Turtle - Wiktionary Tiếng Việt

turtle
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Nội động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

turtle

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɜː.tᵊl/
Hoa Kỳ[ˈtɜː.tᵊl]

Danh từ

turtle /ˈtɜː.tᵊl/

  1. (Như) Turtle-dove.
  2. (Động vật học) Rùa ((thường) chỉ rùa biển).
  3. Thịt rùa.

Thành ngữ

  • to turn turtle: (Hàng hải) , (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền).

Nội động từ

turtle nội động từ /ˈtɜː.tᵊl/

  1. Câu rùa, bắt rùa.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “turtle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=turtle&oldid=1935440”

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Hồ Con Rùa