Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 30/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 30/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.884 25.884 26.118 26.118
Bảng Anh (GBP) 34.910 35.232 36.378 36.378
Ðồng Euro (EUR) 30.394 30.456 31.572 31.572
Yên Nhật (JPY) 165,05 166,24 172,33 172,33
Ðô la Úc (AUD) 17.799 17.927 18.584 18.584
Ðô la Singapore (SGD) 20.018 20.203 20.860 20.860
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.247,66 3.277,67 3.384,19 3.384,19
Ðô la Canada (CAD) 18.754 18.927 19.542 19.542
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.332 33.332 34.416 34.416
Ðô la New Zealand (NZD) 15.500 15.500 16.004 16.004
Bat Thái Lan (THB) 800 800 859 859
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.884
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.884
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.118
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.118
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.910
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 35.232
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.378
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.378
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.394
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.456
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.572
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.572
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 165,05
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 166,24
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 172,33
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 172,33
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.799
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.927
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.584
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.584
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.018
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.203
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.860
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.860
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.247,66
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.277,67
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.384,19
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.384,19
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.754
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.927
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.542
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.542
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.332
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.332
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.416
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.416
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.500
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.500
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 16.004
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 16.004
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 800
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 800
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 859
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 859

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 30/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 30/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6876 0,6926 0,7115
NZD/USD Không áp dụng 0,5988 0,6128
USD/CAD 1,3802 1,3676 1,3365
EUR/USD 1,1742 1,1766 1,2088
GBP/USD 1,3487 1,3612 1,3928
USD/HKD 7,97 7,8971 7,7177
USD/JPY 156,8252 155,704 151,556
USD/SGD 1,293 1,2812 1,2521
USD/CHF Không áp dụng 0,7766 0,7589
USD/SEK Không áp dụng 9,0184 8,6647
USD/THB Không áp dụng 32,3378 30,3932
USD/DKK Không áp dụng 6,39 6,14
USD/NOK Không áp dụng 9,77 9,38
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6876
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6926
Tỷ giá bán 0,7115
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5988
Tỷ giá bán 0,6128
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3802
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3676
Tỷ giá bán 1,3365
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,1742
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,1766
Tỷ giá bán 1,2088
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3487
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3612
Tỷ giá bán 1,3928
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,97
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8971
Tỷ giá bán 7,7177
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 156,8252
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 155,704
Tỷ giá bán 151,556
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,293
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2812
Tỷ giá bán 1,2521
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7766
Tỷ giá bán 0,7589
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,0184
Tỷ giá bán 8,6647
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,3378
Tỷ giá bán 30,3932
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,39
Tỷ giá bán 6,14
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,77
Tỷ giá bán 9,38

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » đổi Hkd Sang Usd