Từ Vựng Tiếng Trung Chù đề Thiên Nhiên

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chù đề thiên nhiên Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên Bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để kỹ năng giao tiếp của bạn được cải thiện. Hãy cùng SOFL ghi nhớ 70 từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên

Stt

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

海湾

hǎi wān

Vịnh

2

海湾

hǎi wān

Vịnh

3

悬崖

xuányá

Vách đá

4

悬崖

xuányá

Vách đá

5

xuě

Tuyết

6

自然

zìrán

Tự nhiên, thiên nhiên

7

大地

dàdì

Trái đất

8

全景

quánjǐng

Toàn cảnh

9

山谷

shān gǔ

Thung lũng

10

天气

tiānqì

Thời tiết

11

小瀑布

xiǎo pù bù

Thác nước

12

小溪

xiǎo xī

Suối

13

河/河流

hé / hé liú

Sông

14

tiān

Sky

15

闪电(閃電

shǎn diàn

Sét

16

星星

xīng xīng

Sao

17

léi

Sấm sét

18

沙漠

shāmò

Sa mạc

19

沙漠

shā mò

Sa mạc

20

丛林

cóng lín

Rừng nhiệt đới

21

热带雨林

rè dài yǔ lín

Rừng mưa nhiệt đới

22

森林

sēn lín

Rừng

23

群岛

qúndǎo

Quần đảo

24

淡水

dàn shuǐ

Nước ngọt

25

咸水

xián shuǐ

Nước mặn

26

火山

huǒ shān

Núi lửa

27

shān

Núi

28

晴天

qíngtiān

Ngày nắng

29

海角

hǎi jiǎo

Mũi đất

30

春天

chūntiān

Mùa xuân

31

秋天

qiū tiān

Mùa thu

32

夏天

xiàtiān

Mùa hè

33

冬天

dōngtiān

Mùa đông

34

Mưa

35

太阳(太陽)

tài yáng

Mặt trời

36

月亮

yuè liàng

Mặt trăng

37

làng

Làn sóng

38

空气

kōngqì

Không khí

39

运河

yùn hé

Kênh đào

40

Hồ

41

峡谷

xiágǔ

Hẻm núi

42

洞穴

dòngxué

Hang động

43

fēng

Gió

44

小径

xiǎo jìng

Đường dẫn, đường đi, đường mòn

45

Đường

46

平原

píng yuán

đồng bằng, đồng cỏ

47

山顶

shān dǐng

Đỉnh

48

地球仪

dìqiúyí

Địa cầu

49

山脉

shān mài

Dãy núi

50

大陆

dàlù

Đất liền

51

水库

shuǐ kù

Đập, hồ chứa

52

环状珊瑚岛

huán zhuàng shān hú dǎo

Đảo san hô

53

dǎo

Đảo

54

云 (雲)

yún

Đám mây

55

沼泽

zhǎo zé

Đầm lầy

56

海洋

hǎi yáng

Đại dương

57

jiāo

Đá ngầm

58

岩石

yánshí

Đá

59

沙丘

shā qiū

Cồn cát

60

干草

gāncǎo

Cỏ khô

61

shù

Cây

62

shā

Cát

63

高原

gāo yuán

Cao nguyên

64

风景

fēngjǐng

Cảnh quan, phong cảnh

65

àn

Bờ biển

66

海岸

hǎi àn

Bờ biển

67

hǎi

Biển

68

半岛

bàn dǎo

Bán đảo

69

海滩

hǎi tān

Bãi biển

70

咸水湖

xián shuǐ hú

Ao, hồ

>>> Cùng học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao kỹ năng giao tiếp nhé.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » đất Liền Tiếng Trung Là Gì