Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Phụ Kiện Thường Dùng
Có thể bạn quan tâm
Thông tin liên hệ
images 服饰搭配 Fúshì dāpèi Phụ kiện
Thông tin liên hệ
- 0903.496.722
- [email protected]
- Trang nhất
- Tin Tức
- Tin tức – sự kiện
- Góc báo chí
- Video clip
- Hoạt động ngoại khóa
- Kiến thức và kỹ năng
- Cơ hội nghề nghiệp
- Lịch khai giảng các khóa học
- Giới thiệu về Trác Việt
- Tài Liệu
- Tài liệu ôn thi HSK
- Tài liệu tiếng Trung
- Khóa học
- Tiếng trung giao tiếp
- Tiếng trung doanh nghiệp
- Tiếng Trung học thuật
- HSK
- Du học
- Du học Trung Quốc
- Cơ hội học bổng
- Gương mặt visa
- Du học Nhật Bản
- Du học Hàn Quốc
- Du học Canada
- Du học Mỹ
- Du học Singapore
- Du học Đài Loan
- Góc cảm nhận
- Phụ huynh
- Đối tác
- Học viên
- Giáo viên
- Liên hệ
- Tìm kiếm


- Trang nhất
- Tài Liệu
- Tài liệu tiếng Trung
- 领带 Lǐngdài ca-ra-vát, cà vạt
- 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi Cái kẹp dây đeo tất
- 发夹 fǎ jiā cái kẹp tóc
- 背带 bēidài dây đeo ( quần, váy)
- 吊袜带 diàowàdài dây đeo tất
- 手套 shǒutào găng tay
- 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn kẹp cà vạt
- 披肩 pījiān khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ)
- 手帕 shǒupà khăn mùi xoa, khăn tay
- 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà khăn mùi xoa (gắn trên túi áo veston của nam)
- 围巾 wéijīn khăn quàng cổ
- 长围巾 cháng wéijīn khăn quàng cổ dài
- 发网 fǎ wǎng lưới búi tóc
- 袜子 wàzi tất, vớ
- 羊毛袜 yángmáo wà tất (vớ) lông cừu
- 长统袜 cháng tǒng wà tất dài
- 连裤袜 lián kù wà quần tất
- 短袜 duǎn wà tất ngắn
- 尼龙袜 nílóng wà tất ni lông (tất da)
- 丝袜 sīwà tất sợi tơ tằm
- 裤带`,腰带 kù dài `, yāodài thắt lưng(dây nịt)
- 皮带 pídài thắt lưng da (dây nịt da)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết TweetNhững tin mới hơn
- Phân biệt 刚(刚刚)-- 刚才 (26/04/2018)
- từ vựng về trò chơi bowling (28/04/2018)
- phân biệt 但----但是----可是----不过 (03/05/2018)
- từ vựng tiếng Trung về máy giặt (05/05/2018)
- phân biệt 非常----很---挺---十分---极 (08/05/2018)
- Phân biệt 以后---之后---以来---后---后来 (11/05/2018)
- từ vựng tiếng trung về biển báo giao thông đường bộ (14/05/2018)
- phân biệt 还---再---又 (16/05/2018)
- từ vựng về một vài danh sách viện bảo tàng ở Trung Quốc (21/05/2018)
- phân biệt 经历---经过---通过 (22/05/2018)
Những tin cũ hơn
- Phân biệt 帮Bāng ---帮忙Bāngmáng ---帮助Bāngzhù (17/04/2018)
- từ vựng tiếng trung về các loại nấm (16/04/2018)
- Phân biệt giữa 从前 và 以前 (11/04/2018)
- từ vựng tiếng Trung về tủ lạnh (10/04/2018)
- Từ vựng tiếng Trung về vũ khí quân sự (09/04/2018)
- từ vựng tiếng Trung liên quan đến một vài hoạt động ở bãi biển (05/04/2018)
- Từ vựng tiếng Trung về ngành luật (31/03/2018)
- Từ vựng tiếng Trung về môn bóng bàn (31/03/2018)
- Từ vựng tiếng Trung về môn bóng chày (25/03/2018)
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ (24/03/2018)
- Tiếng trung giao tiếp
- Tiếng trung doanh...
- Tiếng Trung học thuật
- HSK
-
Tiếng Trung cấp tốc -
Ngữ pháp tiếng Trung -
Tiếng Trung dịch thuật -
Tiếng Trung chuyên ngành -
Tiếng Trung nghe nói cơ...
-
Đinh Minh 0936968608 -
Thanh Bình 0903496722
- Đang truy cập5
- Hôm nay2,130
- Tháng hiện tại15,260
- Tổng lượt truy cập7,273,157
Từ khóa » Khăn Len Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook
-
Khăn Quàng Cổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khăn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Trang Phục - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phụ Kiện Thời Trang
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phụ Kiện Quần áo
-
Từ Vựng, Mẫu Câu Tiếng Trung Chủ đề Mua Sắm
-
45 Cách Nói Cố Lên Tiếng Trung | Khích Lệ động Viên 2022
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề May Mặc - THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quần áo, Trang Phục - THANHMAIHSK