Từ Vựng Tiếng Trung Về Cứu Hỏa

Skip to content
  • Trang chủ ›
  • NGỮ PHÁP và TỪ ›
  • Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa
2814 lượt xem Tháng Năm 25, 2022
  • NGỮ PHÁP và TỪ

Chủ đề phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa là một chủ đề không còn xa lạ với mỗi chúng ta. Nhưng bạn đã biết hết từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa chưa? Nếu chưa hãy đọc và nhanh tay ghi chép lại bài viết mà tự học tiếng Trung Quốc chia sẻ dưới đây nhé!

  • Luyện thi HSK 4: 5 cụm từ thiết yếu bạn phải biết!
  • Phân biệt ngay 省得 免得 以免 trong tiếng Trung
  • Phân biệt 听到 – 听见 và 看到 – 看见
  • Phân biệt 提前 và 提早 trong tiếng Trung
  • Cách dùng cấu trúc 既 (jì)…又 (yòu)… trong ngữ pháp tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Bình chữa cháy cầm tay 手压式灭火器 shǒu yā shì mièhuǒqì 

2

Bình chữa cháy có xe đẩy 轮式灭火器 lún shì mièhuǒqì 

3

Bộ phận chặn cháy 火挡 huǒ dǎng 

4

Bơm nước chữa cháy 消防水泵 xiāofáng shuǐbèng 

5

Bơm nước dập lửa  灭火水泵 mièhuǒ shuǐbèng 

6

Bọt dập lửa, bọt chữa cháy 消防泡沫 xiāofáng pàomò 

7

Áo bằng sợi amiang 石棉衣 shí miányī 

8

Áo bảo hộ bằng sợi kim loại 金属防护服 jīnshǔ fánghù fú

9

Báo cháy 火警 huǒjǐng

10

Bảo hiểm họa hoạn 火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn 

11

Bén lửa 着火 zháohuǒ 

12

Bình chữa cháy 灭火器 mièhuǒqì 

13

Ca nô cứu hỏa 消防艇 xiāofáng tǐng 

14

Cần cẩu chữa cháy 消防起重车 xiāofáng qǐ zhòng chē 

15

Cát dập lửa 灭火沙 mièhuǒ shā 

16

Cháy rừng 森林火灾 sēnlín huǒzāi 

17

Chuông báo cháy 火警警钟 huǒjǐng jǐngzhōng

18

Cục phòng cháy chữa cháy 消防局 xiāofáng jú

19

Cục trưởng cục PCCC 消防局长 xiāofáng júzhǎng 

20

Dập lửa 灭火 mièhuǒ 

21

Dây đai có móc 挂钩皮带 guàgōu pídài 

22

Dây thừng cứu hộ 救生绳 jiùshēng shéng 

23

Đèn cứu hỏa cầm tay 消防提灯 xiāofáng tídēng 

24

Đèn pha 探照灯 tànzhàodēng 

25

Diễn tập PCCC 消防演习 xiāofáng yǎnxí 

26

Đội trưởng đội PCCC 消防队长 xiāofáng duìzhǎng 

27

Đội viên PCCC 消防员 xiāofáng yuán 

28

Đốm lửa 火星 huǒxīng

29

Dụng cụ mở cửa 开门器 kāimén qì 

30

Đường phòng cháy 防火线 fánghuǒ xiàn 

31

Giám đốc sở cứu hỏa 消防处长 Xiāofáng chù zhǎng 

32

Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước 消防水龙车 xiāofáng shuǐlóng chē 

