Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Tiết - Ngoại Ngữ NEWSKY

Ngoại Ngữ NewSky

  • Giới Thiệu
  • Khóa Học

    Khóa Học

    • Anh Văn Trẻ Em

      Anh Văn Trẻ Em

      • Anh Văn Mầm Non
      • Anh Văn Trẻ Em
      • Anh Văn Thiếu Niên
    • Tiếng Anh Người Lớn

      Tiếng Anh Người Lớn

      • Tiếng Anh Giao Tiếp
      • Luyện Thi IELTS
      • Luyện Thi TOEIC

        Luyện Thi TOEIC

        • TOEIC 400-450
        • TOEIC 500-550+
        • TOEIC 4 Kỹ Năng
      • TOEFL iTP

        TOEFL iTP

        • TOEFL iTP 400-450
        • TOEFL iTP 500-550+
    • Học Tiếng Hàn
    • Học Tiếng Nhật
    • Học Tiếng Hoa
    • Chương Trình Tin Học
  • Học Ngoại Ngữ

    Học Ngoại Ngữ

    • Kinh Nghiệm Học Tập
    • Kiến Thức Cần Biết

      Kiến Thức Cần Biết

      • Kiến Thức Tiếng Anh
      • Kiến Thức Tiếng Hàn
      • Kiến Thức Tiếng Hoa
      • Kiến Thức Tiếng Nhật
    • Gương Học Ngoại Ngữ
  • Góc Tuyển Dụng
  • Tin Tức Giáo Dục
  • Liên Hệ

Cùng Trung tâm tiếng Trung NEWSKY học Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thời tiết. Đây là chủ đề rất hay và hữu ích trong cuộc sống hằng ngày đó nhé!

1. 闪电 shǎndiàn: chớp 2. 雷 léi: sấm 3. 彩虹 cǎihóng: cầu vồng 4. 风 fēng: gió 5. 龙卷风 lóngjuǎnfēng: gió xoáy,gió lốc,vòi rồng 6. 云彩 yúncǎi: mây,áng mây 7. 雨 yǔ: mưa 8. 雨滴 yǔ dī: giọt mưa 9. 伞 sǎn: cái ô,cái dù 10. 雨衣 yǔyī: áo mưa 11. 温度计 wēndùjì: nhiệt kế,nhiệt biểu (dụng cụ đo nhiệt độ) 12. 雪 xuě: tuyết 13. 雪花 xuěhuā: hoa tuyết 14. 冰 bīng: băng 15. 冰柱 bīng zhù: cột băng,trụ băng 16. 薄雾 bówù: sương mù 17. 雾 wù: sương,sương mù 18. 雾气 wù: qì 19. 毛毛雨 máomáoyǔ: mưa phùn 20. 阵雨 zhènyǔ: cơn mưa,trận mưa,mưa rào 21. 雪人 xuěrén: người tuyết 22. 洪水 hóngshuǐ: lũ,nước lũ,hồng thủy 23. 热 rè: nóng 24. 冷 lěng: lạnh 25. 湿气 shī qì: độ ẩm,sự ẩm ướt 26. 飓风 jùfēng: bão 27. 暴风 bàofēng 28. 雨夹雪 yǔ jiā xuě: mưa tuyết 29. 阵风 zhènfēng: cuồng phong 30. 露水 lùshuǐ: hạt sương,giọt sương 31. 霜 shuāng: sương,sương giá 32. 冰雹 bīngbáo: mưa đá 33. 微风 wēifēng: gió nhẹ 34. 狂风 kuángfēng: gió lớn

>> Xem thêm: Thành ngữ tiếng Trung hay

>> Xem thêm: Từ vựng về Hải Sản trong tiếng Trung

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

Như vậy bạn vừa học xong các từ vựng tiếng Trung về thời tiết được sử dụng thông dụng nhất. Hi vọng với bài viết này, bạn có thể ứng dụng tốt trong giao tiếp hằng ngày thật tốt nhé!

Chia sẻ: 29-12 newsky Messenger Facebook Twitter

Có thể bạn quan tâm?

  • THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG HAY
  • Từ vựng về Hải Sản trong tiếng Trung
  • Khóa học tiếng Trung

Bài Liên Quan

  • Tiếng Trung về các ngày Lễ Tết ở Việt Nam

    Tiếng Trung về các ngày Lễ Tết ở Việt Nam

  • Trung tâm dạy tiếng Quảng Đông chất lượng

    Trung tâm dạy tiếng Quảng Đông chất lượng

  • Trung tâm dạy Tiếng Trung quận Thủ Đức

    Trung tâm dạy Tiếng Trung quận Thủ Đức

  • Tiếng Trung Cấp Tốc cho Sinh Viên

    Tiếng Trung Cấp Tốc cho Sinh Viên

  • Học từ vựng tiếng Trung miêu tả Ngoại Hình

    Học từ vựng tiếng Trung miêu tả Ngoại Hình

  • Học phí luyện thi HSK tiếng Trung

    Học phí luyện thi HSK tiếng Trung

  • Những Lời tỏ tình bằng tiếng Trung ngọt ngào nhất

    Những Lời tỏ tình bằng tiếng Trung ngọt ngào nhất

  • Giao tiếp Tiếng Trung ở trường học

    Giao tiếp Tiếng Trung ở trường học

HƠN 25 NĂM UY TÍN - CHẤT LƯỢNG
  • Anh
  • Hàn
  • Hoa
  • Nhật
  • Trung tâm tiếng Anh TpHCM 1

    Khóa Tiếng Anh Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Anh

  • 3

    Anh Văn cho Trẻ Em

  • 4

    Khóa tiếng Anh giao tiếp

  • 5

    Luyện thi chứng chỉ TOEIC

  • 6

    Luyện thi chứng chỉ IELTS

  • 7

    Luyện thi TOEFL iTP

  • 8

    Anh Văn Người Lớn

  • 9

    Dạy Kèm Tiếng Anh

  • 10

    Kiến thức Tiếng Anh

  • Trung tâm tiếng Hàn uy tín 1

    Khóa Tiếng Hàn Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Hàn

  • 3

    Luyện thi chứng chỉ TOPIK

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Hàn

  • 5

    Học phí Tiếng Hàn

  • 6

    Lịch học Tiếng Hàn

  • 7

    Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động

  • 8

    Tiếng Hàn Doanh Nghiệp

  • 9

    Lịch Luyện thi TOPIK

  • 10

    Kiến thức Tiếng Hàn

  • Trung tâm tiếng Trung TpHCM 1

    Khóa Tiếng Trung Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Trung

  • 3

    Luyện thi chứng chỉ HSK

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Trung

  • 5

    Học phí Tiếng Trung

  • 6

    Lịch học Tiếng Trung

  • 7

    Tiếng Trung cho Trẻ Em

  • 8

    Tiếng Trung Doanh Nghiệp

  • 9

    Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025

  • 10

    Kiến thức Tiếng Hoa

  • Trung tâm tiếng Nhật uy tín 1

    Khóa Tiếng Nhật Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Nhật

  • 3

    Luyện thi JLPT N5-N2

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Nhật

  • 5

    Khóa Tiếng Nhật cấp tốc

  • 6

    Học phí Tiếng Nhật

  • 7

    Lịch học Tiếng Nhật

  • 8

    Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động

  • 9

    Tiếng Nhật Doanh Nghiệp

  • 10

    Kiến thức Tiếng Nhật

Popup Khóa tiếng Nhật cấp tốc N5 Popup Khóa Học Tiếng Trung Cả Tuần

Từ khóa » Mưa Phùn Tiếng Trung Là Gì