Từ Vựng Tiếng Trung Chù đề Thiên Nhiên
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên
| Stt | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 海湾 | hǎi wān | Vịnh |
| 2 | 海湾 | hǎi wān | Vịnh |
| 3 | 悬崖 | xuányá | Vách đá |
| 4 | 悬崖 | xuányá | Vách đá |
| 5 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 6 | 自然 | zìrán | Tự nhiên, thiên nhiên |
| 7 | 大地 | dàdì | Trái đất |
| 8 | 全景 | quánjǐng | Toàn cảnh |
| 9 | 山谷 | shān gǔ | Thung lũng |
| 10 | 天气 | tiānqì | Thời tiết |
| 11 | 小瀑布 | xiǎo pù bù | Thác nước |
| 12 | 小溪 | xiǎo xī | Suối |
| 13 | 河/河流 | hé / hé liú | Sông |
| 14 | 天 | tiān | Sky |
| 15 | 闪电(閃電 | shǎn diàn | Sét |
| 16 | 星星 | xīng xīng | Sao |
| 17 | 雷 | léi | Sấm sét |
| 18 | 沙漠 | shāmò | Sa mạc |
| 19 | 沙漠 | shā mò | Sa mạc |
| 20 | 丛林 | cóng lín | Rừng nhiệt đới |
| 21 | 热带雨林 | rè dài yǔ lín | Rừng mưa nhiệt đới |
| 22 | 森林 | sēn lín | Rừng |
| 23 | 群岛 | qúndǎo | Quần đảo |
| 24 | 淡水 | dàn shuǐ | Nước ngọt |
| 25 | 咸水 | xián shuǐ | Nước mặn |
| 26 | 火山 | huǒ shān | Núi lửa |
| 27 | 山 | shān | Núi |
| 28 | 晴天 | qíngtiān | Ngày nắng |
| 29 | 海角 | hǎi jiǎo | Mũi đất |
| 30 | 春天 | chūntiān | Mùa xuân |
| 31 | 秋天 | qiū tiān | Mùa thu |
| 32 | 夏天 | xiàtiān | Mùa hè |
| 33 | 冬天 | dōngtiān | Mùa đông |
| 34 | 雨 | yǔ | Mưa |
| 35 | 太阳(太陽) | tài yáng | Mặt trời |
| 36 | 月亮 | yuè liàng | Mặt trăng |
| 37 | 浪 | làng | Làn sóng |
| 38 | 空气 | kōngqì | Không khí |
| 39 | 运河 | yùn hé | Kênh đào |
| 40 | 湖 | hú | Hồ |
| 41 | 峡谷 | xiágǔ | Hẻm núi |
| 42 | 洞穴 | dòngxué | Hang động |
| 43 | 风 | fēng | Gió |
| 44 | 小径 | xiǎo jìng | Đường dẫn, đường đi, đường mòn |
| 45 | 路 | lù | Đường |
| 46 | 平原 | píng yuán | đồng bằng, đồng cỏ |
| 47 | 山顶 | shān dǐng | Đỉnh |
| 48 | 地球仪 | dìqiúyí | Địa cầu |
| 49 | 山脉 | shān mài | Dãy núi |
| 50 | 大陆 | dàlù | Đất liền |
| 51 | 水库 | shuǐ kù | Đập, hồ chứa |
| 52 | 环状珊瑚岛 | huán zhuàng shān hú dǎo | Đảo san hô |
| 53 | 岛 | dǎo | Đảo |
| 54 | 云 (雲) | yún | Đám mây |
| 55 | 沼泽 | zhǎo zé | Đầm lầy |
| 56 | 海洋 | hǎi yáng | Đại dương |
| 57 | 礁 | jiāo | Đá ngầm |
| 58 | 岩石 | yánshí | Đá |
| 59 | 沙丘 | shā qiū | Cồn cát |
| 60 | 干草 | gāncǎo | Cỏ khô |
| 61 | 树 | shù | Cây |
| 62 | 沙 | shā | Cát |
| 63 | 高原 | gāo yuán | Cao nguyên |
| 64 | 风景 | fēngjǐng | Cảnh quan, phong cảnh |
| 65 | 岸 | àn | Bờ biển |
| 66 | 海岸 | hǎi àn | Bờ biển |
| 67 | 海 | hǎi | Biển |
| 68 | 半岛 | bàn dǎo | Bán đảo |
| 69 | 海滩 | hǎi tān | Bãi biển |
| 70 | 咸水湖 | xián shuǐ hú | Ao, hồ |
>>> Cùng học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao kỹ năng giao tiếp nhé.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » đất Liền Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thiên Nhiên
-
đất Liền Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đất Liền Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Top 12 đất Liền Tiếng Trung Là Gì
-
Đất Liền ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Từ điển Việt Trung "đất Khách" - Là Gì?
-
Cái Cân Tiếng Trung Là Gì - JK Fire And Emergency Services
-
Giới Thiệu Việt Nam
-
Tra Từ: 陆 - Từ điển Hán Nôm
-
Hồng Kông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quần đảo Hoàng Sa – Wikipedia Tiếng Việt
-
8 Cột Mốc Tiêu Biểu Trên Các Tuyên Biên Giới