Từ Vựng Về Cái Chết (Phần 1) - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
Các động từ thông dụng nhất dùng để diễn tả cái chết:
| die | Then the earthquake comes and hundreds of children die . She died from cancer. The laughter diedon his lips.(Tiếng cười tắt lịm trên môi anh ta.) |
| end | I believe you should be free to end your own life. |
| finish | He finished the injured horse with a bullet. |
| pass away | He passed away during the night. |
| Go | The old man went at 2 am. The patient went peacefully |
| be destroyed | The coastline will completely change with tidal power, causing some animals habitats to be destroyed |
| be killed | Most bedbugs can be killed by using alcohol. |
| be lost | She lost her father last year. She was lost in thought.(Cô ấy chìm vào suy tư.) |

Một số động từ thông dụng khác:
| Decease | He is deceased. -> là động từ Upon your decease the capital will pass to your grandchildren. -> là danh từ |
| Depart | Our dear departed friend To depart this life |
| Drop dead | No one knows why Uncle Bob suddenly dropped dead. |
| Expire | The patient expired early this morning. |
| Give up the ghost | The old man gave up the ghost. My poor old car finally gave up the ghost. |
| Kick the bucket | The children perished in the fire |
| Lose one's life >< Save one’s life | She lost her daughter to violent crime.Doctors are fighting to save the child's life. |
| Meet sb's death/end | Young Mountaineer Meets His Death on Everest. The skydiver met his end when his parachute didn't open. |
| Perish | The old guy kicked the bucket at the age of 102 |
| Pay one's debt to nature | He paid the debt of nature. God be merciful to him. |
| Pop off | Max intended to pop off Lefty. My uncle popped off last week. |
| Vanish | An entire civilization vanished. |
Một số cách diễn đạt khác:
bite the dust
breathe one's last breath
collapse
corrupt
cash in one's chips
cease living
croak
close
conclude
cross the river of death
close sb’s day
decompose
elapse
go to glory
go to one's reward
go under
go belly up
go west
lapse
meet one's maker
pass on
pass over
perish
quit
quit the scene
run out
shove off
succumb
stop
strike out
terminate
up and die
vanish
wither
Một số thành ngữ về cái chết
| - to be between life and death:Nửa sống nửa chết | And there I was on the operating table, hovering between life and death. |
| - to die without being able to lose one's eyes: chết không nhắm mắt | He died without being able to lose his eyes. |
| - It is better to die on your feet than to live on your knees:chết đứng còn hơn sống quỳ |
- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- Dear Teachers, Your Dedication Lights Our Ways 14/11/25
- VTC Online và Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN trao đổi định hướng hợp tác xây dựng hệ sinh thái tiếng Anh toàn diện 12/2/26
- IOE đồng hành cùng Cuộc thi Olympic “Tài năng Tiếng Anh” tỉnh Ninh Bình: Nền tảng số thúc đẩy phong trào tự học tiếng Anh trong nhà trường 10/2/26
- IOE trong Không gian Văn hóa số tại Triển lãm “Những thành tựu nổi bật trong phát triển kinh tế và văn hóa Việt Nam” 7/2/26
- VTC Online và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ký kết hợp tác chiến lược: Kiến tạo hệ sinh thái giáo dục số vì cộng đồng 6/2/26
- BTC thông báo tổ chức kỳ thi IOE cấp tỉnh/thành phố năm học 2025-2026 5/2/26
- Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh danh chính thức kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 29/1/26
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Sự Sống Và Cái Chết Trong Tiếng Anh
-
Sống Chết - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Level 4 - Sự Sống Và Cái Chết - Tiếng Anh (Anh Quốc) 4 - Memrise
-
KHÁC BIỆT GIỮA SỰ SỐNG VÀ CÁI CHẾT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
VỀ CUỘC SỐNG VÀ CÁI CHẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ranh Giới Giữa Sự Sống Với Sự Chết Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Học Tiếng Anh: 'Bạn đã Thực Sự Sống?' (phần 1) - VnExpress
-
Death And Dying - Cái Chết Và Quá Trình Chết | English For Tư Duy
-
So Sánh đối Chiếu Uyển Ngữ Diễn đạt Cái Chết Trong Tiếng Việt Và ...
-
CÁI CHẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[Ảnh] Mong Manh Sự Sống Và Cái Chết Giữa đại Dịch Covid-19
-
“Chết” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh-Việt
-
Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh: 101 Châm Ngôn Hay Nhất [2022]
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola