Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thủy Hải Sản
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Tin tức
- Tài liệu học tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thủy hải sản Khi nhắc đến biển chúng ta không thể không nhắc đến những con vật mang đặc trưng sông nước. Câu hỏi đặt ra là bạn có biết tên những loài thủy hải sản trong tiếng Trung là gì không? Nếu chưa biết thì các bạn lưu lại ngay những từ vựng dưới đây để mở rộng vốn từ hay đơn giản là để sử dụng khi muốn giới thiệu với người Trung Quốc về các loài thủy sản tại Việt Nam nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thủy sản
| 条虾 | tiáo xiā | Tôm |
| 龟、乌龟 | Guī, wūguī | Rùa |
| 水獭 | Shuǐtǎ | Rái cá |
| 法螺 | Fǎluó | Ốc tù và |
| 蜗牛 | Wōniú | Ốc sên |
| 田螺 | Tiánluó | Ốc đồng, ốc rạ |
| 鳞虾 | Línxiā | Moi lân (loài giáp xác nhỏ giống tôm) |
| 黄鳝、鳝鱼 | Huángshàn, shànyú | Lươn |
| 河蚌 | hé bàng | Hến, trai sông |
| 蛙、田鸡 | Wā, tiánjī | Ếch |
| 苔藓虫 | Táixiǎnchóng | Động vật hình rêu |
| 水族 | Shuǐzú | Động vật dưới nước |
| 玳瑁 | Dàimào | Đồi mồi |
| 水蛭 | Shuǐzhì | Đỉa |
| 毛蟹、河螃蟹 | Máoxiè, hépángxiè | Cua lông |
| 泽蟹 | Zéxiè | Cua đồng |
| 蟹 | Xiè | Cua |
| 蛏子 | chēngzi | Con nghêu |
| 蟾蜍、蛤蟆 | Chánchú, hámá | Cóc |
| 鲮鱼 | Língyú | Cá trôi |
| 银鱼 | Yínyú | Cá trắng bạc |
| 黑鲩 | Hēihuàn | Cá trắm đen |
| 鲩鱼、草鱼 | Huànyú, cǎoyú | Cá trắm cỏ |
| 鲟鱼 | Xúnyú | Cá tầm |
| 鳄鱼 | Èyú | Cá sấu |
| 罗非鱼 | Luófēiyú | Cá rô phi |
| 攀鲈 | Pānlú | Cá rô |
| 乌鱼 | Wūyú | Cá quả, cá chuối, cá lóc |
| 须鲷 | Xūdiāo | Cá phèn |
| 淡水鱼 | dànshuǐ yú | Cá nước ngọt |
| 鲀、河豚 | Tún, hétún | Cá nóc |
| 鲇鱼 | Niānyú | Cá nheo (cá da trơn) |
| 石斑鱼 | Shíbānyú | Cá mú, cá song |
| 八目鱼 | Bāmùyú | Cá miệng tròn |
| 白鲢、鲢鱼 | Báilián, liányú | Cá mè trắng |
| 花鲢、胖头鱼 | Huālián, pàngtóuyú | Cá mè |
| 凤尾鱼 | Fèngwěiyú | Cá lành canh |
| 红鱼 | Hóngyú | Cá hồng |
| 育苗 | Yùmiáo | Cá giống |
| 鲫鱼 | Jìyú | Cá diếc |
| 德氏瘰螈 | Déshìluǒyuán | Cá cóc Tam Đảo |
| 旗鱼 | Qíyú | Cá cờ |
| 飞鱼 | Fēiyú | Cá chuồn |
| 斗鱼 | Dòuyú | Cá chọi, cá đá |
| 狗鱼 | Gǒuyú | Cá chó, cá măng |
| 电鳗 | Diànmán | Cá chình điện |
| 鳗鱼、海鳗 | Mányú, hǎimán | Cá chình |
| 银鲳、镜鱼、平鱼 | Yínchāng, jìngyú, píngyú | Cá chim trắng |
| 鲳鱼 | Chāngyú | Cá chim |
| 红鲤鱼 | Hónglǐyú | Cá chép đỏ |
| 鲤鱼 | Lǐyú | Cá chép |
| 鳟鱼 | Zūnyú | Cá chày |
| 鲥鱼 | Shíyú | Cá cháy |
| 竹麦鱼、鲂鮄 | Zhúmàiyú, fángfú | Cá chào mào |
| 泥鳅 | Níqiū | Cá chạch |
| 虾虎鱼 | Xiāhǔyú | Cá bống (trắng) |
| 鳎鱼 | Tǎyú | Cá bơn |
| 鳖 | Biē | Ba ba |
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hải sản
| Rau câu (tảo tía) | 紫菜 | zǐcài |
| Con mực phủ | 章鱼 | zhāngyú |
| Bạch tuộc | 章鱼 | Zhāngyú |
| Cá mực | 鱿鱼 | yóuyú |
| Cá tuyết | 鳕鱼 | xuěyú |
| Tôm khô | 虾皮 | xiāpí |
| Tôm nõn tươi | 下仁 | xià rén |
| Tôm | 条虾 | tiáo xiā |
| Cá sác đin | 沙丁鱼 | shādīngyú |
| Hàu | 牡蛎 | Mǔlì |
| Con hàu | 牧蜊 | mù lí |
| Cá mực | 墨鱼 | mòyú |
| Cá lạc khô | 鳗鲞 | mán xiǎng |
| Tôm hùm | 龙虾 | lóngxiā |
| Tôm nõn | 开洋 | kāiyáng |
| Baba | 甲鱼 | jiǎyú |
| Cá hoa vàng khô | 黄鱼鲞 | huángyú xiǎng |
| Cá hoa vàng | 黄鱼 | huángyú |
| Sứa | 海蜇 | Hǎizhē |
| Con sứa | 海蜇 | hǎizhē |
| Hải sản tươi | 海鲜 | hǎixiān |
| Món ăn hải sản , đồ biển | 海味 | hǎiwèi |
| Cá biển | 海水鱼 | hǎishuǐ yú |
| Cá biển | 海水鱼 | Hǎishuǐ yú |
| Hải sâm | 海参 | Hǎishēn |
| Đỉa biển (hải sâm) | 海参 | hǎishēn |
| Ốc biển | 海螺 | hǎiluó |
| Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố) | 海带 | hǎidài |
| Cua biển | 海蟹 | hǎi xiè |
| Cá lạc | 海鳗 | hǎi mán |
| Cá hồi | 鲑鱼 | guīyú |
| Cá quế | 桂鱼 | guì yú |
| Tôm he | 对虾 | duìxiā |
| Cá đao | 刀鱼 | dāoyú |
| Cá hố | 带鱼 | dàiyú |
| Con nghêu: | 蛏子 | chēngzi |
| Cá vền | 鳊鱼 | biān yú |
| 龙井鱼 | Lóngjǐngyú | cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng |
-
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM
13/09/2025 -
Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình
11/06/2024 -
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
22/03/2024
-
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
26/08/2016 -
Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ
28/06/2022 -
Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1
25/02/2021
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1
Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu
Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Hàu Sữa Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Hải Sản
-
100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản Mà Các Tín đồ Sành ăn Nên Biết
-
Hàu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HẢI SẢN
-
Từ Vựng Về Hải Sản Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thủy Sản, Hải Sản - Hoc Tieng Trung
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: THỦY HẢI SẢN
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề “Hải Sản” - THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thủy Hải Sản
-
Tên Gọi Các Loại Thủy Hải Sản Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Thủy Hải Sản"
-
Từ Vựng Về Các Loại Hải Sản Trong Tiếng Trung