Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Con Người - Ngoại Ngữ Tomato

Tìm kiếm Từ khoá được tìm nhiều nhất
  • Giáo tình tiếng Trung
  • Học tiếng Trung hiệu quả
  • Giáo trình tiếng Hàn
  • Giáo tình tiếng trung
  • Trang chủ
  • Khóa học
    • Khóa Học Tiếng Trung
      • Giáo trình Boya
      • Giáo Trình Chuẩn HSK
      • Giáo Trình Giao tiếp Msutong
      • Giáo Trình Hán Ngữ (Mới)
      • Ôn luyện thi khối D4
      • Tiếng Trung Văn Phòng
    • Khóa học Tiếng Hàn
    • Khóa học Tiếng Nhật
    • Khoá học tiếng Anh
  • Thư viện sách
    • Sách học tiếng Hàn
      • Sách Giáo trình tổng hợp tiếng Hàn
      • Sách ôn thi Topik
      • Sách tự học tiếng Hàn
    • Sách học tiếng Nhật
      • Sách giáo trình Minnano Nihongo
      • Sách luyện thi tiếng Nhật
      • Sách tự học tiếng Nhật
    • Sách học tiếng Trung
      • Giáo trình chuẩn HSK
      • Giáo trình Hán ngữ cơ sở
      • Sách giáo trình Boya
      • Sách Hán ngữ Msutong
      • Sách tự học tiếng Hoa
  • Hướng dẫn
  • Nhượng quyền
  • Tự học Free
    • Download tài liệu Free
    • Góc văn hoá
    • Kinh nghiệm tự học
    • Lịch thi mới nhất
    • Tin tức & Sự kiện
  • Liên hệ
  • Hệ thống đào tạo Ngoại ngữ - Tin học Online Tomato
  • Lớp Offline
  • Hotline chính: 0964 299 222
  • Điện thoại: 0225 657 2222
  • Điện thoại: 0225 628 0123
  • Điện thoại: Support: (Zalo) 0964 299 222 Ms. Trang
  1. Trang chủ
  2. Tự học Free
  3. Góc văn hoá
Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

Có rất nhiều bạn đặt câu hỏi đến trung tâm dạy học tiếng Trung Online Nói về tính cách con người trong tiếng Trung như thế nào ? Để giái đáp câu hỏi đó của các học viên nay chúng tôi chia sẻ đến các bạn rất chi tiết chủ đề "Từ vựng tiếng trung về tính cách con người"

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI 外向 : wàixiàng : hướng ngoại 内向 : nèixiàng : hướng nội 善良 : shànliáng : lương thiện, hiền lành 聪明 : cōngming : thông minh 周到 : zhōudào : chu đáo 活泼 : huópo : hoạt bát, nhanh nhẹn 严格 : yángé : nghiêm khắc 大方 : dàfang : hào phóng, rộng rãi 开放 : kāifàng : cởi mở 可爱 : kě’ài : đáng yêu, dễ thương 幽默 : yōumò : hài hước, dí dỏm 懂事 : dǒngshì : hiểu chuyện, biết điều 听话 : tīnghuà : nghe lời, vâng lời 孝顺: xiàoshùn : hiếu thuận, hiếu thảo 果断 : guǒduàn : quả quyết, quyết đoán 淡漠 : dànmò : lạnh lùng 沉默 : chénmò : trầm mặc, trầm tĩnh 温柔 : wēnróu : dịu dàng, điềm đạm 谦虚 : qiānxū : khiêm tốn 冷静 : lěngjìng : bình tĩnh 谨慎 : jǐnshèn : cẩn thận, thận trọng 勇敢 : yǒnggǎn : dũng cảm 自信 : zìxìn : tự tin 懒 : lǎn : lười nhác 调皮 : tiáopí : tinh nghịch, nghịch ngợm 粗心 : cūxīn : qua loa, cẩu thả 小气 : xiǎoqi : keo kiệt 自私 : zìsī : ích kỷ 冲动 : chōngdòng : nông nổi, bốc đồng 柔弱 : róuruò : yếu đuối 顽固 : wángù : ngoan cố 胆小 : dǎn xiǎo : nhát gan 自卑 : zìbēi

