Tuần Hoàn Máu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ tuần hoàn máu tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | tuần hoàn máu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tuần hoàn máu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tuần hoàn máu tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tuần hoàn máu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tuần hoàn máu tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - けつえきじゅんかん - 「血液循環」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "tuần hoàn máu" trong tiếng Nhật
- - Hệ thống tuần hoàn máu:血液循環系
- - Thúc đẩy tuần hoàn máu:血液循環を良くする
- - Thời gian tuần hoàn máu:血液循環時間
- - Tuần hoàn máu bình thường:正常な血液循環
- - Duy trì tuần hoàn máu đến ~:〜への血液循環を維持する
- - Tuần hoàn máu của Bob rất tốt:ボブの血液循環は非常に良い
- - Tốc độ quần hoàn máu:血液循環の速度
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tuần hoàn máu trong tiếng Nhật
* n, exp - けつえきじゅんかん - 「血液循環」Ví dụ cách sử dụng từ "tuần hoàn máu" trong tiếng Nhật- Hệ thống tuần hoàn máu:血液循環系, - Thúc đẩy tuần hoàn máu:血液循環を良くする, - Thời gian tuần hoàn máu:血液循環時間, - Tuần hoàn máu bình thường:正常な血液循環, - Duy trì tuần hoàn máu đến ~:〜への血液循環を維持する, - Tuần hoàn máu của Bob rất tốt:ボブの血液循環は非常に良い, - Tốc độ quần hoàn máu:血液循環の速度,
Đây là cách dùng tuần hoàn máu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tuần hoàn máu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới tuần hoàn máu
- hão tiếng Nhật là gì?
- sự tập trung dày đặc tiếng Nhật là gì?
- ào ào tiếng Nhật là gì?
- dù sao đi nữa tiếng Nhật là gì?
- sự giao hàng vào tháng sau tiếng Nhật là gì?
- rẻo vải tiếng Nhật là gì?
- cổ tay áo tiếng Nhật là gì?
- nổi giận tiếng Nhật là gì?
- sự truy hỏi tiếng Nhật là gì?
- nơi sinh sống tiếng Nhật là gì?
- đơn tiếng Nhật là gì?
- máy xén cỏ tiếng Nhật là gì?
- tông đơ tiếng Nhật là gì?
- mệnh đề tiếng Nhật là gì?
- sự rất vui mừng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Tuần Hoàn Máu Tiếng Anh Là Gì
-
TUẦN HOÀN MÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tuần Hoàn Máu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tuần Hoàn Máu | Circulation - Go Global Class
-
Tuần Hoàn Máu Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Tuần Hoàn Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tuần Hoàn Máu' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Tuần Hoàn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tuần Hoàn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bệnh Rối Loạn Tuần Hoàn Não Là Gì - Nguyên Nhân, Triệu Chứng, điều Trị
-
Đi Tìm Những Yếu Tố Nguy Cơ ảnh Hưởng Tới Chức Năng Tuần Hoàn
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Sinh Học - Hệ Tuần Hoàn Flashcards | Quizlet
-
CIRCULATION _ DIAGRAM... - Tiếng Anh Y Dược - Go Global Class
-
Suy Tim (HF) - Rối Loạn Tim Mạch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
tuần hoàn máu (phát âm có thể chưa chuẩn)