Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc Con Người Có Phiên âm
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng

Từ vựng tiếng Trung về tâm trạng con người
| 1 | 喜爱 | xǐ’ài | thích |
| 2 | 愤怒 | fènnù | giận dữ, tức giận |
| 3 | 无聊 | wúliáo | buồn tẻ |
| 4 | 信任 | xìnrèn | sự tin cẩn, tín nhiệm |
| 5 | 创造力 | chuàngzào lì | tính sáng tạo |
| 6 | 危机 | wéijī | cuộc khủng hoảng |
| 7 | 好奇心 | hàoqí xīn | tính hiếu kỳ |
| 8 | 失败 | shībài | sự thất bại |
| 9 | 抑郁 | yìyù | hậm hực, uất ức |
| 10 | 绝望 | juéwàng | nỗi tuyệt vọng |
| 11 | 失望 | shīwàng | sự thất vọng |
| 12 | 不信任 | bù xìnrèn | sự nghi kỵ |
| 13 | 疑问 | yíwèn | sự hoài nghi |
| 14 | 梦想 | mèngxiǎng | mơ tưởng, ảo tưởng |
| 15 | 疲劳 | píláo | sự mệt mỏi |
| 16 | 恐惧 | kǒngjù | nỗi sợ |
| 17 | 争吵 | zhēngchǎo | cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu) |
| 18 | 友谊 | yǒuyì | tình bạn |
| 19 | 乐趣 | lèqù | niềm vui thú |
| 20 | 悲伤 | bēishāng | nỗi đau buồn |
| 21 | 鬼脸 | guǐliǎn | vẻ nhăn nhó |
| 22 | 幸福 | xìngfú | niềm hạnh phúc |
| 23 | 希望 | xīwàng | niềm hy vọng |
| 24 | 饥饿 | jī’è | cơn đói |
| 25 | 兴趣 | xìngqù | mối quan tâm |
| 26 | 喜悦 | xǐyuè | niềm vui |
| 27 | 吻 | wěn | nụ hôn |
| 28 | 寂寞 | jìmò | sự cô đơn |
| 29 | 爱 | ài | tình yêu |
| 30 | 忧郁 | yōuyù | nỗi u sầu |
| 31 | 心情 | xīnqíng | tâm trạng |
| 32 | 乐观 | lèguān | sự lạc quan |
| 33 | 恐慌 | kǒnghuāng | sự hoảng loạn |
| 34 | 困惑 | kùnhuò | sự lúng túng |
| 35 | 拒绝 | jùjué | sự chối từ |
| 36 | 关系 | guānxì | mối quan hệ |
| 37 | 请求 | qǐngqiú | yêu cầu |
| 38 | 大叫 | dà jiào | tiếng la hét |
| 39 | 安全 | ānquán | an toàn |
| 40 | 惊恐 | jīng kǒng | cú sốc |
| 41 | 微笑 | wéixiào | nụ cười |
| 42 | 温柔 | wēnróu | sự dịu dàng |
| 43 | 思维 | sīwéi | tư duy |
| 44 | 思考 | sīkǎo | suy ngẫm |
Từ vựng tiếng Trung về tính cách
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Ấm áp | 安适 | ān shì |
| 2 | Anh minh, sáng suốt | 英明 | yīngmíng |
| 3 | Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ | 幼稚 | yòuzhì |
| 4 | Bảo thủ | 保守 | bǎoshǒu |
| 5 | Bất hiếu | 不孝 | bú xiào |
| 6 | Bi quan | 悲观 | bēiguān |
| 7 | Biến thái | 变态 | biàntài |
| 8 | Biết kiềm chế, nhẫn nại | 忍耐 | rěnnài |
| 9 | Biết quan tâm, chu đáo | 体贴 | tǐtiē |
| 10 | Bình tĩnh | 冷静 | lěngjìng |
| 11 | Bốc đồng | 冲动 | chōngdòng |
| 12 | Bướng bỉnh, cố chấp | 顽皮 | wán pí |
| 13 | Cảm tính | 感性 | gǎnxìng |
| 14 | Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ | 勤奋 | qínfèn |
| 15 | Cẩn thận | 谨慎 | jǐnshèn |
| 16 | Cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng | 细心 | xìxīn |
| 17 | Chất phác, giản dị, ngây thơ | 土tǔ | tǔ tǔ |
| 18 | Chính trực, ngay thẳng | 正直 | zhèngzhí |
| 19 | Chu đáo | 周到 | zhōu dào |
| 20 | Cố chấp | 固执 | gùzhí |
| 21 | Có hiếu, hiếu thuận | 孝顺 | xiàoshùn |
| 22 | Có học vấn, học rộng | 博学 | bóxué |
| 23 | Có lý trí | 理智 | lǐzhì |
| 24 | Cổ quái, gàn dở, lập dị | 古怪 | gǔguài |
| 25 | Cởi mở, thoải mái | 开放 | kāifàng |
