī 72. Cắt nối biên tập: 剪辑 jiǎnjí 73. Sáng tác nhạc: 作曲 zuòqǔ 74. Chỉ huy dàn nhạc: 乐队指挥 yuèduì zhǐhuī 75. Quy chế về minh tinh màn bạc: 明星制 míngxīng zhì 76. Cuộc biểu diễn của các ngôi sao: 明星荟萃的演出 míngxīng huìcuì de yǎnchū 77. Trận địa của các ngôi sao: 全明星阵容的 quán míngxīng zhènróng de 78. Minh tinh màn bạc: 电影明星 diànyǐngmíngxīng 79. Diễn viên điện ảnh: 电影演员 diànyǐng yǎnyuán 80. Diễn viên ăn khách: 叫座演员 jiàozuò yǎnyuán 81. Ngôi sao được trọng vọng: 特邀明星 tè yāo míngxīng 82. Ngôi sao siêu hạng: 超级明星 chāojí míngxīng 83. Vua điện ảnh: 影帝 yǐngdì 84. Nữ hoàng điện ảnh: 影后 yǐng hòu 85. Ngôi sao trẻ: 小明星 xiǎo míngxīng 86. Vai diễn: 电影角色 diànyǐng juésè 87. Vai diễn có tước hiệu: 片名角色 piàn míng juésè 88. Nhân vật chính: 主角 zhǔjiǎo 89. Nhân vật nam chính: 男主角 nán zhǔjiǎo 90. Nhân vật nữ chính: 女主角 nǚ zhǔjiǎo 91. Vai phụ: 配角 pèijiǎo 92. Vai nam phụ: 男配角 nán pèijiǎo 93. Vai nữ phụ: 女配角 nǚ pèijiǎo 94. Vai diễn tạm thời: 反串角色 fǎnchuàn juésè 95. Diễn viên tạm thời: 临时演员 línshí yǎnyuán 96. Đóng thế: 替身 tìshēn 97. Diễn viên đặc biệt: 特技演员 tèjì yǎnyuán 98. Thư viện phim: 影片库 yǐngpiàn kù 99. Phim câm: 无声片 wúshēng piàn 100. Phim có tiếng: 有声片 yǒushēng piàn

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: điện ảnh, ngôi sao, phim, quay phim, từ vựng

Bài viết liên quan

tu-vung-chu-de-cuu-hoa

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cứu hỏa

Tháng Mười 5, 2016Tiếng Trung Ánh Dương trung-tam-tieng-trung-anh-duong_tu-trai-nghia-5

Học tiếng Trung qua cặp từ trái nghĩa (phần 1)

Tháng Chín 8, 2016Tiếng Trung Ánh Dương xuong-phim-dien-anh_trung-tam-tieng-trung-1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh (phần 2)

Tháng Mười 5, 2016Tiếng Trung Ánh Dương Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Thuyết Minh Tiếng Trung Là Gì