Từ Vựng Tiếng Trung Về Lương Bổng
Có thể bạn quan tâm
090 999 0130
Lương bổng là vấn đề chúng ta sẽ rất quan tâm đối với công việc tương lai của chúng ta. Vì thế hôm nay webtiengtrung sẽ giúp các bạn liệt kê một số từ vựng tiếng trung hay về lương bổng.
Các từ vựng tiếng trung chủ đề lương bổng
- 生活补助费 /shēnghuó bǔzhù fèi/ phí trợ cấp sinh hoạt
- 退职金 /tuìzhí jīn/ phí trợ cấp nghỉ việc
- 生育补助 /shēngyù bǔzhù/ phụ cấp sinh nở
- 奖金 /jiǎngjīn/ tiền thưởng
- 待遇 /dàiyù/ đãi ngộ
- 全勤奖 /qiánqín jiǎng/ thưởng chuyên cần
- 加薪 /jiāxīn/ tăng lương
- 工资冻结 /gōngzī dòngjié/ hãm tăng lương
- 工资等级/Gōngzī děngjí/ bậc lương
- 加班工资/Jiābān gōngzī/ lương tăng ca
- 工资差额/Gōngzī chā é/ mức chênh lệch lương
- 提高工资/Tígāo gōngzī/ nâng cao mức lương
- 超产奖/Chāochǎn jiǎng/ thưởng vượt sản lượng
- 减低工资 /jiàngdī gōngzī/ hạ mức lương
- 压力 /yālì/ áp lực
- 加班 /jiābān/ tăng ca
- 红利工资 /hónglì gōngzī/ lương thưởng
- 工资 /gōngzī/ tiền lương
- 薪水 /xīnshuǐ/ tiền lương
- 福利 /fúlì/ phúc lợi
- 业务 /yèwù/ nghiệp vụ
- 伙食补贴 /huǒshíbǔtiē/ phụ cấp ăn uống
- 出差补贴 /chūchāi bǔtiē/ phụ cấp công tác
- 双薪 /shuāngxīn/ lương đúp
- 津贴 /jīntiē/ trợ cấp
- 退休薪 /tuìxiū xīn/ lương hưu
- 底薪 /dǐxīn/ lương cơ bản
- 业绩 /yèjì/ thành tích trong công việc
- 跳槽 /tiàocáo/ nhảy việc
- 表现 /biǎoxiàn/ biểu hiện
- 医疗补助 /yīliáo bǔzhù/ trợ cấp chữa bệnh
- 教育津贴 /jiàoyù jīntiē/ trợ cấp giáo dục
- 薪酬 /Xīnchóu/ lương bổng
- 分红 /fēnhóng / Hoa hồng
- 资历 /zīlì/ tuổi nghề
- 试用工资 /shìyòng gōngzī/ lương thử việc
- 扣除 /kòuchú/ khấu trừ
- 奖励 /jiǎnglì/ thưởng khích lệ
- 兼薪/jiān xīn/ lương kiêm nhiệm
Chúc các bạn có thể học tốt tiếng trung và nắm vững những từ vựng hay này nhé. Hãy cùng chờ đó những bài học từ vựng của chúng mình trong những lần tiếp theo nhé. Và nhớ hãy luôn ủng hộ Webtiengtrung để chúng mình có thể giúp các bạn học tốt hơn nữa.
>> Xem thêm: Một số từ vựng về chuyên ngành Xuất Nhập khẩu >> Xem thêm: Lịch thi tiếng Trung HSK và HSKK năm 2020
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh viện
Một số cách sử dụng lượng từ phổ biến trong tiếng Trung
Một số thành ngữ tiếng Trung bằng số
Từ vựng Tiếng Trung về Quân Đội
Khóa tiếng Trung cho Trẻ Em tốt nhất
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn
Từ vựng Tiếng Trung về Ngân Hàng
Học tiếng Trung qua câu chuyện thiếu nhi: 两只小兔子采蘑菇 – Hai chú thỏ con hái nấm
Từ vựng tiếng Trung về dịch Covid-19
Từ vựng Tiếng Trung về Thời Gian
Mới Nhất
Địa chỉ dạy Kèm tiếng Trung tại Nhà TpHCM
Khóa Học
Địa Chỉ Luyện Thi HSK Cuối Tuần Chất Lượng
Khóa Học
Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Đi Làm
Khóa Học
Khóa Học Tiếng Trung Chất Lượng Tại Phường Tây Thạnh
Khóa Học
Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Uy Tín Phường Tân Hòa
Khóa Học
Học Tiếng Trung Ở Đâu?
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
Nhắn tin với NewSky!
-
Gọi điện -
Nhắn tin -
Chat zalo -
Chat facebook
Từ khóa » Phiếu Lương Tiếng Trung Là Gì
-
Học Tiếng Trung Bồi Chủ đề Chế độ Tiền Lương
-
Bảng Lương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Kế Toán"
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Chủ đề Tiền Lương
-
Lương Thực Lĩnh Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
400 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Cơ Bản
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Lương | Nguyên Khôi HSK
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHỦ ĐỀ TIỀN LƯƠNG /QUAN TRỌNG ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán
-
Bảng Chấm Công Tiếng Trung Là Gì? Hướng Dẫn Và Những Lưu ý
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: KẾ TOÁN