Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 28/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 28/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.990 25.990 26.224 26.224
Bảng Anh (GBP) 35.156 35.481 36.634 36.634
Ðồng Euro (EUR) 30.714 30.777 31.904 31.904
Yên Nhật (JPY) 166,52 167,72 173,86 173,86
Ðô la Úc (AUD) 17.800 17.928 18.584 18.584
Ðô la Singapore (SGD) 20.187 20.374 21.036 21.036
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.264 3.294 3.401 3.401
Ðô la Canada (CAD) 18.709 18.882 19.496 19.496
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.582 33.582 34.673 34.673
Ðô la New Zealand (NZD) 15.459 15.459 15.961 15.961
Bat Thái Lan (THB) 816 816 876 876
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.990
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.990
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.224
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.224
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 35.156
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 35.481
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.634
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.634
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.714
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.777
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.904
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.904
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 166,52
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 167,72
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 173,86
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 173,86
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.800
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.928
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.584
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.584
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.187
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.374
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 21.036
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 21.036
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.264
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.294
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.401
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.401
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.709
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.882
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.496
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.496
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.582
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.582
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.673
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.673
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.459
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.459
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.961
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.961
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 816
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 816
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 876
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 876

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 28/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 28/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6849 0,6898 0,7087
NZD/USD Không áp dụng 0,5948 0,6086
USD/CAD 1,3892 1,3764 1,3451
EUR/USD 1,182 1,184 1,217
GBP/USD 1,3527 1,3652 1,397
USD/HKD 7,9634 7,8904 7,7111
USD/JPY 156,08 154,96 150,83
USD/SGD 1,2875 1,2756 1,2466
USD/CHF Không áp dụng 0,7739 0,7563
USD/SEK Không áp dụng 8,9713 8,6195
USD/THB Không áp dụng 31,87 29,95
USD/DKK Không áp dụng 6,345 6,0962
USD/NOK Không áp dụng 9,7892 9,4053
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6849
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6898
Tỷ giá bán 0,7087
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5948
Tỷ giá bán 0,6086
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3892
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3764
Tỷ giá bán 1,3451
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,182
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,184
Tỷ giá bán 1,217
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3527
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3652
Tỷ giá bán 1,397
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9634
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8904
Tỷ giá bán 7,7111
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 156,08
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 154,96
Tỷ giá bán 150,83
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2875
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2756
Tỷ giá bán 1,2466
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7739
Tỷ giá bán 0,7563
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 8,9713
Tỷ giá bán 8,6195
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 31,87
Tỷ giá bán 29,95
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,345
Tỷ giá bán 6,0962
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,7892
Tỷ giá bán 9,4053

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Tiền Bảng Anh Hôm Nay Giá Bao Nhiêu