Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 23/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 23/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.870 25.870 26.104 26.104
Bảng Anh (GBP) 34.249 34.565 35.689 35.689
Ðồng Euro (EUR) 30.108 30.169 31.275 31.275
Yên Nhật (JPY) 164,36 165,54 171,61 171,61
Ðô la Úc (AUD) 17.930 18.059 18.721 18.721
Ðô la Singapore (SGD) 20.039 20.224 20.882 20.882
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.243 3.273 3.379 3.379
Ðô la Canada (CAD) 18.545 18.716 19.325 19.325
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.126 33.126 34.203 34.203
Ðô la New Zealand (NZD) 15.309 15.309 15.807 15.807
Bat Thái Lan (THB) 809 809 868 868
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.870
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.870
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.104
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.104
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.249
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.565
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.689
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.689
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.108
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.169
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.275
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.275
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 164,36
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 165,54
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 171,61
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 171,61
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.930
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.059
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.721
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.721
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.039
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.224
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.882
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.882
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.243
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.273
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.379
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.379
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.545
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.716
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.325
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.325
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.126
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.126
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.203
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.203
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.309
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.309
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.807
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.807
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 809
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 809
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 868
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 868

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 23/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 23/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6931 0,6981 0,7172
NZD/USD Không áp dụng 0,5918 0,6055
USD/CAD 1,395 1,3822 1,3508
EUR/USD 1,164 1,166 1,198
GBP/USD 1,3239 1,3361 1,3672
USD/HKD 7,9779 7,9049 7,7253
USD/JPY 157,4 156,27 152,11
USD/SGD 1,291 1,2792 1,2501
USD/CHF Không áp dụng 0,781 0,7632
USD/SEK Không áp dụng 9,2062 8,8452
USD/THB Không áp dụng 31,99 30,06
USD/DKK Không áp dụng 6,4463 6,1935
USD/NOK Không áp dụng 9,7038 9,3233
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6931
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6981
Tỷ giá bán 0,7172
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5918
Tỷ giá bán 0,6055
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,395
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3822
Tỷ giá bán 1,3508
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,164
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,166
Tỷ giá bán 1,198
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3239
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3361
Tỷ giá bán 1,3672
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9779
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9049
Tỷ giá bán 7,7253
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 157,4
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 156,27
Tỷ giá bán 152,11
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,291
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2792
Tỷ giá bán 1,2501
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,781
Tỷ giá bán 0,7632
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,2062
Tỷ giá bán 8,8452
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 31,99
Tỷ giá bán 30,06
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4463
Tỷ giá bán 6,1935
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,7038
Tỷ giá bán 9,3233

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Bán Ra