Tự - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̰ʔ˨˩ | tɨ̰˨˨ | tɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˨˨ | tɨ̰˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tự”- 自: tự
- 溆: tự
- 𥃭: tự
- 咋: tạc, tự, trách, chách, trá
- 序: tự
- 洎: kị, kỵ, tự
- 禓: thương, tự, dương
- 覗: tự, tư
- 䦙: tự
- 㠘: tự, dữ
- 怚: tự, thư
- 妡: tự
- 鱮: lô, tự
- 㘧: tự
- 稰: tự
- 禩: tự
- 沮: trở, tự, tư, thư, thứ
- 咱: gia, tảm, tự, ta, cha, tàm
- 喰: thực, tự, thặc
- 饲: tự
- 漵: tự
- 㚶: tự
- 𨈻: tự
- 䦽: tự
- 似: tự, tựa
- 垿: tự
- 饴: di, tự
- 佀: tự
- 棼: phần, tự
- 藇: tự
- 飠: thực, tự, thặc
- 敍: tự
- 饣: thực, tự, thặc
- 棹: tự, trảo, trạc, trạo, trác
- 姒: tỉ, tỷ, tự
- 兕: chủy, tự, hủy
- 字: tự
- 緖: tự
- 叙: tự
- 敘: tự
- 舻: lô, tự
- 食: thực, tự, thặc
- 飤: tự
- 孠: tự
- 嗣: tự
- 芧: trữ, tự
- 飼: tự, tứ
- 绪: tự
- 僭: tiếm, tự
- 祀: tự
- 嶼: dư, tự, ngữ, dữ, dự
- 緒: tự
- 飴: di, tự
- 𦣹: tự
- 牸: tự
- 寺: tự
- 𦣼: tự
- 屿: tự, dữ
- 松: tùng, tung, tự, tông
Phồn thể
- 祀: tự
- 嗣: tự
- 飼: tự
- 鱮: tự
- 芧: trữ, tự
- 禩: tự
- 嶼: tự
- 自: tự
- 序: tự
- 沮: thư, trở, tự
- 緒: tự
- 姒: tỉ, tự
- 漵: tự
- 飴: di, tự
- 字: tự
- 敘: tự
- 叙: tự
- 牸: tự
- 寺: tự
- 似: tự
- 食: thực, tự
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 自: tự, từ, tợ
- 祀: tự, trẻ
- 序: tự, tựa
- 禓: tự, dương
- 怚: tự, thư
- 耜: cử, tỷ, tự, trĩ
- 鱮: tự
- 稰: tự
- 禩: tự
- 沮: tự, tử, tư, thư
- 喰: tự, thực
- 饲: tự
- 漵: tự
- 嶼: tự, dữ, dự, dư
- 佀: tự
- 藇: tự
- 飠: tự, thực
- 絮: trữ, tự, nhứ
- 敍: tự
- 饣: tự, thực
- 㭒: tự, trĩ
- 字: tự, tợ, chữ
- 緖: tự
- 叙: tự
- 敘: tự
- 汜: dãi, tị, tỷ, tự, rỉ, dẫy, rẽ, rẫy, dỉ
- 食: tự, thực
- 孠: tự
- 嗣: tự
- 绪: tự
- 似: từa, tự, tợ, tựa
- 姒: tự
- 飴: tự, di
- 緒: tự
- 牸: tự
- 寺: tự
- 飼: tự
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tử
- Tư
- tụ
- tủ
- tu
- tứ
- từ
- tư
- tú
- tù
- tứ
Phó từ
tự
- Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian. Tự nay về sau. Tự nhà đến ga.
- Bởi tại. Tự đâu mà mùa màng xanh tốt?
- Do chính mình, chính mình. Tự tay vá quần áo. Tự phê bình.
Danh từ
tự
- Người giữ chùa.
Tính từ
tự
- Có tên chữ là. Nguyễn Du tự là Tố Như.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tự”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Ghép Bắt đầu Bằng Tiếng Tự
-
Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực - Tự Trọng Trang 62 SGK Tiếng Việt 4 Tập 1
-
Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực - Tự Trọng - Đọc Tài Liệu
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CƯỜNG 強 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự GIA 家 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Lý Thuyết ôn Tập Giữa Học Kì I Phần Luyện Từ Và Câu Tiếng Việt 4
-
Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ: Trung Thực - Tự Trọng
-
Luyện Từ Và Câu Lớp 4: Từ Ghép Và Từ Láy
-
Tiếng Việt Lớp 4 Từ Ghép Và Từ Láy Có Gì Khác Nhau? Cách Phân Biệt ...
-
Tra Từ: Tự - Từ điển Hán Nôm
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Luyện Từ Và Câu - Mở Rộng Vốn Từ : Trung Thực - Tự Trọng Trang 40 Vở ...
-
Soạn Bài Luyện Từ Và Câu: Từ Ghép Và Từ Láy
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia