Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Thuế
Có thể bạn quan tâm
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-202601:30:12
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-202600:00
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-202602:02:59
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-202601:27:30
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-202601:39:58
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:58
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:32:23
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:18:20
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:34
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:06 Trang chủ Học Từ vựng Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thuế- Học Từ vựng Tiếng Trung
- Tài liệu Học Tiếng Trung

Chào các em học viên, khi kinh doanh bất kỳ sản phẩm nhập khẩu nào chúng ta đều phải chịu thêm một chi phí giá trị gia tăng đó là Thuế VAT. Chắc các em đều biết rồi đúng không, ngoài thuế VAT ra còn rất nhiều các loại thuế khác nữa. Trong bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu xem còn có các loại thuế nào khác không nhé, tất nhiên chỉ là một số thuế vì còn rất nhiều loại thuế khác nữa, phần đó sẽ được cập nhập trong thời gian tới.
Các em vào link bên dưới xem lại nội dung bài giảng trong buổi học tuần trước.
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Trung Quốc
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Biểu thuế | 税目 | shuìmù |
| 2 | Bộ tài chính | 财政部 | cáizhèng bù |
| 3 | Bộ trưởng bộ tài chinh | 财政部长 | cáizhèng bùzhǎng |
| 4 | Bù trừ thuế | 抵扣税金 | dǐ kòu shuìjīn |
| 5 | Các khoản nợ phải trả | 负债 | fùzhài |
| 6 | Các khoản thuế nợ tích lũy (cộng dồn do chưa thanh toán) | 应计税款 | yīng jì shuì kuǎn |
| 7 | Các mục điều chỉnh | 调整 | tiáozhěng |
| 8 | Chi cục thuế | 区税务局 | qū shuìwù jú |
| 9 | Chi cục trưởng | 区税务局主任(局长) | qū shuìwù jú zhǔrèn (júzhǎng) |
| 10 | Chính sách thu thuế | 税收政策 | shuìshōu zhèngcè |
| 11 | Chính sách thuế | 税收政策 | shuìshōu zhèngcè |
| 12 | Chịu thuế, khoản thuế phải nộp | 应纳税的 | yīng nàshuì de |
| 13 | Chủ cho thuê nhà, đất | 出租人 | chūzū rén |
| 14 | Chuyên viên | 官员 | guānyuán |
| 15 | Cơ quan thuế vụ | 税务机关 | shuìwù jīguān |
| 16 | Công chức | 公务员 | gōngwùyuán |
| 17 | Cục thuế | 税务局 | shuìwù jú |
| 18 | Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng | 关税与消费税局 | guānshuì yǔ xiāofèishuì jú |
| 19 | Dài hạn | 长期 | chángqí |
| 20 | Đăng ký thuế | 税登记, 税注册 | shuì dēngjì, shuì zhùcè |
| 21 | Đánh thuế; tịch thu tiền (từ ngân hàng); buộc phải chịu thuế theo pháp luật quy định | 征税、征收 | zhēng shuì, zhēngshōu |
| 22 | Đường thu thuế | 收税路 | shōu shuì lù |
| 23 | Giảm thuế | 减税 | jiǎn shuì |
| 24 | Hàng bảo lưu thuế | 保税货物 | bǎoshuì huòwù |
| 25 | Hàng miễn thuế | 免税物品 | miǎnshuìwùpǐn |
| 26 | Hình thức hợp tác kinh doanh giới hạn | 有限责任合伙 (公司) | yǒuxiàn zérèn héhuǒ (gōngsī) |
| 27 | Hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại | 收益率修正 | shōuyì lǜ xiūzhèng |
| 28 | Khai báo thuế | 税声明 | shuì shēngmíng |
| 29 | Khoản thuế, số thuế | 税款 | shuì kuǎn |
| 30 | Kiểm tra thuế | 税检查 | shuì jiǎnchá |
| 31 | Lệ phí trước bạ | 登记费, 注册费 | dēngjì fèi, zhùcè fèi |
| 32 | Luật pháp | 法律 | fǎlǜ |
| 33 | Luật thuế | 税法 | shuìfǎ |
| 34 | Mức thuế | 税额 | shuì’é |
| 35 | Nghị định | 法令 | fǎlìng |
| 36 | Người nộp thuế | 纳税人 | Nàshuì rén |
| 37 | Người thuê mướn nhà, đất | 租户, 用户 | zūhù, yònghù |
| 38 | Nhân viên kiểm tra | 检查人员 | jiǎnchá rényuán |
| 39 | Nhân viên thuế vụ | 税务员 | shuìwù yuán |
