Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Thuế - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu
| Stt | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 自用物品 | Zìyòng wùpǐn | Vật dụng sử dụng cá nhân |
| 2 | 所得税申报表 | Suǒ dé shuì shēnbào biǎo | Tờ khai thuế thu nhập |
| 3 | 估税 | Gū shuì | Tính thuế (ấn định thuế) |
| 4 | 出口税 | Chū kǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
| 5 | 入港税 | Rù gǎng shuì | Thuế vào cảng |
| 6 | 消费税 | Xiāo fèi shuì | Thuế tiêu dùng |
| 7 | 消费税 | Xiāo fèi shuì | Thuế tiêu dùng |
| 8 | 烟税 | Yān shuì | Thuế thuốc lá |
| 9 | 烟税 | Yān shuì | Thuế thuốc lá |
| 10 | 收入税 | Shōurù shuì | Thuế thu nhập |
| 11 | 岁入税 | Suìrù shuì | Thuế thu hoạch năm |
| 12 | 财产税 | Cái chǎn shuì | Thuế tài sản |
| 13 | 税率 | Shuì lǜ | Thuế suất |
| 14 | 酒税 | Jiǔ shuì | Thuế rượu |
| 15 | 酒税 | Jiǔ shuì | Thuế rượu |
| 16 | 财政关税 | Cái zhèng guān shuì | Thuế quan tài chính |
| 17 | 复合税 | Fùhé shuì | Thuế phức hợp |
| 18 | 多重税 | Duō chóng shuì | Thuế nhiều lần |
| 19 | 进口税 | Jìn kǒu shuì | Thuế nhập khẩu |
| 20 | 国税 | Guó shuì | Thuế nhà nước (trung ương) |
| 21 | 累进税 | Lěi jìn shuì | Thuế lũy tiến |
| 22 | 累退税 | Lěi tuì shuì | Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục) |
| 23 | 娱乐税 | Yúlè shuì | Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí |
| 24 | 奢侈品税 | Shēchǐ pǐn shuì | Thuế hàng xa xỉ |
| 25 | 奢侈品税 | Shēchǐ pǐn shuì | Thuế hàng xa xỉ |
| 26 | 国内货物税 | Guónèi huòwù shuì | Thuế hàng hóa trong nước |
| 27 | 国内货物税 | Guónèi huòwù shuì | Thuế hàng hóa trong nước |
| 28 | 商品税 | Shān gpǐn shuì | Thuế hàng hóa |
| 29 | 双重课税 | Shuāng chóng kè shuì | Thuế hai lần |
| 30 | 牌照税 | Pái zhào shuì | Thuế giấy phép |
| 31 | 教育税 | Jiào yù shuì | Thuế giáo dục |
| 32 | 交易税 | Jiāoyì shuì | Thuế giao dịch |
| 33 | 营业税 | Yíng yè shuì | Thuế doanh nghiệp |
| 34 | 地税 | Dì shuì | Thuế địa phương |
| 35 | 遗产税 | Yíchǎn shuì | Thuế di sản |
| 36 | 盈利税 | Yínglì shuì | Thuế danh lợi (tiền lãi) |
| 37 | 特种税 | Tèzhǒng shuì | Thuế đặc chủng |
| 38 | 印花税 | Yìn huā shuì | Thuế con niêm |
| 39 | 周转税 | Zhōu zhuǎn shuì | Thuế chu chuyển (quay vòng) |
| 40 | 税收 | Shuì shōu | Thuế |
| 41 | 税 | Shuì | Thuế |
| 42 | 征收烟税 | Zhēng shōu yān shuì | Thu thuế thuốc lá |
| 43 | 税后所得 | Shuì hòu suǒdé | Thu nhập sau (khi đóng) thuế |
| 44 | 收税卡 | Shōu shuì kǎ | Thẻ thu thuế |
| 45 | 税收漏洞 | Shuì shōu lòu dòng | Thất thoát trong thu thuế |
| 46 | 印花税票 | Yìn huā shuì piào | Tem thuế con niêm, tem lệ phí |
| 47 | 苛捐杂税 | Kē juān zá shuì | Sưu cao thuế nặng |
| 48 | 税则 | Shuì zé | Quy định thuế |
| 49 | 岁入分享 | Suìrù fēn xiǎng | Phân chia thu nhập năm |
| 50 | 估税员 | Gū shuì yuán | Nhân viên tính thuế |
| 51 | 税务员 | Shuì wù yuán | Nhân viên thuế vụ |
| 52 | 检查人员 | Jiǎn chá rén yuán | Nhân viên kiểm tra |
| 53 | 逃税人 | Táo shuì rén | Người trốn thuế |
| 54 | 纳税人 | Nà shuì rén | Người nộp thuế |
| 55 | 免税 | Miǎn shuì | Miễn thuế |
| 56 | 税法 | Shuì fǎ | Luật thuế |
| 57 | 通行费 | Tōngxíng fèi | Lệ phí thông hành (qua lại) |
| 58 | 养路费 | Yǎng lù fèi | Lệ phí bảo dưỡng đường |
| 59 | 税款 | Shuì kuǎn | Khoản thuế, số thuế |
| 60 | 保税仓库 | Bǎo shuì cāng kù | Kho bảo lưu thuế |
| 61 | 免税物品 | Miǎn shuì wùpǐn | Hàng miễn thuế |
| 62 | 应上税物品 | Yīng shàng shuì wùpǐn | Hàng hóa chịu thuế (cần đánh thuế) |
| 63 | 保税货物 | Bǎo shuì huò wù | Hàng bảo lưu thuế |
| 64 | 一般减税 | Yībān jiǎn shuì | Giảm thuế nói chung |
| 65 | 特殊减税 | Tèshū jiǎn shuì | Giảm thuế đặc biệt |
| 66 | 个人减税 | Gèrén jiǎo shuì | Giảm thuế cá nhân |
| 67 | 减税 | Jiǎn shuì | Giảm thuế |
| 68 | 收税路 | Shōu shuì lù | Đường thu thuế |
| 69 | 关税与消费税局 | Guān shuì yǔ xiāo fèis huì jú | Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng |
| 70 | 税务局 | Shuì wù jú | Cục thuế |
| 71 | 免税商店 | Miǎn shuì shāng diàn | Cửa hàng miễn thuế |
| 72 | 税务机关 | Shuì wù jīguān | Cơ quan thuế vụ |
| 73 | 税收政策 | Shuì shōu zhèng cè | Chính sách thuế |
| 74 | 税目 | Shuì mù | Biểu thuế |
-
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Khai Báo Thuế Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Ngành Thuế: Từ Vựng + Mẫu Câu | THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Thuế Và Hải Quan
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Thu Nhập Cá Nhân
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thuế - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Thuế
-
Kê Khai Thuế Tiếng Trung Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề " Thuế Và Hải Quan"
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THUẾ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU
-
Báo Thuế Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG (HOA) VỀ THUẾ... - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Tờ Khai Thuế Thu Nhập Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
90 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thuế (phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu Cơ Bản
-
Kho Bảo Thuế Là Gì? Phân Biệt Kho Ngoại Quan Và Kho Bảo Thuế