Từ Vựng Tiếng Trung Về Phòng Cháy Chữa Cháy
Có thể bạn quan tâm
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện thi HSKK Ánh Dương bài 7 giáo trình MSUTONG ngày 11-3-202600:00
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-202601:30:12
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-202602:02:59
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-202601:27:30
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-202601:39:58
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:58
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:32:23
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:18:20
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:34
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:06 Trang chủ Học Từ vựng Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung về Phòng cháy chữa cháy- Học Từ vựng Tiếng Trung
- Tài liệu Học Tiếng Trung

Chào các em học viên, thời tiết mùa hè nóng bức oi ả thế này nếu khu dân cư nào mà dùng điện quá tải thì rất dễ xảy ra chập điện dẫn đến cháy nổ hỏa hoạn như chơi. Vì vậy trong nhà chúng ta nên hạn chế dùng điện ở mức quá tải, tốt nhất là chúng ta nên rút hẳn dây cắm điện ra khỏi ổ cắm với các thiết bị ko cần dùng đến, và nếu có điều kiện thì chúng ta nên đầu tư hẳn một chiếc bình chữa cháy để đề phòng xảy ra sự cố cháy chập điện rất nguy hiểm.
Nội dung bài học hôm nay lớp mình sẽ học liên quan đến các Từ vựng Tiếng Trung về Phòng cháy chữa cháy, trước hết các em vào link bên dưới đã để xem nhanh lại nội dung bài cũ nhé.
Từ vựng Tiếng Trung về Phim ảnh
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Áo bàng sợi amiăng | 石棉衣 | shí miányī |
| 2 | Áo bảo hộ bàng sợi kim loại | 金属防护服 | jīnshǔ fánghù fú |
| 3 | Báo cháy | 火警 | huǒjǐng |
| 4 | Bảo hiếm hỏa hoạn | 火灾保险 | huǒzāi bǎoxiǎn |
| 5 | Bén lửa | 着火 | zháohuǒ |
| 6 | Bình chữa cháy | 灭火器 | mièhuǒqì |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay | 手压式灭火器 | shǒu yā shì mièhuǒqì |
| 8 | Bình chữa cháy có xe đấy | 轮式灭火器 | lún shì mièhuǒqì |
| 9 | Bộ phận chặn cháy | 火挡 | huǒ dǎng |
| 10 | Bơm nước chữa cháy | 消防水泵 | xiāofáng shuǐbèng |
| 11 | Bơm nước dập lửa | 灭火水泵 | mièhuǒ shuǐbèng |
| 12 | Bọt dập lửa, bọt chữa cháy | 消防泡沫 | xiāofáng pàomò |
| 13 | Ca nô cứu hóa | 消防艇 | xiāofáng tǐng |
| 14 | Cần cẩu chữa cháy | 消防起重车 | xiāofáng qǐ zhòng chē |
| 15 | Cát dập lửa | 灭火沙 | mièhuǒ shā |
| 16 | Cháy rừng | 森林火灾 | sēnlín huǒzāi |
| 17 | Chuông báo cháy | 火警警钟 | huǒjǐng jǐngzhōng |
| 18 | Cục phòng cháy chữa cháy | 消防局 | xiāofáng jú |
| 19 | Cục trưởng cục PCCC | 消防局长 | xiāofáng júzhǎng |
| 20 | Dập lửa | 灭火 | mièhuǒ |
| 21 | Dây đai có móc | 挂钩皮带 | guàgōu pídài |
| 22 | Dây thừng cứu hộ | 救生绳 | jiùshēng shéng |
| 23 | Đèn cứu hỏa cầm tay | 消防提灯 | xiāofáng tídēng |
| 24 | Đèn pha | 探照灯 | tànzhàodēng |
| 25 | Diễn tập PCCC | 消防演习 | xiāofáng yǎnxí |
| 26 | Đội trưởng đội PCCC | 消防队长 | xiāofáng duìzhǎng |
| 27 | Đội viên PCCC | 消防员 | xiāofáng yuán |
| 28 | Đốm lửa | 火星 | huǒxīng |
| 29 | Dụng cụ mở cửa | 开门器 | kāimén qì |
| 30 | Đường phòng cháy | 防火线 | fánghuǒ xiàn |
| 31 | Giám đốc sở cửu hỏa | 消防处长 | xiāofáng chù zhǎng |