Tham khảo thêm khoá học tiếng Trung https://tomatoonline.edu.vn/hoc-tieng-trung-giao-trinh-han-ngu-ct6.html

Những thuận lợi, khó khăn khi tự học tiếng Hàn tại nhà Bài trước Hướng dẫn đăng ký thi Topik tiếng Hàn Online Bài tiếp theo Khoá học liên quan -55% Giáo Trình Giao tiếp Msutong

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ cấp 1 - Giáo Trình Msutong

  • Bài học: 15 bài
  • Giảng viên: Bùi Thu Hà
  • Trình độ: Sơ cấp
  • Đánh giá: (5)
Đã bán: 54 399.000 ₫ 880.000 ₫ Chi tiết -56% Giáo Trình Giao tiếp Msutong

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ cấp 2 - Giáo Trình Msutong

  • Bài học: 13 bài
  • Giảng viên: Bùi Thu Hà
  • Trình độ: Sơ cấp
  • Đánh giá: (5)
Đã bán: 13 399.000 ₫ 900.000 ₫ Chi tiết -48% Giáo Trình Giao tiếp Msutong

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ cấp 3 - Giáo Trình Msutong

  • Bài học: 13 bài
  • Giảng viên: Bùi Thu Hà
  • Trình độ: Sơ cấp
  • Đánh giá: (0)
Đã bán: 9 499.000 ₫ 950.000 ₫ Chi tiết Bài viết liên quan
  • Các từ vựng tiếng trung trong Văn phòng 25/01/2026
  • Trường dạy tiếng Trung ở Lào Cai 28/01/2026
  • Download sách luyện nghe tiếng Trung 27/01/2026
  • Trung tâm học tiếng Trung tại Vĩnh Phúc 28/01/2026
  • Học tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc 28/01/2026
Khoá học
  • Khóa Học Tiếng Trung Khóa Học Tiếng Trung
  • Khóa học Tiếng Hàn Khóa học Tiếng Hàn
  • Khóa học Tiếng Nhật Khóa học Tiếng Nhật
  • Khoá học tiếng Anh Khoá học tiếng Anh
Sách Joyful Japanese - Grammar Tiếng nhật vui nhộn - ngữ pháp Joyful Japanese - Grammar Tiếng nhật vui nhộn - ngữ pháp 155.000 ₫ 160.000 ₫ Joyful Japanese - Vocabulary Tiếng nhật vui nhộn - từ vựng Joyful Japanese - Vocabulary Tiếng nhật vui nhộn - từ vựng 115.000 ₫ 119.000 ₫ Sách ngữ pháp tiếng Nhật căn bản Sách ngữ pháp tiếng Nhật căn bản 119.000 ₫ 123.000 ₫ Sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề 79.000 ₫ 86.000 ₫ Sách tự học tiếng nhật dành cho người mới bắt đầu Sách tự học tiếng nhật dành cho người mới bắt đầu 99.000 ₫ 105.000 ₫
  • Ý kiến học viên
  • Bình luận Facebook
Đăng nhập để thêm ý kiến
  • {{ comment.user.name }} (Đang chờ phê duyệt)

    {{ comment.content }}

    {{ comment.child.filter(d => d.approved).length }} phản hồi Phản hồi {{ datetimeFormat(comment.created_at) }}
    • {{ childComment.user.name }} (Đang chờ phê duyệt)

      {{ childComment.content }}

      {{ datetimeFormat(childComment.created_at) }}
    • Đăng nhập để phản hồi
Giỏ hàng ({{ data.length }} sản phẩm) Loading...
  • {{ item.object.title }}

    {{ item.amount }} x {{ currency(item.price) }}

Tổng {{ currency(totalPrice) }} Giỏ hàng

Cám ơn bạn đã tin tưởng đăng ký khoá học của TOMATO Online. Chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn sớm nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Đóng

Từ khóa » Hiền Lành Trong Tiếng Trung