Từ Vựng Tiếng Trung Về Sinh Sản
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
| 不孕不育 | Bù yùn bù yù | Vô sinh |
| 前列腺 | qián liè xiàn | Tuyến tiền liệt |
| 精囊 | jīng náng | Túi tinh |
| 子宫 | Zǐgōng | Tử cung, dạ con. |
| 子宫 | zǐ gōng | Tử cung |
| 卵子 | Luǎnzǐ | Trứng |
| 直肠 | zhí cháng | Trực tràng |
| 精子 | Jīngzǐ | Tinh trùng |
| 精子 | jīng zǐ | Tinh trùng |
| 睾丸 | gāo wán | Tinh hoàn |
| 避孕药 | Bìyùn yào | Thuốc tránh thai |
| 生孩子 | Shēng háizi | Sinh con, sinh em bé |
| 性交 | xìng jiāo | Quan hệ tình dục |
| 输卵管 | shū luán guǎn | Ống dẫn trứng |
| 输精管 | shū jīng guǎn | Ống dẫn tinh |
| 卵子 | luǎn zǐ | Noãn, Trứng |
| 尿道 | niào dào | Niệu đạo |
| 例假 | Lìjià | Ngày có kinh |
| 人流,打胎 | Rénliú, dǎtāi | Nạo thai, phá thai |
| 阴唇 | yīn chún | Mếp gấp bên trong bao quanh cửa mình |
| 怀孕 | huái yùn | Mang thai |
| 女子更年期 | Nǚzǐ gēngniánqí | Mãn dục nữ |
| 男子更年期 | Nánzǐ gēngniánqí | Mãn dục nam |
| 得病 | Débìng | Mắc bệnh |
| 月经 | Yuèjīng | Kinh nguyệt |
| 荷尔蒙 | hé ěr méng | Hoóc môn |
| 接吻 | Jiēwěn | Hôn |
| 阴茎 | yīn jīng | Dương vật |
| 流产 | Liúchǎn | Đẻ non, sảy thai |
| 疼 | Téng | Đau |
| 子宫内避孕器 | Zǐgōng nèi bìyùn qì | Đặt vòng tránh thai (trong tử cung) |
| 子宫颈 | zǐ gōng jǐng | Cổ tử cung |
| 怀孕 | Huáiyùn | Có thai, có bầu |
| 卵巢 | luǎn cháo | Buồng trứng |
| 阴囊 | yīn náng | Bìu |
| 性病 | xìng bìng | Bệnh lây truyền qua đường tình dục |
| 阳痿 | yáng wěi | Bất lực |
| 包皮 | bāo pí | Bao quy đầu |
| 避孕套 | Bìyùn tào | Bao cao su |
| 膀胱 | páng guāng | Bàng quan nước tiểu |
| 阴道 | yīn dào | Âm đạo |
| 受精 | shòu jīng | (phụ nữ) thụ thai |
Còn rất nhiều chủ đề từ vựng mà SOFL muốn chia sẻ với bạn. Hãy theo dõi SOFL để bổ sung thêm nhiều vốn từ vựng tiếng Trung thông dụng khác nhé. Chúc bạn học tốt
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » đặt Vòng Tránh Thai Tiếng Trung Là Gì
-
Yếu Sinh Lý Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
TỪ VỰNG VỀ TÌNH DỤC VÀ... - Tiếng Trung Dương Châu Cầu Giấy
-
TIẾNG HOA VỀ TÌNH DỤC VÀ SINH SẢN
-
Yếu Sinh Lý Tiếng Trung Là Gì? - Kho Tri Thức Việt
-
子宫内避孕器 Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Dục
-
Đặt Vòng Tránh Thai Là Gì? Có An Toàn Không? Khi Nào Cần đặt?
-
Quan Hệ Tình Dục Sau Khi đặt Vòng Tránh Thai | Vinmec
-
[Tổng Hợp] 100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Sinh Sản Thường Gặp Nhất
-
Đặt Vòng Tránh Thai Và Những Lưu ý Cần Thiết | TCI Hospital
-
Những Thông Tin Quan Trọng Về đặt Vòng Tránh Thai | TCI Hospital
-
Những Trường Hợp được Chống Chỉ định đặt Vòng Tránh Thai
-
Giải đáp Băn Khoăn Vòng Tránh Thai Là Gì Và Cơ Chế Hoạt động Ra Sao