Tuần Trăng Mật Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tuần trăng mật
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tuần trăng mật tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tuần trăng mật trong tiếng Trung và cách phát âm tuần trăng mật tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tuần trăng mật tiếng Trung nghĩa là gì.
tuần trăng mật (phát âm có thể chưa chuẩn)
蜜月 《新婚后的第一个月。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 蜜月 《新婚后的第一个月。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ tuần trăng mật hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- giá buốt tiếng Trung là gì?
- ăn kỹ làm dối tiếng Trung là gì?
- ống chích tiếng Trung là gì?
- pháo kép tiếng Trung là gì?
- thiên hương tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tuần trăng mật trong tiếng Trung
蜜月 《新婚后的第一个月。》
Đây là cách dùng tuần trăng mật tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tuần trăng mật tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 蜜月 《新婚后的第一个月。》Từ điển Việt Trung
- không đạt chất lượng tiếng Trung là gì?
- ý tưởng tiếng Trung là gì?
- Xuân Lộc tiếng Trung là gì?
- thẻ gỗ tiếng Trung là gì?
- nói thêm tiếng Trung là gì?
- nhức tai tiếng Trung là gì?
- công việc quan trọng tiếng Trung là gì?
- trung y tiếng Trung là gì?
- bèn bẹt tiếng Trung là gì?
- nhân viên máy bay tiếng Trung là gì?
- duyệt bỏ tiếng Trung là gì?
- nồi chảo tiếng Trung là gì?
- khôi nguyên tiếng Trung là gì?
- cửa sổ lấy sáng tiếng Trung là gì?
- dựa vào tiếng Trung là gì?
- tiền tuất tiếng Trung là gì?
- thanh tiếp nối của tay nắm phễu chứa liệu tiếng Trung là gì?
- tài hoa tiếng Trung là gì?
- lật tiếng Trung là gì?
- nghiên cứu khoa học tiếng Trung là gì?
- cảm tình tiếng Trung là gì?
- quặng vonfram tiếng Trung là gì?
- đống đất đắp đê tiếng Trung là gì?
- nhét nút tiếng Trung là gì?
- cây tiêm tiếng Trung là gì?
- kỷ luật nghiêm minh tiếng Trung là gì?
- tỉnh Tiền Giang tiếng Trung là gì?
- nhiều người tiếng Trung là gì?
- đục khoét tiếng Trung là gì?
- khoang hàng hóa tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tuần Trăng Mật Tiếng Trung Là Gì
-
Hưởng Tuần Trăng Mật Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hôn Lễ
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ ĐÁM CƯỚI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đám Cưới, Cưới Hỏi, Kết Hôn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Kết Hôn Và Lời Chúc Tân Hôn ý Nghĩa, Sâu Sắc
-
• Tuần Trăng Mật, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, 蜜月| Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đám Cưới - Phong Tục đám Cưới Trung Quốc
-
Từ Vựng Về Chủ đề Hôn Lễ - Tiếng Trung Cầm Xu
-
Tự Học Tiếng Trung: Từ Vựng HÔN NHÂN