Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thủy Hải Sản

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Tin tức
  • Tài liệu học tiếng Trung
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề thủy hải sản Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thủy sản 2. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hải sản Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các loại thủy hải sản. Note lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thủy hải sảnTừ vựng tiếng Trung chủ đề thủy hải sản Khi nhắc đến biển chúng ta không thể không nhắc đến những con vật mang đặc trưng sông nước. Câu hỏi đặt ra là bạn có biết tên những loài thủy hải sản trong tiếng Trung là gì không? Nếu chưa biết thì các bạn lưu lại ngay những từ vựng dưới đây để mở rộng vốn từ hay đơn giản là để sử dụng khi muốn giới thiệu với người Trung Quốc về các loài thủy sản tại Việt Nam nhé.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thủy sản

条虾

tiáo xiā

Tôm

龟、乌龟

Guī, wūguī

Rùa

水獭

Shuǐtǎ

Rái cá

法螺

Fǎluó

Ốc tù và

蜗牛

Wōniú

Ốc sên

田螺

Tiánluó

Ốc đồng, ốc rạ

鳞虾

Línxiā

Moi lân (loài giáp xác nhỏ giống tôm)

黄鳝、鳝鱼

Huángshàn, shànyú

Lươn

河蚌

hé bàng

Hến, trai sông

蛙、田鸡

Wā, tiánjī

Ếch

苔藓虫

Táixiǎnchóng

Động vật hình rêu

水族

Shuǐzú

Động vật dưới nước

玳瑁

Dàimào

Đồi mồi

水蛭

Shuǐzhì

Đỉa

毛蟹、河螃蟹

Máoxiè, hépángxiè

Cua lông

泽蟹

Zéxiè

Cua đồng

Xiè

Cua

蛏子

chēngzi

Con nghêu

蟾蜍、蛤蟆

Chánchú, hámá

Cóc

鲮鱼

Língyú

Cá trôi

银鱼

Yínyú

Cá trắng bạc

黑鲩

Hēihuàn

Cá trắm đen

鲩鱼、草鱼

Huànyú, cǎoyú

Cá trắm cỏ

鲟鱼

Xúnyú

Cá tầm

鳄鱼

Èyú

Cá sấu

罗非鱼

Luófēiyú

Cá rô phi

攀鲈

Pānlú

Cá rô

乌鱼

Wūyú

Cá quả, cá chuối, cá lóc

须鲷

Xūdiāo

Cá phèn

淡水鱼

dànshuǐ yú

Cá nước ngọt

鲀、河豚

Tún, hétún

Cá nóc

鲇鱼

Niānyú

Cá nheo (cá da trơn)

石斑鱼

Shíbānyú

Cá mú, cá song

八目鱼

Bāmùyú

Cá miệng tròn

白鲢、鲢鱼

Báilián, liányú

Cá mè trắng

花鲢、胖头鱼

Huālián, pàngtóuyú

Cá mè

凤尾鱼

Fèngwěiyú

Cá lành canh

红鱼

Hóngyú

Cá hồng

育苗

Yùmiáo

Cá giống

鲫鱼

Jìyú

Cá diếc

德氏瘰螈

Déshìluǒyuán

Cá cóc Tam Đảo

旗鱼

Qíyú

Cá cờ

飞鱼

Fēiyú

Cá chuồn

斗鱼

Dòuyú

Cá chọi, cá đá

狗鱼

Gǒuyú

Cá chó, cá măng

电鳗

Diànmán

Cá chình điện

鳗鱼、海鳗

Mányú, hǎimán

Cá chình

银鲳、镜鱼、平鱼

Yínchāng, jìngyú, píngyú

Cá chim trắng

鲳鱼

Chāngyú

Cá chim

红鲤鱼

Hónglǐyú

Cá chép đỏ

鲤鱼

Lǐyú

Cá chép

鳟鱼

Zūnyú

Cá chày

鲥鱼

Shíyú

Cá cháy

竹麦鱼、鲂鮄

Zhúmàiyú, fángfú

Cá chào mào

泥鳅

Níqiū

Cá chạch

虾虎鱼

Xiāhǔyú

Cá bống (trắng)

鳎鱼

Tǎyú

Cá bơn

Biē

Ba ba

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hải sản

Rau câu (tảo tía)

紫菜

zǐcài

Con mực phủ

章鱼

zhāngyú

Bạch tuộc

章鱼

Zhāngyú

Cá mực

鱿鱼

yóuyú

Cá tuyết

鳕鱼

xuěyú

Tôm khô

虾皮

xiāpí

Tôm nõn tươi

下仁

xià rén

Tôm

条虾

tiáo xiā

Cá sác đin

沙丁鱼

shādīngyú

Hàu

牡蛎

Mǔlì

Con hàu

牧蜊

mù lí

Cá mực

墨鱼

mòyú

Cá lạc khô

鳗鲞

mán xiǎng

Tôm hùm

龙虾

lóngxiā

Tôm nõn

开洋

kāiyáng

Baba

甲鱼

jiǎyú

Cá hoa vàng khô

黄鱼鲞

huángyú xiǎng

Cá hoa vàng

黄鱼

huángyú

Sứa

海蜇

Hǎizhē

Con sứa

海蜇

hǎizhē

Hải sản tươi

海鲜

hǎixiān

Món ăn hải sản , đồ biển

海味

hǎiwèi

Cá biển

海水鱼

hǎishuǐ yú

Cá biển

海水鱼

Hǎishuǐ yú

Hải sâm

海参

Hǎishēn

Đỉa biển (hải sâm)

海参

hǎishēn

Ốc biển

海螺

hǎiluó

Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố)

海带

hǎidài

Cua biển

海蟹

hǎi xiè

Cá lạc

海鳗

hǎi mán

Cá hồi

鲑鱼

guīyú

Cá quế

桂鱼

guì yú

Tôm he

对虾

duìxiā

Cá đao

刀鱼

dāoyú

Cá hố

带鱼

dàiyú

Con nghêu:

蛏子

chēngzi

Cá vền

鳊鱼

biān yú

龙井鱼

Lóngjǐngyú

cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Đồ uống giải nhiệt mùa hè bằng tiếng Trung Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    13/09/2025
  • Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    11/06/2024
  • Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    22/03/2024
  • Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    26/08/2016
  • Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    28/06/2022
  • Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1

    Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1

    25/02/2021
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

Gallery image 1

5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà

Gallery image 1

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1

Gallery image 1

Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Hàu Sữa Tiếng Trung Là Gì