| 40 | Nhân viên tính thuế | 估税员 | gū shuì yuán |
| 41 | Phí bảo vệ mội trường | 环保费 | huánbǎo fèi |
| 42 | Phó trưởng phòng | 部门副主管 | bùmén fù zhǔguǎn |
| 43 | Phòng | 部门 | bùmén |
| 44 | Quy định thuế | 税则 | shuìzé |
| 45 | Quyết định | 决定书, 通知书 | juédìng shū, tōngzhī shū |
| 46 | Sai áp và tịch thu tiền (từ tài khoản ngân hàng theo lệnh của tòa án) | 征税 (从银行账户划款) | zhēng shuì (cóng yínháng zhànghù huà kuǎn) |
| 47 | Sai áp; quyền tịch thu tài sản để trừ nợ | 扣押权 | kòuyā quán |
| 48 | Sao kê tài khoản | 会计财务报表, 账单 | kuàijì cáiwù bàobiǎo, zhàngdān |
| 49 | Số tiền trả nhiều hơn mức quy định | 超额缴纳 | chāo’é jiǎonà |
| 50 | Sự khấu trừ thuế | 减税 | jiǎn shuì |
| 51 | Tài khoản chi trả | 应付账户 | yìngfù zhànghù |
| 52 | Tài khoản nhận tiền, trương mục thu nhập | 应收账户 | yīng shōu zhànghù |
| 53 | Tem thuế con niêm, tem lệ phí | 印花税票 | yìnhuāshuì piào |
| 54 | Thanh toán cho, trả tiền cho | 付款 | fùkuǎn |
| 55 | Thanh tra viên | 检察员 | jiǎnchá yuán |
| 56 | Thất thoát trong thu thuế | 税收漏洞 | shuìshōu lòudòng |
| 57 | Thẻ thu thuế | 收税卡 | shōu shuì kǎ |
| 58 | Thiên tai | 自然灾害 | zìrán zāihài |
| 59 | Thông tư | 通知单 | tōngzhī dān |
| 60 | Thu nhập sau (khi đóng) thuế | 税后所得 | shuì hòu suǒdé |
| 61 | Thu thuế | 征税 | zhēng shuì |
| 62 | Thứ trưởng | 副部长 | fù bùzhǎng |
| 63 | Thủ tục hoàn thuế | 退税手续 | tuìshuì shǒuxù |
| 64 | Thuế | 税 | shuì |
| 65 | Thuế bản quyền | 版权税 | bǎnquán shuì |
| 66 | Thuế bảo vệ môi trường | 环保税 | huánbǎo shuì |
| 67 | Thuế bất động sản | 不动产税 | bùdòngchǎn shuì |
| 68 | Thuế bù trừ | 补偿税 | bǔcháng shuì |
| 69 | Thuế chu chuyển (quay vòng) | 周转税 | zhōuzhuǎn shuì |
| 70 | Thuế con niêm | 印花税 | yìnhuāshuì |
| 71 | Thuế đặc chủng | 特种税 | tèzhǒng shuì |
| 72 | Thuế đăng ký | 登记税 | dēngjì shuì |
| 73 | Thuế danh lợi (tiền lãi) | 盈利税 | yínglì shuì |
| 74 | Thuế di sản | 遗产税 | yíchǎn shuì |
| 75 | Thuế doanh nghiệp | 营业税 | yíngyèshuì |
| 76 | Thuế giá trị gia tang | 增值税 | zēngzhí shuì |
| 77 | Thuế giao dịch | 交易税 | jiāoyì shuì |
| 78 | Thuế giấy phép | 牌照税 | páizhào shuì |
| 79 | Thuế hàng hóa | 商品税 | shāngpǐn shuì |
| 80 | Thuế hàng hóa trong nước | 国内货物税 | guónèi huòwù shuì |
| 81 | Thuế hàng xa xỉ | 奢侈品税 | shēchǐ pǐn shuì |
| 82 | Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục) | 累退税 | lěi tuìshuì |
| 83 | Thuế lũy tiến | 累进税 | lěijìn shuì |
| 84 | Thuế môn bài | 门牌税 | ménpái shuì |
| 85 | Thuế nhập khẩu | 进口税 | jìnkǒu shuì |
| 86 | Thuế nhập/xuất khẩu | 进/出口税 | jìn/chūkǒu shuì |
| 87 | Thuế phụ thu | 附加税 | fùjiā shuì |
| 88 | Thuế quan tài chính | 财政关税 | cáizhèng guānshuì |
| 89 | Thuế rượu | 酒税 | jiǔshuì |
| 90 | Thuế suất | 税率 | shuìlǜ |
| 91 | Thuế tài nguyên | 自然资源税 | zìrán zīyuán shuì |
| 92 | Thuế tài sản | 财产税 | cáichǎn shuì |
| 93 | Thuế thu hoạch năm | 岁入税 | suìrù shuì |
| 94 | Thuế thu nhập | 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì |
| 95 | Thuế thu nhập cá nhân | 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì |
| 96 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 公司所得税 | gōngsī suǒdéshuì |
| 97 | Thuế thuốc lá | 烟税 | yān shuì |
| 98 | Thuế tiêu dùng | 消费税 | xiāofèishuì |
| 99 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 特殊消费税 | tèshū xiāofèishuì |
| 100 | Thuế vào cảng | 入港税 | rùgǎng shuì |
| 101 | Thuế xuất khẩu | 出口税 | chūkǒu shuì |
| 102 | Tiền phạt do đóng thuế trễ hạn | 滞纳金 | zhìnàjīn |
| 103 | Tiền phạt do khai thuế trễ hạn | 迟交罚款 | chí jiāo fákuǎn |
| 104 | Tiền phạt thuế | 税务罚款 | shuìwù fákuǎn |
| 105 | Tính thuế (ấn định thuế) | 估税 | gū shuì |
