Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 23/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 23/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.152 26.152 26.380 26.380
Bảng Anh (GBP) 34.574 34.899 36.023 36.023
Ðồng Euro (EUR) 30.251 30.318 31.419 31.419
Yên Nhật (JPY) 161,52 162,71 168,62 168,62
Ðô la Úc (AUD) 17.537 17.666 18.308 18.308
Ðô la Singapore (SGD) 20.008 20.196 20.846 20.846
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.285 3.316 3.422 3.422
Ðô la Canada (CAD) 18.578 18.752 19.356 19.356
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.755 32.755 33.809 33.809
Ðô la New Zealand (NZD) 15.293 15.293 15.786 15.786
Bat Thái Lan (THB) 815 815 875 875
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.152
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.152
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.380
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.380
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.574
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.899
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.023
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.023
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.251
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.318
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.419
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.419
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,52
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 162,71
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 168,62
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 168,62
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.537
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.666
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.308
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.308
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.008
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.196
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.846
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.846
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.285
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.316
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.422
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.422
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.578
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.752
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.356
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.356
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.755
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.755
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.809
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.809
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.293
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.293
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.786
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.786
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 815
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 815
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 875
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 875

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 23/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 23/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6706 0,6755 0,694
NZD/USD Không áp dụng 0,5848 0,5984
USD/CAD 1,4077 1,3946 1,3629
EUR/USD 1,157 1,159 1,191
GBP/USD 1,322 1,3345 1,3655
USD/HKD 7,9618 7,8876 7,7084
USD/JPY 161,91 160,73 156,45
USD/SGD 1,3071 1,2949 1,2655
USD/CHF Không áp dụng 0,7984 0,7803
USD/SEK Không áp dụng 9,1845 8,8243
USD/THB Không áp dụng 32,1 30,17
USD/DKK Không áp dụng 6,4828 6,2286
USD/NOK Không áp dụng 10,0416 9,6478
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6706
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6755
Tỷ giá bán 0,694
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5848
Tỷ giá bán 0,5984
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4077
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3946
Tỷ giá bán 1,3629
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,157
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,159
Tỷ giá bán 1,191
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,322
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3345
Tỷ giá bán 1,3655
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9618
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8876
Tỷ giá bán 7,7084
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,91
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 160,73
Tỷ giá bán 156,45
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3071
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2949
Tỷ giá bán 1,2655
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7984
Tỷ giá bán 0,7803
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,1845
Tỷ giá bán 8,8243
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,1
Tỷ giá bán 30,17
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4828
Tỷ giá bán 6,2286
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,0416
Tỷ giá bán 9,6478

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Chf Hôm Nay