| 32 | Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước | 消防水龙车 | xiāofáng shuǐlóng chē |
| 33 | Hàng rào ngăn lửa | 防火障 | fánghuǒ zhàng |
| 34 | Hiện trường vụ cháy | 火灾现场 | huǒzāi xiànchǎng |
| 35 | Hỏa hoạn | 火灾 | huǒzāi |
| 36 | Hỏa hoạn bất ngờ | 意外火灾 | yìwài huǒzāi |
| 37 | Hỏa hoạn lớn | 大火灾 | dà huǒzāi |
| 38 | Huấn luyện PCCC | 消防训练 | xiāofáng xùnliàn |
| 39 | Kẻ gây ra vụ cháy | 纵火者 | zònghuǒ zhě |
| 40 | Khống chế hỏa hoạn | 火灾控制 | huǒzāi kòngzhì |
| 41 | Lửa cháy lan rộng | 火势蔓延 | huǒshì mànyán |
| 42 | Lưới cứu hộ | 救生网 | jiùshēng wǎng |
| 43 | Mặt nạ phòng cháy chữa cháy | 消防面罩 | xiāofáng miànzhào |
| 44 | Máy bộ đàm | 步话机 | bù huàjī |
| 45 | Mũ cứu hỏa | 消防帽 | xiāofáng mào |
| 46 | Nạn nhân vụ hỏa hoạn | 火灾受害人 | huǒzāi shòuhài rén |
| 47 | Ngọn lửa | 火苗’ | huǒmiáo’ |
| 48 | Nhân viên PCCC | 消防官员 | xiāofáng guānyuán |
| 49 | Nước dự phòng dập lửa | 灭火备用水 | mièhuǒ bèiyòng shuǐ |
| 50 | phòng cháy | 防火 | fánghuǒ |
| 51 | Phòng cháy chữa cháy | 消防 | xiāofáng |
| 52 | Phóng hỏa | 纵火 | zònghuǒ |
| 53 | Phòng ngừa hỏa hoạn | 火灾预防 | huǒzāi yùfáng |
| 54 | Quần áo cứu hỏa | 消防服 | xiāofáng fú |
| 55 | Quần áo phòng cháy | 防火工作服 | fánghuǒ gōngzuòfú |
| 56 | Rìu cứu hỏa | 消防斧 | xiāofáng fǔ |
| 57 | Sào chữa cháy | 救火长杆, 拍火器 | jiùhuǒ cháng gān, pāi huǒqì |
| 58 | Sở cứu hỏa | 消防处 | xiāofáng chù |
| 59 | Súng phun bọt dập lửa | 泡沫灭火枪 | pàomò mièhuǒ qiāng |
| 60 | Tấm vải đỡ (dùng để hứng hoặc giảm va chạm khi có người nhảy từ trên cao xuống) | 救生布单 | jiùshēng bù dān |
| 61 | Tàu cứu hỏa | 消防船 | xiāofáng chuán |
| 62 | Thang cứu hỏa | 消防梯 | xiāofáng tī |
| 63 | Thang cứu hỏa có bàn xoay | 架空消防梯 | jiàkōng xiāofáng tī |
| 64 | Thang kéo dài tự động | 自动伸缩梯 | zìdòng shēnsuō tī |
| 65 | Thang móc cứu hỏa | 消防钩梯 | xiāofáng gōu tī |
| 66 | Tháp chữa cháy | 火警瞭望塔 | huǒjǐng liàowàng tǎ |
| 67 | Tháp huấn luyện cứu hỏa | 消iì川练塔 | xiāo iì chuān liàn tǎ |
| 68 | Thiết bị báo cháy | 火警报警器 | huǒjǐngbàojǐng qì |
| 69 | Thiết bị PCCC | 消防设备 | xiāofáng shèbèi |
| 70 | Thiết bị phòng cháy | 防火装置 | fánghuǒ zhuāngzhì |
| 71 | Thiết bị tiếp nhận báo cháy | 警报接收器 | jǐng bào jiēshōu qì |
| 72 | Thùng nước cứu hỏa | 消防水桶 | xiāofáng shuǐtǒng |
| 73 | Tiếng chuông báo cháy | 火警铃声 | huǒjǐng língshēng |
| 74 | Trạm cứu hỏa | 消防车库, 消防站 | xiāofáng chēkù, xiāofáng zhàn |
| 75 | Trụ nước chữa cháy | 消防栓 | xiāofáng shuān |
| 76 | Trụ sở sở cứu hỏa | 消防处大楼 | xiāofáng chù dàlóu |
| 77 | Trung tâm phòng cháy | 防火屮心 | fánghuǒ chè xīn |
| 78 | Tường chắn lửa, vách ngăn lửa | 防火墙 | fánghuǒqiáng |
| 79 | Ủng cứu hỏa | 消防靴 | xiāofáng xuē |
| 80 | Van bình chừa cháy | 灭火器的扳阀 | mièhuǒqì de bān fá |
| 81 | Vật liệu phòng cháy | 防火材料 | fánghuǒ cáiliào |
| 82 | Việc dập tăt lửa | 火的熄灭 | huǒ de xímiè |
| 83 | Vòi mềm chữa cháy | 消防水带 | xiāofáng shuǐ dài |
| 84 | Vụ cháy tái bùng phát | 续发性火灾 | xù fā xìng huǒzāi |
| 85 | Xà beng | 撬棒 | qiào bàng |
| 86 | Xe bơm | 泵车 | bèng chē |
| 87 | Xe cứu hỏa | 消防车 | xiāofáng chē |
| 88 | Xe cứu hỏa có thang; xe thang | 云梯消防车, 云梯车 | yúntī xiāofáng chē, yúntī chē |
| 89 | Xe cứu thương | 救护车 | jiùhù chē |
BÀI VIẾT LIÊN QUANNHIỀU BÀI VIẾT HƠN TỪ TÁC GIẢ