| 106 | Tờ khai thuế thu nhập | 所得税申报表 | suǒdéshuì shēnbào biǎo |
| 107 | Tổng cục phó, Cục phó | 副局长 | fù júzhǎng |
| 108 | Tổng cục thuế | 税务局 | shuìwù jú |
| 109 | Tổng cục trưởng, Cục trưởng | 局长 | júzhǎng |
| 110 | Trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án | 工资税 | gōngzī shuì |
| 111 | Trọn gói, số tiền nhận hay trả một lần thay vì nhận hay trả nhiều lần | 一次性付款 | yí cì xìng fùkuǎn |
| 112 | Trốn thuế | 逃税/偷税/漏水 | táoshuì/tōushuì/lòushuǐ |
| 113 | Trương mục / tài khoản | 账户 | zhànghù |
| 114 | Trưởng phòng | 部门主管 | bùmén zhǔguǎn |
| 115 | Luật sư | 律师 | lǜshī |
BÀI VIẾT LIÊN QUANNHIỀU BÀI VIẾT HƠN TỪ TÁC GIẢ

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Để lại lời nhắn Hủy trả lời
Đăng nhập để bình luận
CHINEMASTER since 1984bởi Nguyễn Minh Vũ24/02/2026
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMasterbởi Nguyễn Minh Vũ22/02/2026
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
BÀI VIẾT ĐƯỢC ĐỀ XUẤT
CHINEMASTER since 1984
24/02/2026Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster
22/02/2026Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025BÀI VIẾT PHỔ BIẾN
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025CHUYÊN MỤC ĐỀ XUẤT
- Tài liệu Học Tiếng Trung573
- Luyện thi HSK Online280
- Học Từ vựng Tiếng Trung273
- Luyện thi HSK186
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí168
- Khóa học tiếng Trung online161
- Tài liệu HSK150
- Luyện thi Từ vựng HSK106
- Luyện gõ tiếng Trung Quốc82
- Luyện thi HSK Online Cấp 181
- Luyện thi Từ vựng HSK 176
- Tài liệu HSK 175
- Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày71
- Học Tiếng Trung giao tiếp70
- Đề luyện thi HSK67
DMCA PROTECTION
CHINEMASTER HÀ NỘI
tiktok.com/@chinemaster.com tiktok.com/@hoctiengtrungonline.org youtube.com/@chinemaster youtube.com/hoctiengtrungonlinethayvu facebook.com/ChineMaster facebook.com/nhaphangtrungquoc.net dailymotion.com/ChineMaster linkedin.com/in/chinemaster twitter.com/chinemaster threads.net/@hoctiengtrung.tv instagram.com/hoctiengtrung.tv about.me/chinemaster.com
ChineMaster Hà Nội TPHCM
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 2 : Số 27 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 3: Số 3 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 4: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Giới thiệu ChineMaster
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến hàng đầu Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. "Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster" là Đơn vị trực thuộc trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education. Đơn vị này chuyên đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao, từ trình độ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 3, từ HSK 3 đến HSK 4, từ HSK 4 đến HSK 5, từ HSK 5 đến HSK 6, từ HSK 6 đến HSK 7, từ HSK 7 đến HSK 8 và từ HSK 8 đến HSK 9, không chỉ vậy, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo trực tuyến chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp. Ngoài ra, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL A, TOCFL B đến TOCFL C. Bên cạnh các khóa đào tạo tiếng Trung online và tiếng Hoa online ra, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng, khóa học tiếng Trung ứng dụng thực tế theo nhu cầu của học viên. Tất cả chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc online mỗi ngày của hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như các tác phẩm giáo trình chuẩn HSK độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và các tác