33

Hàng rào ngăn lửa 防火障 fánghuǒ zhàng 

34

Hiện trường vụ cháy 火灾现场 huǒzāi xiànchǎng 

35

Hỏa hoạn 火灾 huǒzāi 

36

Hỏa hoạn bất ngờ 意外火灾 yìwài huǒzāi 

37

Hỏa hoạn lớn 大火灾 dà huǒzāi 

38

Huấn luyện PCCC 消防训练 xiāofáng xùnliàn 

39

Kẻ gây ra vụ cháy 纵火者 zònghuǒ zhě

40

Khống chế hỏa hoạn 火灾控制 huǒzāi kòngzhì 

41

Lửa cháy lan rộng 火势蔓延 huǒshì mànyán 

42

Lưới cứu hộ 救生网 Jiùshēng wǎng  

43

Mặt nạ phòng cháy chữa cháy 消防面罩 xiāofáng miànzhào 

44

Máy bộ đàm 步话机 bù huàjī 

45

Mũ cứu hỏa 消防帽 xiāofáng mào 

46

Nạn nhân vụ hỏa hoạn 火灾受害人 huǒzāi shòuhài rén 

47

Ngọn lửa 火苗 huǒmiáo

  48

Nhân viên PCCC 消防官员 xiāofáng guānyuán 

49

Nước dự phòng dập lửa 灭火备用水 mièhuǒ bèiyòng shuǐ 

50

Phòng cháy 防火 fánghuǒ 

51

Phòng cháy chữa cháy 消防 xiāofáng 

52

Phóng hỏa 纵火 zònghuǒ 

53

Phòng ngừa hỏa hoạn 火灾预防 huǒzāi yùfáng 

54

Quần áo cứu hỏa 消防服 xiāofáng fú 

55

Quần áo phòng cháy 防火工作服 fánghuǒ gōngzuòfú 

56

Rìu cứu hỏa 消防斧 xiāofáng fǔ

57

Sào chữa cháy 救火长杆,拍火器 jiùhuǒ cháng gān, pāi huǒqì 

58

Sở cứu hỏa 消防处 Xiāofáng chù 

59

Súng phun bọt dập lửa 泡沫灭火抢 pàomò mièhuǒ qiāng 

60

Tấm vải đỡ (dùng để hứng hoặc giảm va chạm khi có người nhảy từ trên cao xuống) 救生布单 jiùshēng bù dān 

61

Tàu cứu hỏa 消防船 xiāofáng chuán 
62 Thang cứu hỏa 消防梯 xiāofáng tī 

63

Thang cứu hỏa có bàn xoay 架空消防梯 jiàkōng xiāofáng tī 

64

Thang kéo dài tự động 自动伸缩梯 zìdòng shēnsuō tī 

65

Thang móc cứu hỏa 消防钩梯 xiāofáng gōu tī 

  66

Tháp chữa cháy 火警瞭望塔 huǒjǐng liàowàng tǎ 

67

Tháp huấn luyện cứu hỏa 消防训练塔 huǒfáng xùnliàn tǎ 

68

Thiết bị báo cháy 火警报警器 huǒjǐngbàojǐng qì 

69

Thiết bị PCCC 消防设备 xiāofáng shèbèi 

70

Thiết bị phòng cháy 防火装置 fánghuǒ zhuāngzhì 

71

Thiết bị tiếp nhận báo cháy 警报接收器 jǐng bào jiēshōu qì 

72

Thùng nước cứu hỏa 消防水桶 xiāofáng shuǐtǒng 

73

Tiếng chuông báo cháy 火警铃声 huǒjǐng língshēng 

74

Trạm cứu hỏa 消防车库,消防站 xiāofáng chēkù, xiāofáng zhàn 

75

Trụ nước chữa cháy 消防栓 xiāofáng shuān 

76

Việc dập tắt lửa 火的熄灭 huǒ de xímiè 

  77

Vòi mềm chữa cháy 消防水带 xiāofáng shuǐ dài 

78

Vụ cháy tái bùng phát 续发性火灾 xù fā xìng huǒzāi 

79

Xà beng 撬棒 qiào bàng 

80

Xe bơm 泵车 bèng chē

81

Xe cứu hỏa 消防车 xiāofángchē

82

Xe cứu hỏa có thang, xe thang 云梯消防车,云梯车 yúntī xiāofáng chē, yúntī chē 

83

Xe cứu thương 救护车 jiùhùchē 

84

Trụ sở cứu hỏa 消防处大楼 xiāofáng chù dàlóu 

85

Trung tâm phòng cháy 防火屮心 fánghuǒ chè xīn 

86

Tường chắn lửa, vách ngăn lửa 防火墙 fánghuǒqiáng 

87

Ủng cứu hỏa 消防靴 xiāofáng xuē 

88

Van bình chữa cháy 灭火器的扳阀 mièhuǒqì de bān fá 

89

Vật liệu phòng  防火材料 fánghuǒ cáiliào 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng chủ đề hỏa hoạn

