Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Phụ Kiện Thường Dùng

Thông tin liên hệ

Thông tin liên hệ

  • Trang nhất
  • Tin Tức
    • Tin tức – sự kiện
    • Góc báo chí
    • Video clip
    • Hoạt động ngoại khóa
    • Kiến thức và kỹ năng
    • Cơ hội nghề nghiệp
    • Lịch khai giảng các khóa học
    • Giới thiệu về Trác Việt
  • Tài Liệu
    • Tài liệu ôn thi HSK
    • Tài liệu tiếng Trung
  • Khóa học
    • Tiếng trung giao tiếp
    • Tiếng trung doanh nghiệp
    • Tiếng Trung học thuật
    • HSK
  • Du học
    • Du học Trung Quốc
    • Cơ hội học bổng
    • Gương mặt visa
    • Du học Nhật Bản
    • Du học Hàn Quốc
    • Du học Canada
    • Du học Mỹ
    • Du học Singapore
    • Du học Đài Loan
  • Góc cảm nhận
    • Phụ huynh
    • Đối tác
    • Học viên
    • Giáo viên
  • Liên hệ
  • Tìm kiếm
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Việt
  • Trang nhất
  • Tài Liệu
  • Tài liệu tiếng Trung
Thứ bảy, 28/02/2026, 16:06 [TIMKIEMNHANH] Từ vựng tiếng Trung về một số Phụ Kiện thường dùng Thứ hai - 23/04/2018 14:09
images
images
服饰搭配 Fúshì dāpèi Phụ kiện
  • 领带 Lǐngdài ca-ra-vát, cà vạt
  • 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi Cái kẹp dây đeo tất
  • 发夹 fǎ jiā cái kẹp tóc
  • 背带 bēidài dây đeo ( quần, váy)
  • 吊袜带 diàowàdài dây đeo tất
  • 手套 shǒutào găng tay
  • 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn kẹp cà vạt
  • 披肩 pījiān khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ)
  • 手帕 shǒupà khăn mùi xoa, khăn tay
  • 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà khăn mùi xoa (gắn trên túi áo veston của nam)
  • 围巾 wéijīn khăn quàng cổ
  • 长围巾 cháng wéijīn khăn quàng cổ dài
  • 发网 fǎ wǎng lưới búi tóc
  • 袜子 wàzi tất, vớ
  • 羊毛袜 yángmáo wà tất (vớ) lông cừu
  • 长统袜 cháng tǒng wà tất dài
  • 连裤袜 lián kù wà quần tất
  • 短袜 duǎn wà tất ngắn
  • 尼龙袜 nílóng wà tất ni lông (tất da)
  • 丝袜 sīwà tất sợi tơ tằm
  • 裤带`,腰带 kù dài `, yāodài thắt lưng(dây nịt)
  • 皮带 pídài thắt lưng da (dây nịt da)
Từ khóa: ca-ra-vát, kẹp tóc, găng tay, kẹp cà vạt, khăn choàng vai, khăn mùi xoa, khăn tay, khăn quàng cổ, tất, vớ, thắt lưng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết Tweet

Những tin mới hơn

  • Phân biệt 刚(刚刚)-- 刚才 (26/04/2018)
  • từ vựng về trò chơi bowling (28/04/2018)
  • phân biệt 但----但是----可是----不过 (03/05/2018)
  • từ vựng tiếng Trung về máy giặt (05/05/2018)
  • phân biệt 非常----很---挺---十分---极 (08/05/2018)
  • Phân biệt 以后---之后---以来---后---后来 (11/05/2018)
  • từ vựng tiếng trung về biển báo giao thông đường bộ (14/05/2018)
  • phân biệt 还---再---又 (16/05/2018)
  • từ vựng về một vài danh sách viện bảo tàng ở Trung Quốc (21/05/2018)
  • phân biệt 经历---经过---通过 (22/05/2018)

Những tin cũ hơn

  • Phân biệt 帮Bāng ---帮忙Bāngmáng ---帮助Bāngzhù (17/04/2018)
  • từ vựng tiếng trung về các loại nấm (16/04/2018)
  • Phân biệt giữa 从前 và 以前 (11/04/2018)
  • từ vựng tiếng Trung về tủ lạnh (10/04/2018)
  • Từ vựng tiếng Trung về vũ khí quân sự (09/04/2018)
  • từ vựng tiếng Trung liên quan đến một vài hoạt động ở bãi biển (05/04/2018)
  • Từ vựng tiếng Trung về ngành luật (31/03/2018)
  • Từ vựng tiếng Trung về môn bóng bàn (31/03/2018)
  • Từ vựng tiếng Trung về môn bóng chày (25/03/2018)
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ (24/03/2018)
Danh mục đào tạo
  • Tiếng trung giao tiếp
  • Tiếng trung doanh...
  • Tiếng Trung học thuật
  • HSK
Khóa học mới
  • Tiếng Trung cấp tốc
  • Ngữ pháp tiếng Trung
  • Tiếng Trung dịch thuật
  • Tiếng Trung chuyên ngành
  • Tiếng Trung nghe nói cơ...
Tư vấn miễn phí
  • Đinh Minh Đinh Minh 0936968608
  • Thanh Bình Thanh Bình 0903496722
Facebook Thống kê truy cập
  • Đang truy cập5
  • Hôm nay2,130
  • Tháng hiện tại15,260
  • Tổng lượt truy cập7,273,157
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây

Từ khóa » Khăn Len Tiếng Trung