| 26 | Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh | 任性 | rènxìng |
| 27 | Cường tráng, tráng kiện | 健壮 | jiànzhuàng |
| 28 | Dâm đãng, dâm dật | 淫荡 | yíndàng |
| 29 | Đần độn | 笨拙 | bèn zhuō |
| 30 | Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ | 贱 | jiàn |
| 31 | Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi | 卑鄙 | bēibǐ |
| 32 | Dễ xúc cảm, thần kinh | 神经质 | shénjīngzhì |
| 33 | Dễ xúc cảm,dễ xúc động | 情绪化 | qíngxù huà |
| 34 | Đẹp | 好看 | hǎo kàn |
| 35 | Dí dỏm hài hước | 风趣 | fēngqù |
| 36 | Độc ác | 恶毒 | è dú |
| 37 | Đơn thuần, đơn giản | 单纯 | dānchún |
| 38 | Dũng cảm | 勇敢 | yǒng gǎn |
| 39 | Đúng giờ | 准时 | zhǔnshí |
| 40 | Giả dối, đạo đức giả | 虚伪 | xūwèi |
| 41 | Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt | 刻薄 | kèbó |
| 42 | Hạ lưu, đê tiện, hèn hạ | 下流 | xiàliú |
| 43 | Hài hước, dí dỏm | 幽默 | yōumò |
| 44 | Hài hước, khôi hài, tiếu lâm | 搞笑 | gǎoxiào |
| 45 | Hào phóng | 慷慨 | kāngkǎi |
| 46 | Háo sắc, dâm đãng, phóng đãng | 好色 | hàosè |
| 47 | Hay quên | 健忘 | jiànwàng |
| 48 | Hay thay đổi | 多变 | duō biàn |
| 49 | Hẹp hòi | 狭隘 | xiá’ài |
| 50 | Hiền hòa, dễ gần | 随和 | suíhe |
| 51 | Hiểu chuyện, biết điều | 懂事 | dǒngshì |
| 52 | Hiếu khách | 好客 | hàokè |
| 53 | Hòa đồng | 合群 | héqún |
| 54 | Hòa nhã, ôn hòa | 温和 | wēnhé |
| 55 | Hung dữ, hung ác | 凶 | xiōng |
| 56 | Hướng ngoại | 外向 | wàixiàng |
| 57 | Hướng nội | 内向 | nèixiàng |
| 58 | Ích kỷ | 自私 | zìsī |
| 59 | Ít nói, kiệm lời | 寡言 | guǎyán |
| 60 | Keo kiệt | 小气 | xiǎoqì |
| 61 | Keo kiệt, bủn xỉn | 吝啬 | lìnsè |
| 62 | Khiêm tốn | 谦虚 | qiānxū |
| 63 | Khô khan, cứng nhắc | 呆板 | dāibǎn |
| 64 | Khôn ngoan, sáng suốt, khôn khéo | 明智 | míngzhì |
| 65 | Kín đáo | 含蓄 | hánxù |
| 66 | Lạc quan | 乐观 | lèguān |
| 67 | Lầm lì, cô độc | 孤僻 | gūpì |
| 68 | Lạnh lùng | 淡漠 | dàn mò |
| 69 | Lạnh nhạt | 冷淡 | lěngdàn |
| 70 | Lạnh nhạt, hờ hững | 冷漠 | lěngmò |
| 71 | Lịch sự,lịch thiệp | 斯文 | sī wén |
| 72 | Lỗ máng | 鲁莽 | lǔmǎng |
| 73 | Lười biếng | 懒惰 | lǎnduò |
| 74 | Lương thiện | 善良 | shàn liáng |
| 75 | Lý tính | 理性 | lǐxìng |
| 76 | Mạnh dạn | 大胆 | dàdǎn |
| 77 | Mạnh dạn, gan dạ | 大胆 | dàdǎn |
| 78 | Mê tín | 迷信 | míxìn |
| 79 | Mềm yếu, yếu đuối | 柔弱 | róuruò |
| 80 | Ngại ngùng, thiếu tự tin | 扭捏 | niǔ niē |
| 81 | Ngang bướng | 任性 | rènxìng |
| 82 | Ngạo mạn, kiêu căng | 傲慢 | àomàn |
| 83 | Ngập ngừng, do dự, phân vân | 犹豫 | yóuyù |
| 84 | Ngay thẳng, cương trực | 耿直 | gěngzhí |
| 85 | Ngây thơ | 幼稚 | yòuzhì |
| 86 | Nghịch ngợm, bướng bỉnh | 调皮/淘气 | tiáopí/táoqì |
| 87 | Ngổ ngáo | 刁蛮 | diāo mán |
| 88 | Ngoan cố, bướng bỉnh | 顽固 | wángù |
| 89 | Ngu đần, đần độn | 愚笨 | yúbèn |
| 90 | Ngu xuẩn | 愚蠢 | yúchǔn |
| 91 | Nhanh nhẹn, hoạt bát | 利索 | lìsuǒ |
| 92 | Nhanh trí, linh hoạt | 机智 | jīzhì |
| 93 | Nhút nhát, nhát gan | 胆小 | dǎn xiǎo |
| 94 | Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã | 轻浮 | qīngfú |
