Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Trường Học (p3)
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học (p3) Tháng Tám 29, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTừ vựng theo chủ đềKhông có phản hồi
Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: trường học, từ vựng theo chủ đề
Search

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 201. Phấn | 粉笔 | Fěnbǐ |
| 202. Thước (dùng cho giáo viên) | 教鞭 | jiàobiān |
| 203. Bàn và ghế của lớp học | 课桌椅 | kè zhuō yǐ |
| 204. Phòng luyện âm | 语言实验室 | yǔyán shíyàn shì |
| 205. Phòng thực nghiệm | 实验室 | shíyàn shì |
| 206. Phòng đọc | 阅览室 | yuèlǎn shì |
| 207. Thư viện | 图书馆 | túshū guǎn |
| 208. Hội trường | 大礼堂 | dà lǐtáng |
| 209. Sân luyện tập | 操场 | cāochǎng |
| 210. Sân vận động | 运动场 | yùndòngchǎng |
| 211. Phòng luyện tập | 运动房 | yùndòng fáng |
| 212. Bể bơi | 游泳池 | yóuyǒngchí |
| 213. Cột cờ | 旗杆 | qígān |
| 214. Câu lạc bộ sinh viên | 学生俱乐部 | xuéshēng jùlèbù |
| 215. Phòng làm việc của giáo viên | 教师办公室 | jiàoshī bàngōngshì |
| 216. Phòng nghỉ của giáo viên | 教员休息室 | jiàoyuán xiūxí shì |
| 217. Nhà ăn | 食堂 | shítáng |
| 218. Ký túc xá | 宿舍 | sùshè |
| 219. Phòng y tế | 医务室 | yīwù shì |
| 220. Đội thiếu niên tiền phong | 少先队 | shàoxiānduì |
| 221. Đội viên đội thiếu niên tiền phong | 少先队员 | shàoxiānduì yuán |
| 222. Khăn quàng đỏ | 红领巾 | hónglǐngjīn |
| 223. Phân đội đội thiếu niên tiền phong | 少先队小队 | shàoxiānduì xiǎoduì |
| 224. Trung đội thiếu niên tiền phong | 少先队中队 | shàoxiānduì zhōngduì |
| 225. Đại đội thiếu niên tiền phong | 少先队大队 | shàoxiānduì dàduì |
| 226. Khăn quàng | 领巾 | lǐngjīn |
| 227. Đội nhi đồng | 儿童团 | értóngtuán |
| 228. Khai giảng | 开学 | kāixué |
| 229. Nghỉ hè | 放假 | fàngjià |
| 230. Nghỉ đông | 寒假 | hánjià |
| 231. Nghỉ hè | 暑假 | shǔjià |
| 232. Nghỉ tết | 春假 | chūnjià |
| 233. Học kỳ | 学期 | xuéqí |
| 234. Năm học | 学年 | xuénián |
| 235. Chiêu sinh | 招生 | zhāoshēng |
| 236. Xin nhập học | 申请入学 | shēnqǐng rùxué |
| 237. Số học sinh nhập học | 就学人数 | jiùxué rénshù |
| 238. Thi đầu vào | 入学考试 | rùxué kǎoshì |
| 239. Thi đại học | 高校入学考试 | gāoxiào rùxué kǎoshì |
| 240. Đăng ký | 注册 | zhùcè |
| 241. Học phí | 学费 | xuéfèi |
| 242. Học bổng | 助学金 | zhùxuéjīn |
| 243. Học bổng | 奖学金 | jiǎngxuéjīn |
| 244. Thẻ học sinh | 学生证 | xuéshēng zhèng |
| 245. Huy hiệu trường, phù hiệu | 校徽 | xiàohuī |
| 246. Thôi học | 退学 | tuìxué |
| 247. Điểm số | 学分 | xuéfēn |
| 248. Hệ (10 năm, 12 năm) | 学制 | xuézhì |
| 249. Học một môn học | 修一门课 | xiūyī mén kè |
| 250. Bỏ một môn học | 退选一门课 | tuì xuǎn yī mén kè |
| 251. Môn chính | 主课 | zhǔkè |
| 252. Môn phụ | 副课 | fù kè |
| 253. Môn học tự chọn | 选修课 | xuǎnxiū kè |
| 254. Môn học bắt buộc | 必修课 | bìxiū kè |
| 255. Môn học lại | 重修课 | chóngxiū kè |
| 256. Học phần | 学分课程 | xuéfēn kèchéng |
| 257. Đại số | 代数 | dàishù |
| 258. Số học | 算数 | suàn shù |
| 259. Ngữ văn | 语文 | yǔwén |
| 260. Tiếng anh | 英语 | yīngyǔ |