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Để lại lời nhắn Hủy trả lời
Đăng nhập để bình luận
CHINEMASTER since 1984bởi Nguyễn Minh Vũ24/02/2026
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMasterbởi Nguyễn Minh Vũ22/02/2026
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
BÀI VIẾT ĐƯỢC ĐỀ XUẤT
CHINEMASTER since 1984
24/02/2026Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster
22/02/2026Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025BÀI VIẾT PHỔ BIẾN
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025CHUYÊN MỤC ĐỀ XUẤT
- Tài liệu Học Tiếng Trung573
- Luyện thi HSK Online280
- Học Từ vựng Tiếng Trung273
- Luyện thi HSK186
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí168
- Khóa học tiếng Trung online161
- Tài liệu HSK150
- Luyện thi Từ vựng HSK106
- Luyện gõ tiếng Trung Quốc82
- Luyện thi HSK Online Cấp 181
- Luyện thi Từ vựng HSK 176
- Tài liệu HSK 175
- Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày71
- Học Tiếng Trung giao tiếp70
- Đề luyện thi HSK67
DMCA PROTECTION
CHINEMASTER HÀ NỘI
tiktok.com/@chinemaster.com tiktok.com/@hoctiengtrungonline.org youtube.com/@chinemaster youtube.com/hoctiengtrungonlinethayvu facebook.com/ChineMaster facebook.com/nhaphangtrungquoc.net dailymotion.com/ChineMaster linkedin.com/in/chinemaster twitter.com/chinemaster threads.net/@hoctiengtrung.tv instagram.com/hoctiengtrung.tv about.me/chinemaster.com
ChineMaster Hà Nội TPHCM
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 2 : Số 27 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 3: Số 3 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 4: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Giới thiệu ChineMaster
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến hàng đầu Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. "Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster" là Đơn vị trực thuộc trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education. Đơn vị này chuyên đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao, từ trình độ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 3, từ HSK 3 đến HSK 4, từ HSK 4 đến HSK 5, từ HSK 5 đến HSK 6, từ HSK 6 đến HSK 7, từ HSK 7 đến HSK 8 và từ HSK 8 đến HSK 9, không chỉ vậy, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo trực tuyến chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp. Ngoài ra, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL A, TOCFL B đến TOCFL C. Bên cạnh các khóa đào tạo tiếng Trung online và tiếng Hoa online ra, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng, khóa học tiếng Trung ứng dụng thực tế theo nhu cầu của học viên. Tất cả chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc online mỗi ngày của hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như các tác phẩm giáo trình chuẩn HSK độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và các tác phẩm giáo trình chuẩn HSKK độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt của hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster chính là tất cả giáo trình giảng dạy tiếng Trung online mỗi ngày