| 95 | Nội tâm, khép kín | 内在心 | nèi zài xīn |
| 96 | Nông cạn | 肤浅 | fūqiǎn |
| 97 | Nóng nảy | 暴躁 | bàozào |
| 98 | Phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn | 馋 | chán |
| 99 | Qua loa, cẩu thả | 马虎/粗心 | mǎhǔ/cūxīn |
| 100 | Quả quyết, quyết đoán | 果断 | guǒduàn |
| 101 | Quyết đoán | 果断 | guǒduàn |
| 102 | Rộng rãi, hào phóng | 大方 | dàfāng |
| 103 | Rộng rãi, rộng lượng | 豁达 | huòdá |
| 104 | Ru rú ở nhà, không ra ngoài | 宅 | zhái |
| 105 | Sôi nổi, hoạt bát | 活泼 | huópō |
| 106 | Tao nhã, thanh nhã | 优雅 | yōuyǎ |
| 107 | Tham lam | 贪婪 | tānlán |
| 108 | Thận trọng | 谨慎 | jǐnshèn |
| 109 | Thận trọng vững vàng | 稳重 | wěnzhòng |
| 110 | Thẳng thắn | 豪爽 | háoshuǎng |
| 111 | Thẳng thắn, bộc trực | 坦率 | tǎnshuài |
| 112 | Thất đức, thiếu đạo đức | 缺德 | quēdé |
| 113 | Thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn | 腼腆 | miǎn tiǎn |
| 114 | Thô lỗ, lỗ máng | 粗鲁 | cūlǔ |
| 115 | Thông minh | 聪明 | cōng míng |
| 116 | Thực tế | 现实 | xiànshí |
| 117 | Thực tế, thực dụng | 务实 | wùshí |
| 118 | Tỉ mỉ | 细心 | xìxīn |
| 119 | Tích cực | 积极 | jī jí |
| 120 | Tiết kiệm, tằn tiện | 节俭 | jiéjiǎn |
| 121 | Tiêu cực | 负面 | fù miàn |
| 122 | Tính bạo lực | 暴力 | bào lì |
| 123 | Trầm lặng, im lặng | 沉默 | chénmò |
| 124 | Trung thành | 忠诚 | zhōngchéng |
| 125 | Tự kỷ tự yêu mình | 自恋 | zì liàn |
| 126 | Tự ti | 自卑 | zìbēi |
| 127 | Tự ti, tự đánh giá thấp mình | 自嘲 | zìcháo |
| 128 | Tự tin | 自信 | zìxìn |
| 129 | Tùy tiện | 随便 | suíbiàn |
| 130 | Vâng lời, ngoan ngoãn | 听话/乖 | tīnghuà/guāi |
| 131 | Vô tri, mít đặc, không biết gì | 无知 | wúzhī |
| 132 | Vui tính | 和善 | hé shàn |
| 133 | Vui tính, cởi mở | 开朗 | Kāilǎng |
| 134 | Vụng về, ngốc, kém thông minh | 笨拙 | bènzhuō |
| 135 | Xấu | 丑陋 | chǒu lòu |
| 136 | Xấu hổ, e thẹn | 腼腆 | miǎn tiǎn |
| 137 | Xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng | 怕羞 | pàxiū |
| 138 | Xoi mói, bới móc, bắt bẻ | 挑剔 | tiāotì |
| 139 | Yên tĩnh | 淡定 | dàndìng |
| 140 | Yếu đuối, hèn yếu | 软弱 | ruǎnruò |
Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả!
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Cảm Xúc Con Người Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc | Mẫu Câu Miêu Tả Tâm Trạng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Và Cảm Xúc Con Người
-
[Tổng Hợp] 300 Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cảm Xúc, Tâm Trạng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Tính Cách, Cảm Xúc Của Con Người
-
Thể Hiện Cảm Xúc Bằng Tiếng Trung | Từ Vựng, Tính Từ Và Cách Biểu ...
-
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cảm Xúc Tiêu Cực
-
Tiếng Trung Về Tính Cách Và Cảm Xúc Con Người
-
42 TỪ TIẾNG TRUNG MIÊU TẢ TÂM TRẠNG, CẢM XÚC CON NGƯỜI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Tâm Trang,cảm Xúc"
-
[Tổng Hợp] 300 Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc Con Người
-
Cảm Xúc Tiếng Trung Là Gì - .vn