TUÂN THỦ QUY ĐỊNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TUÂN THỦ QUY ĐỊNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tuân thủ quy địnhregulatory compliancetuân thủ quy địnhtuân thủ luật phápcomply with the regulationstuân thủ quy địnhthực hiện theo quy chếcomply with the provisionsregulatory complianttuân thủ quy địnhregulation compliancetuân thủ quy địnhcompliance with the provisionsobey the rulescomply with the regulationtuân thủ quy địnhthực hiện theo quy chếa regulated compliantabide by the rulespursuant to procedures specified

Ví dụ về việc sử dụng Tuân thủ quy định trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tuân thủ quy định.Be compliant with regulations.Đề nghị bạn tuân thủ quy định.We suggest you obey the rules.Nhưng nhà nước có thể đảm bảo doanh nghiệp tuân thủ quy định.However, the state by regulations can ensure that companies obey rules.Dòng thời gian tuân thủ quy định ghi nhãn mác GHS.Period of time for compliance with the GHS label requirements.Họ chỉ có thể tuân thủ quy định.Others can only obey the rules.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo mặc địnhyếu tố quyết địnhthời gian quy địnhtheo luật địnhtài sản cố địnhkhả năng xác địnhhệ thống định vị vai trò quyết địnhchi phí cố địnhđiện thoại cố địnhHơnSử dụng với trạng từxác định chính xác quyết định sáng suốt định sẵn giúp ổn địnhphát triển ổn địnhbắt đầu ổn địnhquyết định nhanh hơn xác định tự động hằng địnhnhằm ổn địnhHơnSử dụng với động từchống chỉ địnhquyết định về quyết định xem quyết định đi quyết định sử dụng định cấu hình quyết định đúng đắn quyết định liệu quyết định cách quyết định đầu tư HơnCải thiện khảnăng đáp ứng các vấn đề tuân thủ quy định.Improving its ability to respond to regulatory compliance issues.Rủi ro của việc không tuân thủ quy định là gì?What are the Risks of Not Complying with the Regulations?Tuân thủ quy định và cố gắng để mang lại thành quả cho việc du học của mình nhé.Obey the rules and let's try your best to have a fulfilling student life!!Bạn hay tôi đều phải tuân thủ quy định.You and I must abide by rules.Thành viên tham gia cần tuân thủ quy định Group do ban quản trị đưa ra.Participants need to comply with the Group by the board launched.Tuân thủ quy định tự chăm sóc cho các liệu pháp điều trị các bệnh liên quan đến tim có xu hướng thấp.Compliance with the self-care prescriptions for the heart-related disease therapies tends to be low.Tên của công ty chứng khoán phải tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp.Name of securities company must comply with the provisions of Enterprise Law.Ngoài ra, khi nói đến tuân thủ quy định như thi hành tùy chỉnh, niềm tin đóng một vai trò quan trọng.Also, when it comes to regulatory compliances such as custom enforcers, trust plays a vital role.Có ít nhấtba năm vận hành cho đến ngày tuân thủ quy định hoặc được miễn quy định..Has at least three years until regulation compliance or is exempt from regulation..Ngoài ra, khi nói đến tuân thủ quy định như thi hành tùy chỉnh, niềm tin đóng một vai trò quan trọng.In addition, whenever it comes to regulatory compliances like custom enforcers, trust plays a significant role.Hoạt động đầu tư trênlãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Luật này và pháp luật có liên quan.Investments made within Vietnam's territory must comply with this Law and relevant laws.Cathay Pacific luôn tuân thủ quy định cho các chuyến bay đến và khởi hành từ Hoa Kỳ từ ngày 31 tháng 10 năm 2009.Cathay Pacific has been in compliance with the rule for flights into and out of the US since October 31, 2009.Vận tải hàng không là hoạtđộng kinh doanh toàn cầu và chúng tôi tuân thủ quy định ở các nước mà hãng khai thác”.Air travel is global business, and we abide by the rules in countries where we operate.".GDPR sẽ có tác động đến tất cả những người thu thập dữ liệu cá nhân,vì vậy điều quan trọng là bạn tuân thủ quy định.GDPR will have an impact on everyone who collects personal data,so it is important that you comply with the regulation.Các lãnh đạo tổ chứctín dụng cho biết họ sẽ tuân thủ quy định và có lựa chọn phù hợp nhất.Leaders of credit institution said they would abide by the rules and make the most appropriate choices.Tuân thủ Quy định là liên tục thực hiện các nghĩa vụ để duy trì các chính sách và thủ tục nhằm chống rửa tiền.Complying with the Regulations is an on-going obligation to maintain policies and procedures which are intended to combat money laundering.Điều này cho phép các công ty tạo ra tài sản tuân thủ quy định, có thể được mua bởi chủ tài khoản Dominium.This allows companies to create regulatory compliant assets, which can be purchased by the Dominium account holders.Kích thước của chữ và số thểhiện đại lượng đo lường thì phải tuân thủ quy định của pháp luật về đo lường;(a) The size of letters andfigures expressing a unit of measurement must comply with the provisions of the law on measurement.Cả công ty và các nhà máy đều tuân thủ quy định của hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001.Both of the company and the factories comply with the regulation of the ISO9001 quality management system.Hội đồng Anh tuân thủ quy định về luật bảo mật dữ liệu tại Vương quốc Anh và các điều luật ở các nước đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.The British Council complies with data protection law in the UK and laws in other countries that meet internationally accepted standards.Hoạt động thương mại trên môi trường mạng phải tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về thương mại và pháp luật về giao dịch điện tử.Commercial activities in the network environment must comply with the provisions of this Law, commercial law and law on e-transactions.Nguyên tắc thanh toán phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, đất đai, ngân sách Nhà nước….Principles of payment must ensure compliance with the provisions of law on management and use of public properties, land, the State budget….Nội dung dự án đầu tư điện mặt trời phải tuân thủ quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và các yêu cầu sau.The contents of the solar power investment project must comply with the regulations on management of investment in construction and the following requirements.Giấy chứng nhận đăng ký phải tuân thủ quy định theo sửa đổi khoản 1 điều 35 trong vòng năm năm kể từ ngày nó có hiệu lực.The registration certificate shall conform with the provisions of the amendment to Article 35, paragraph 1 within five years from the date of its entry into force.Các tác giả nói rằng các yếu tố này, ngoài việc tuân thủ quy định, là cần thiết để công nghệ được triển khai trong các thị trường hiện nay.The authors say these factors, in addition to regulatory compliance, are necessary for the technology to be deployed in today's markets.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 336, Thời gian: 0.0362

Xem thêm

tuân thủ các quy địnhcomply with the provisionscomply with the regulationsphải tuân thủ các quy địnhmust comply with the provisionsmust comply with the regulationskhông tuân thủ quy địnhdoes not comply withnon-complianttuân thủ tất cả các quy địnhcomply with all the regulationsphải tuân thủ quy địnhmust comply with the provisionsmust comply with the regulationstuân thủ các quy định của pháp luậtcompliance with the provisions of lawtuân thủ luật pháp và các quy địnhcomplies with laws and regulations

Từng chữ dịch

tuândanh từtuântuânđộng từfollowobeyobservetuântính từsubjectthủdanh từthủclearanceprimecapitalthủtính từmanualquyđộng từquyquytính từregulatoryquydanh từprocesscodequytrạng từforthđịnhtính từđịnh tuân thủ pháp lýtuân thủ quy trình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tuân thủ quy định English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Tuân Thủ Trong Tiếng Anh