của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được bảo mật và độc quyền. Điều này có nghĩa là CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ duy nhất được sử dụng bởi Hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster - Nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster được vận hành trên nền tảng máy chủ CHINEMASTER cấu hình KHỦNG. Cụm máy chủ này được đặt tại trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER để thuận tiện cho việc bảo trì và bảo dưỡng hệ thống máy chủ, ngoài ra, trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER còn là nơi vô cùng lý tưởng để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nâng cấp phần cứng máy chủ nhằm đem lại sự trải nghiệm khóa học tiếng Trung online tốt nhất và tuyệt vời nhất cho cộng đồng học viên trên khắp cả Nước Việt Nam. Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster chính là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến toàn diện nhất Việt NAM. Hệ thống này là nơi lưu trữ hàng vạn video giáo án bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 Email [email protected] Website chinemaster.com Website hoctiengtrungonline.com
Theo dõi ChineMaster
Master Edu - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C, khóa học tiếng Trung Thương mại, khóa học tiếng Trung Logistics Vận tải, khóa học tiếng Trung Kế toán, khóa học tiếng Trung Dầu Khí, khóa học tiếng Trung Công xưởng, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch và Dịch thuật, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đặt hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng. ChineMaster Edu Thầy Vũ liên tục cập nhập nội dung kiến thức cho Hệ thống giáo trình tiếng Trung Master Education, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN,bộ giáo trình HSK và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. MASTER EDU - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - CHINEMASTER EDU - CHINESE MASTER EDUCATION - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất toàn quốc.© ChineMaster đã đăng ký bản quyền nội dung DMCA PRO
Từ khóa » Dập Lửa Tiếng Trung Là Gì
-
Top 15 Dập Lửa Tiếng Trung Là Gì
-
Dập Lửa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Ngành Cứu Hỏa - Tiếng Trung Hà Nội
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Phòng Cháy Chữa Cháy PCCC
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Cứu Hỏa"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phòng Cháy ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Phòng Cháy Chữa Cháy
-
Phòng Cháy Chữa Cháy Tiếng Trung Là Gì? - Công Ty PCCC Đà Nẵng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phòng Cháy Chữa Cháy
-
Bình Chữa Cháy Tiếng Trung Là Gì? 36 Từ Vựng Tiếng Hoa Ngành PCCC
-
Vòi Chữa Cháy Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Về Chủ đề Cứu Hỏa - SÀI GÒN VINA
-
Phòng Cháy Chữa Cháy Trong Tiếng Trung Là Gì - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phòng Cháy Chữa Cháy
CHINEMASTER since 1984bởi Nguyễn Minh Vũ24/02/2026
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMasterbởi Nguyễn Minh Vũ22/02/2026
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025