Tuế Nguyệt Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Bể dâu Tiếng Việt là gì?
- Mặc Địch Tiếng Việt là gì?
- Chu An Tiếng Việt là gì?
- phách lối Tiếng Việt là gì?
- Cát Trù Tiếng Việt là gì?
- khổng cấp Tiếng Việt là gì?
- Phụng Sổ Tiếng Việt là gì?
- Vinh Tiếng Việt là gì?
- Hiên kỳ Tiếng Việt là gì?
- Thèn Sìn Tiếng Việt là gì?
- quý quốc Tiếng Việt là gì?
- yến sào Tiếng Việt là gì?
- Vô Kỷ Tiếng Việt là gì?
- Thạch Lạc Tiếng Việt là gì?
- thân thích Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tuế nguyệt trong Tiếng Việt
tuế nguyệt có nghĩa là: - Năm và tháng, thời gian nói chung: Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà huyện Thanh Quan).
Đây là cách dùng tuế nguyệt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tuế nguyệt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tuế Nguyệt Là Từ Gì
-
Từ Tuế Nguyệt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tuế Nguyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tuế Nguyệt" - Là Gì?
-
Tuế Nguyệt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: Tuế Nguyệt - Từ điển Hán Nôm
-
Nghĩa Của Từ Tuế Nguyệt - Từ điển Việt
-
'tuế Nguyệt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tuế Nguyệt Như Thoa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tuế Nguyệt Là Gì? định Nghĩa
-
Tra Từ: Tuế Nguyệt Là Gì, Nghĩa Của Từ Tuế Nguyệt, Trơ Gan Cùng ...
-
Từ Điển - Từ Tuế Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Tuế Nguyệt Là Gì ? Nghĩa Của Từ Tuế Nguyệt Trong Tiếng ...