Tuyệt - Wiktionary Tiếng Việt

tuyệt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Tính từ
    • 1.6 Động từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
twiə̰ʔt˨˩twiə̰k˨˨twiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
twiət˨˨twiə̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “tuyệt”
  • 㔃: tuyệt
  • 㔢: tuyệt
  • 踅: tiết, tuyệt, sế, tuyết
  • 橇: khiêu, tuyệt
  • 撧: tuyệt, quyết
  • 𠤉: tuyệt
  • 蕝: toát, tuyệt
  • 䢪: tuyệt
  • 𢇍: tuyệt
  • 絕: tuyệt
  • 絶: tuyệt
  • 绝: tuyệt

Phồn thể

  • 踅: sê, tuyệt, tuyết
  • 絕: tuyệt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 蕝: toát, tuyệt
  • 撧: tuyệt
  • 捽: lót, rót, tốt, chuốt, suốt, tuyệt, vuốt, chọt, tuốt, rút, chột, tót
  • 毳: xồi, tuyệt, nhuế, xuế, thuế
  • 絕: tuyệt
  • 絶: toẹt, tịt, tuyệt, tiệt
  • 绝: tuyệt

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Tuyết
  • tuyết

Tính từ

tuyệt

  1. (Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn. Khí hậu vùng biển thật tuyệt. Văn như thế thì tuyệt thật.
  2. p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon. Hát hay tuyệt. Phong cảnh tuyệt đẹp.

Động từ

tuyệt

  1. (Kết hợp hạn chế) . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống). Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống. Tuyệt đường con cái. Tuyệt đường tiếp tế.
  2. p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên. Tuyệt không để lại dấu vết gì. Tuyệt chẳng có ai.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tuyệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tuyệt&oldid=1935540”

Từ khóa » Các Từ Ghép Có Từ Tuyệt