tu-vung-tieng-trung-ve-cuu-hoa

救命啊,这里有房子着火了。 Jiùmìng a, zhèlǐ  yǒu fángzi zháohuǒ le. Cứu mạng với, ở đây có nhà bị cháy rồi.

着火了,着火了,快叫消防车吧。 Zháohuǒ le, zháohuǒ le, kuài jiào xiāofáng chēba. Cháy rồi, cháy rồi, mau gọi xe cứu hỏa đi.

十万火急!快来帮我们吧。 Shíwànhuǒjí! Kuài lái bāng wǒmen ba. Vô cùng khẩn cấp! Nhanh đến giúp chúng tôi đi.

发生什么事了?快告诉我吧。 Fāshēng shénme shìle? Kuài gàosù wǒ ba. Xảy ra việc gì thế? Nói cho tôi nhanh lên.

这些都是消防设备,你一概会用吗? Zhèxiē dōu shì xiāofáng shèbèi, nǐ yīnggài huì yòng ma? Đây đề là thiết bị PCCC, bạn đều biết dùng tất cả chúng chứ?

Hội thoại tiếng Trung về tình huống cứu hỏa, chữa cháy

A: 救命啊,着火了,着火了。 Jiùmìng a, zháohuǒ le, zháohuǒ le. Cứu mạng với, cháy rồi, cháy rồi.

B:哎呀,那儿着火了! Āiyā, nàr zháohuǒ le? Ôi, ở đằng kia cháy rồi.

A:这里有房子着火了。帮帮我吧,快消防车。 Zhèlǐ yǒu fángzi zháohuǒ le. Bāngbāng wǒ ba, kuài jiào xiāofángchē. Ở đây có nhà bị cháy rồi. Mau đến giúp tôi với, nhanh gọi xe cứu hỏa đi.

B:好的好的,别紧张,我马上叫消防车,打火警电话。 Hǎo de hǎo de, bié jǐnzhāng, wǒ mǎshàng jiào xiāofángchē, dǎ huǒjǐng diànhuà. Ok ok, đừng quá căng thẳng, tôi sẽ gọi cho xe cứu hỏa, đội cứu hỏa ngay lập tức.

A:不好了,这位老人被受伤了,怎么办呢? Bùhǎole, zhè wèi lǎo rén bèi shòushāng le,zěnme bàn ne? Không hay rồi,  ông già này bị thương mất rồi. Phải làm sao đây.

B:别急,我已经叫救护车了。 Bié jí, wǒ yǐjīng jiào jiùhùchē le. Đừng lo lắng, tôi đã gọi cho xe cứu thương rồi.

Bác Hồ đã từng nói rằng Bác luôn mong những người chiến sĩ cứu hỏa thất nghiệp. Lý do đơn giản vì không ai muốn hỏa hoạn đúng không? Mọi người cũng nên lưu ý các đồ vật dễ cháy nổ trong nhà, để xa nguồn điện, lửa nhé! Đảm bảo an toàn cho gia đình mình.

Hi vọng với danh sách từ vựng tiếng Trung theo chủ đề này đã giúp bạn có thêm từ mới hay và bổ ích.

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để nhận bài viết mới nhé!

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu đầy đủ nhất
  • Từ vựng tiếng Trung ngày Tết ông Công ông Táo
  • Tên tiếng Trung của 12 cung hoàng đạo
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » Bùng Cháy Tiếng Trung