Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Thuế - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thuế Tiếng Trung chuyên ngành thuế rất khó học và có nhiều từ vựng phức tạp. Hãy cùng SOFL ghi nhớ những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thuế để vận dụng tốt trong cuộc sống nhé.

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Stt

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

自用物品

Zìyòng wùpǐn

Vật dụng sử dụng cá nhân

2

所得税申报表

Suǒ dé shuì shēnbào biǎo

Tờ khai thuế thu nhập

3

估税

Gū shuì

Tính thuế (ấn định thuế)

4

出口税

Chū kǒu shuì

Thuế xuất khẩu

5

入港税

Rù gǎng shuì

Thuế vào cảng

6

消费税

Xiāo fèi shuì

Thuế tiêu dùng

7

消费税

Xiāo fèi shuì

Thuế tiêu dùng

8

烟税

Yān shuì

Thuế thuốc lá

9

烟税

Yān shuì

Thuế thuốc lá

10

收入税

Shōurù shuì

Thuế thu nhập

11

岁入税

Suìrù shuì

Thuế thu hoạch năm

12

财产税

Cái chǎn shuì

Thuế tài sản

13

税率

Shuì lǜ

Thuế suất

14

酒税

Jiǔ shuì

Thuế rượu

15

酒税

Jiǔ shuì

Thuế rượu

16

财政关税

Cái zhèng guān shuì

Thuế quan tài chính

17

复合税

Fùhé shuì

Thuế phức hợp

18

多重税

Duō chóng shuì

Thuế nhiều lần

19

进口税

Jìn kǒu shuì

Thuế nhập khẩu

20

国税

Guó shuì

Thuế nhà nước (trung ương)

21

累进税

Lěi jìn shuì

Thuế lũy tiến

22

累退税

Lěi tuì shuì

Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục)

23

娱乐税

Yúlè shuì

Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí

24

奢侈品税

Shēchǐ pǐn shuì

Thuế hàng xa xỉ

25

奢侈品税

Shēchǐ pǐn shuì

Thuế hàng xa xỉ

26

国内货物税

Guónèi huòwù shuì

Thuế hàng hóa trong nước

27

国内货物税

Guónèi huòwù shuì

Thuế hàng hóa trong nước

28

商品税

Shān gpǐn shuì

Thuế hàng hóa

29

双重课税

Shuāng chóng kè shuì

Thuế hai lần

30

牌照税

Pái zhào shuì

Thuế giấy phép

31

教育税

Jiào yù shuì

Thuế giáo dục

32

交易税

Jiāoyì shuì

Thuế giao dịch

33

营业税

Yíng yè shuì

Thuế doanh nghiệp

34

地税

Dì shuì

Thuế địa phương

35

遗产税

Yíchǎn shuì

Thuế di sản

36

盈利税

Yínglì shuì

Thuế danh lợi (tiền lãi)

37

特种税

Tèzhǒng shuì

Thuế đặc chủng

38

印花税

Yìn huā shuì

Thuế con niêm

39

周转税

Zhōu zhuǎn shuì

Thuế chu chuyển (quay vòng)

40

税收

Shuì shōu

Thuế

41

Shuì

Thuế

42

征收烟税

Zhēng shōu yān shuì

Thu thuế thuốc lá

43

税后所得

Shuì hòu suǒdé

Thu nhập sau (khi đóng) thuế

44

收税卡

Shōu shuì kǎ

Thẻ thu thuế

45

税收漏洞

Shuì shōu lòu dòng

Thất thoát trong thu thuế

46

印花税票

Yìn huā shuì piào

Tem thuế con niêm, tem lệ phí

47

苛捐杂税

Kē juān zá shuì

Sưu cao thuế nặng

48

税则

Shuì zé

Quy định thuế

49

岁入分享

Suìrù fēn xiǎng

Phân chia thu nhập năm

50

估税员

Gū shuì yuán

Nhân viên tính thuế

51

税务员

Shuì wù yuán

Nhân viên thuế vụ

52

检查人员

Jiǎn chá rén yuán

Nhân viên kiểm tra

53

逃税人

Táo shuì rén

Người trốn thuế

54

纳税人

Nà shuì rén

Người nộp thuế

55

免税

Miǎn shuì

Miễn thuế

56

税法

Shuì fǎ

Luật thuế

57

通行费

Tōngxíng fèi

Lệ phí thông hành (qua lại)

58

养路费

Yǎng lù fèi

Lệ phí bảo dưỡng đường

59

税款

Shuì kuǎn

Khoản thuế, số thuế

60

保税仓库

Bǎo shuì cāng kù

Kho bảo lưu thuế

61

免税物品

Miǎn shuì wùpǐn

Hàng miễn thuế

62

应上税物品

Yīng shàng shuì wùpǐn

Hàng hóa chịu thuế (cần đánh thuế)

63

保税货物

Bǎo shuì huò wù

Hàng bảo lưu thuế

64

一般减税

Yībān jiǎn shuì

Giảm thuế nói chung

65

特殊减税

Tèshū jiǎn shuì

Giảm thuế đặc biệt

66

个人减税

Gèrén jiǎo shuì

Giảm thuế cá nhân

67

减税

Jiǎn shuì

Giảm thuế

68

收税路

Shōu shuì lù

Đường thu thuế

69

关税与消费税局

Guān shuì yǔ xiāo fèis huì jú

Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng

70

税务局

Shuì wù jú

Cục thuế

71

免税商店

Miǎn shuì shāng diàn

Cửa hàng miễn thuế

72

税务机关

Shuì wù jīguān

Cơ quan thuế vụ

73

税收政策

Shuì shōu zhèng cè

Chính sách thuế

74

税目

Shuì mù

Biểu thuế

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Khai Báo Thuế Tiếng Trung Là Gì