| 261. Ngoại ngữ | 外语 | wàiyǔ |
| 262. Hình học | 几何 | jǐhé |
| 263. Lịch sử | 历史 | lìshǐ |
| 264. Địa lý | 地理 | dìlǐ |
| 265. Vật lý | 物理 | wùlǐ |
| 266. Tự nhiên | 自然 | zìrán |
| 267. Âm nhạc | 音乐 | yīnyuè |
| 268. Hóa học | 化学 | huàxué |
| 269. Thể dục | 体育 | tǐyù |
| 270. Chính trị | 政治 | zhèngzhì |
| 271. Mỹ thuật | 美术 | měishù |
| 272. Đồ họa | 图画 | túhuà |
| 273. Sinh vật | 生物 | shēngwù |
| 274. Thường thức | 常识 | chángshì |
| 275. Sinh lý học | 生理卫生 | shēnglǐ wèishēng |
| 276. Môn quân sự | 军训课 | jūnxùn kè |
| 277. Khoa học xã hội | 文科 | wén kē |
| 278. Môn pháp luật | 法律学 | fǎlǜ xué |
| 279. Nhân loại học | 人类学 | rénlèi xué |
| 280. Tâm lý học | 心理学 | xīnlǐ xué |
| 281. Khảo cổ học | 考古学 | kǎogǔ xué |
| 282. Sử thế giới | 世界史 | shìjiè shǐ |
| 283. Thông sử thế giới | 世界通史 | shìjiè tōngshǐ |
| 284. Lịch sử quan hệ quốc tế | 国际关系史 | guójì guānxì shǐ |
| 285. Ngôn ngữ học | 语言学 | yǔyán xué |
| 286. Ngữ âm học | 语音学 | yǔyīn xué |
| 287. Phê bình văn học | 文学批评 | wénxué pīpíng |
| 288. Hán ngữ cổ đại | 古汉语 | gǔ hànyǔ |
| 289. Tu từ học | 修辞学 | xiūcí xué |
| 290. Quản lí xí nghiệp | 企业管理 | qǐyè guǎnlǐ |
| 291. Kinh tế học | 经济学 | jīngjì xué |
| 292. Kinh tế học chủ nghĩa mác | 马克思主义经济学 | mǎkèsī zhǔyì jīngjì xué |
| 293. Kinh tế chính trị học | 政治经济学 | zhèngzhì jīngjì xué |
| 294. Khoa học kế toán | 会计学 | kuàijì xué |
| 295. Khoa học tài vụ | 财务学 | cáiwù xué |
| 296. Ngân hàng tài chính quốc tế | 国际金融 | guójì jīnróng |
| 297. Thống kê học | 统计学 | tǒngjì xué |
| 298. Xã hội học | 社会学 | shèhuì xué |
| 299. Giáo dục học | 教育学 | jiàoyù xué |
| 300. Chính trị học | 政治学 | Zhèngzhì xué |
Bài viết liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn
Tháng Chín 3, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học (p1)
Tháng Tám 29, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học (p2)
Tháng Tám 29, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTrả lời Hủy
Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Search Danh mục quan tâm
Tìm kiếm nhiều nhất
999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;Từ khóa » Thẻ Sinh Viên Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Trường Học
-
Từ Vựng Trong Tiếng Trung Về Chủ đề: Trường Học
-
Sinh Viên Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
300 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Trường Học
-
Tiếng Trung Chủ đề Trường Học | Cách Giới Thiệu Tên Trường
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Giấy Tờ - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
Sinh Viên Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Những Giấy Tờ Cần Thiết
-
Du Học Sinh Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Dành Cho Du Học Sinh
-
Du Học Sinh Trong Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Gia Sư Trong Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Học Tập Tiếng Trung
-
[2022] - Du Học Hệ Ngôn Ngữ Tại Đài Loan