Từ Vựng Unit 1 Tiếng Anh Lớp 10 Chân Trời Sáng Tạo Hay, đầy đủ Nhất
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh 10 Chân trời sáng tạo
Mục lục Giải Tiếng Anh 10 đầy đủ Mục lục Giải Tiếng Anh lớp 10 CTST Unit I: Introduction Unit IA. Vocabulary (trang 6) Unit IB. Grammar (trang 7) Unit IC. Vocabulary (trang 8) Unit ID. Grammar (trang 9) Unit I. Grammar Builder (trang 106) Unit I. Grammar Reference (trang 107) Unit 1: Feelings Từ vựng Unit 1 Unit 1A. Vocabulary (trang 10, 11) Unit 1B. Grammar (trang 12) Unit 1C. Listening (trang 13) Unit 1D. Grammar (trang 14) Unit 1E. Word Skills (trang 15) Unit 1F. Reading (trang 16, 17) Unit 1G. Speaking (trang 18) Unit 1H. Writing (trang 19) Unit 1I. Culture (trang 20) Review Unit 1 (trang 21) Unit 1. Grammar Builder (trang 108) Unit 1. Grammar Reference (trang 109) Unit 2: Adventure Từ vựng Unit 2 Unit 2A. Vocabulary (trang 22, 23) Unit 2B. Grammar (trang 24) Unit 2C. Listening (trang 25) Unit 2D. Grammar (trang 26) Unit 2E. Word Skills (trang 27) Unit 2F. Reading (trang 28, 29) Unit 2G. Speaking (trang 30) Unit 2H. Writing (trang 31) Unit 2I. Culture (trang 32) Review Unit 2 (trang 33) Unit 2. Grammar Builder (trang 110) Unit 2. Grammar Reference (trang 111) Unit 2. Vocabulary Builder (trang 125) Unit 3: On screen Từ vựng Unit 3 Unit 3A. Vocabulary (trang 34, 35) Unit 3B. Grammar (trang 36) Unit 3C. Listening (trang 37) Unit 3D. Grammar (trang 38) Unit 3E. Word Skills (trang 39) Unit 3F. Reading (trang 40, 41) Unit 3G. Speaking (trang 42) Unit 3H. Writing (trang 43) Unit 3I. Culture (trang 44) Review Unit 3 (trang 45) Unit 3. Grammar Builder (trang 112) Unit 3. Grammar Reference (trang 113) Unit 3. Vocabulary Builder (trang 125) Unit 4: Our planet Từ vựng Unit 4 Unit 4A. Vocabulary (trang 46, 47) Unit 4B. Grammar (trang 48) Unit 4C. Listening (trang 49) Unit 4D. Grammar (trang 50) Unit 4E. Word Skills (trang 51) Unit 4F. Reading (trang 52, 53) Unit 4G. Speaking (trang 54) Unit 4H. Writing (trang 55) Unit 4I. Culture (trang 56) Review Unit 4 (trang 57) Unit 4. Grammar Builder (trang 114) Unit 4. Grammar Reference (trang 115) Unit 4. Vocabulary Builder (trang 126) Unit 4. Extra Speaking Tasks (trang 129) Unit 5: Ambition Từ vựng Unit 5 Unit 5A. Vocabulary (trang 58, 59) Unit 5B. Grammar (trang 60) Unit 5C. Listening (trang 61) Unit 5D. Grammar (trang 62) Unit 5E. Word Skills (trang 63) Unit 5F. Reading (trang 64, 65) Unit 5G. Speaking (trang 66) Unit 5H. Writing (trang 67) Unit 5I. Culture (trang 68) Review Unit 5 (trang 69) Unit 5. Grammar Builder (trang 116) Unit 5. Grammar Reference (trang 117) Unit 5. Vocabulary Builder (trang 126) Unit 5. Extra Speaking Tasks (trang 129) Unit 6: Money Từ vựng Unit 6 Unit 6A. Vocabulary (trang 70, 71) Unit 6B. Grammar (trang 72) Unit 6C. Listening (trang 73) Unit 6D. Grammar (trang 74) Unit 6E. Word Skills (trang 75) Unit 6F. Reading (trang 76, 77) Unit 6G. Speaking (trang 78) Unit 6H. Writing (trang 79) Unit 6I. Culture (trang 80) Review Unit 6 (trang 81) Unit 6. Grammar Builder (trang 118) Unit 6. Grammar Reference (trang 119) Unit 6. Vocabulary Builder (trang 127) Unit 6. Extra Speaking Tasks (trang 129) Unit 7: Tourism Từ vựng Unit 7 Unit 7A. Vocabulary (trang 82, 83) Unit 7B. Grammar (trang 84) Unit 7C. Listening (trang 85) Unit 7D. Grammar (trang 86) Unit 7E. Word Skills (trang 87) Unit 7F. Reading (trang 88, 89) Unit 7G. Speaking (trang 90) Unit 7H. Writing (trang 91) Unit 7I. Culture (trang 92) Review Unit 7 (trang 93) Unit 7. Grammar Builder (trang 120) Unit 7. Grammar Reference (trang 121) Unit 7. Vocabulary Builder (trang 127) Unit 8: Science Từ vựng Unit 8 Unit 8A. Vocabulary (trang 94, 95) Unit 8B. Grammar (trang 96) Unit 8C. Listening (trang 97) Unit 8D. Grammar (trang 98) Unit 8E. Word Skills (trang 99) Unit 8F. Reading (trang 100, 101) Unit 8G. Speaking (trang 102) Unit 8H. Writing (trang 103) Unit 8I. Culture (trang 104) Review Unit 8 (trang 105) Unit 8. Grammar Builder (trang 122) Unit 8. Grammar Reference (trang 123) Unit 8. Vocabulary Builder (trang 128)- Giáo dục cấp 3
- Lớp 10
- Giải Tiếng Anh 10
Haylamdo biên soạn và sưu tầm tổng hợp từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 10 Chân trời sáng tạo hay, đầy đủ nhất. Hy vọng rằng sẽ giúp các bạn học sinh thích thú và dễ dàng hơn trong việc học từ mới môn Tiếng Anh 10.
Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 10 Chân trời sáng tạo
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| Childish | adj | /ˈtʃaɪldɪʃ/ | Thuộc về trẻ con |
| Cross | adj | /krɒs/ | Bực mình |
| Cruel | adj | /ˈkruːəl/ | Độc ác, tàn nhẫn |
| Embarrassed | adj | /ɪmˈbærəst/ | Lúng túng, bối rối, ngượng ngùng |
| Envious | adj | /ˈenviəs/ | Thèm muốn, ghen tị |
| Genentic disorder | n | /dʒəˈnetɪk dɪsˈɔːdə(r)/ | Chứng rối loạn gen |
| Relieved | adj | /rɪˈliːvd/ | Thanh thản, nhẹ nhõm |
| Separately | adv | /ˈseprətli/ | Riêng lẻ, riêng biệt |
| Steoreotype | n | /ˈsteriətaɪp/ | Định kiến |
| Suspicious | adj | /səˈspɪʃəs/ | Nghi ngờ (ai làm điều sai trái/ phi pháp/ gian dối) |
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:
Unit 1A. Vocabulary (trang 10, 11 Tiếng Anh lớp 10): 1 Speaking. Look at the photos and answer the questions ... 2 Vocabulary. Check the meaning of all the adjectives below ...
Unit 1B. Grammar (trang 12 Tiếng Anh lớp 10): 1 Is there any lottery in your country? Do you think it ... 2 Read the text. Are all lottery winners happy? ...
Unit 1C. Listening (trang 13 Tiếng Anh lớp 10): 1 Speaking. Describe the photo. What are the girls doing? ... 2 Read the Listening Strategy above and the three summaries ...
Unit 1D. Grammar (trang 14 Tiếng Anh lớp 10): 1 Works in pairs. Say what you did last night ... 2 Read and listen to the video chat. Why did Emma not enjoy ...
Unit 1E. Word Skills (trang 15 Tiếng Anh lớp 10): 1 Speaking. Look at the title of the text and the photo ... 2 Read the text. Who replied to Zoe's message? ...
Unit 1F. Reading (trang 16, 17 Tiếng Anh lớp 10): 1 Speaking. Look at the title of the text and the four warning signs ... 2 Read the Reading Strategy. Then read the text quickly ...
Unit 1G. Speaking (trang 18 Tiếng Anh lớp 10): 1 Look at the photo. Do you know this sport? ... 2 Complete the dialogue with the correct affirmative or negative past simple form ...
Unit 1H. Writing (trang 19 Tiếng Anh lớp 10): 1 Speaking. Work in pairs. Describe the photo. What is the boy planning to do? ... 2 Read the descriptions of two events and check your ideas ...
Unit 1I. Culture (trang 20 Tiếng Anh lớp 10): 1 Speaking. Describe the photos. Do they match your idea of typical British people? ... 2 Read the text. Are these sentences about the people ...
Review Unit (trang 21 Tiếng Anh lớp 10): Read the following passage and circle True (T), False (F) ... Listening. Put the words below in the correct categories (A-D) ...
Unit 1. Grammar Builder (trang 108 Tiếng Anh lớp 10): 1 Write the past simple form of verbs 1-20. Verbs 1-10 are regular ... 2 Write the correct past simple affirmative form of the verb be ...
Unit 1. Grammar Reference (trang 109 Tiếng Anh lớp 10): 1.1 The affirmative form of the past simple is the same for all persons ... 1.2 Spelling: past simple (affirmate) form of regular verbs ...
Unit 1. Vocabulary Builder (trang 124 Tiếng Anh lớp 10): 1 Complete the sentences with the correct form of get ... 2 Write one more example for each basic meaning (a-e) of get ...
Từ khóa » Tiếng Anh 10 Unit 1 Listening Từ Vựng
-
Từ Vựng Unit 1 Lớp 10 A Day In The Life Of ... Hệ 7 Năm
-
Từ Vựng Unit 1 Lớp 10 Family Life Global Success
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 1 Tiếng Anh 10
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 1 Tiếng Anh 10 Mới
-
Từ Vựng Unit 1 Tiếng Anh Lớp 10 đầy đủ, Chi Tiết
-
Từ Vựng Tiếng Anh 10 Unit 1: A Day In The Life Of
-
Unit 1 Lớp 10 Vocabulary - Từ Vựng A Day In The Life Of - Hoc247
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1 - Haylamdo
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 1 Tiếng Anh 10 - Tìm đáp án
-
Unit 1 - Tiếng Anh 10 (I-learn Smart World) - Cô Bùi Thanh Huế
-
Unit 1: Family Life | Giải Tiếng Anh Lớp 10 Mới | Kienthuctienganh
-
Giải SGK Tiếng Anh 10 - Unit 1: A Day In The Life Of... - MarvelVietnam