phẩm giáo trình chuẩn HSKK độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt của hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster chính là tất cả giáo trình giảng dạy tiếng Trung online mỗi ngày của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được bảo mật và độc quyền. Điều này có nghĩa là CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ duy nhất được sử dụng bởi Hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster - Nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster được vận hành trên nền tảng máy chủ CHINEMASTER cấu hình KHỦNG. Cụm máy chủ này được đặt tại trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER để thuận tiện cho việc bảo trì và bảo dưỡng hệ thống máy chủ, ngoài ra, trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER còn là nơi vô cùng lý tưởng để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nâng cấp phần cứng máy chủ nhằm đem lại sự trải nghiệm khóa học tiếng Trung online tốt nhất và tuyệt vời nhất cho cộng đồng học viên trên khắp cả Nước Việt Nam. Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster chính là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến toàn diện nhất Việt NAM. Hệ thống này là nơi lưu trữ hàng vạn video giáo án bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 Email [email protected] Website chinemaster.com Website hoctiengtrungonline.com
Theo dõi ChineMaster
Master Edu - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C, khóa học tiếng Trung Thương mại, khóa học tiếng Trung Logistics Vận tải, khóa học tiếng Trung Kế toán, khóa học tiếng Trung Dầu Khí, khóa học tiếng Trung Công xưởng, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch và Dịch thuật, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đặt hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng. ChineMaster Edu Thầy Vũ liên tục cập nhập nội dung kiến thức cho Hệ thống giáo trình tiếng Trung Master Education, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN,bộ giáo trình HSK và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. MASTER EDU - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - CHINEMASTER EDU - CHINESE MASTER EDUCATION - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất toàn quốc.© ChineMaster đã đăng ký bản quyền nội dung DMCA PRO
Từ khóa » Khai Báo Thuế Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Ngành Thuế: Từ Vựng + Mẫu Câu | THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Thuế Và Hải Quan
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Thu Nhập Cá Nhân
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Thuế - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thuế - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
Kê Khai Thuế Tiếng Trung Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề " Thuế Và Hải Quan"
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THUẾ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU
-
Báo Thuế Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG (HOA) VỀ THUẾ... - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Tờ Khai Thuế Thu Nhập Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
90 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thuế (phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu Cơ Bản
-
Kho Bảo Thuế Là Gì? Phân Biệt Kho Ngoại Quan Và Kho Bảo Thuế
CHINEMASTER since 1984bởi Nguyễn Minh Vũ24/02/2026
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMasterbởi Nguyễn Minh Vũ22/02/2026
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025