Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 31/12/2025, 08:35
Cập nhật lúc: 31/12/2025, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.173 26.173 26.376 26.376
Bảng Anh (GBP) 34.494 34.835 35.922 35.922
Ðồng Euro (EUR) 30.249 30.331 31.402 31.402
Yên Nhật (JPY) 163,85 165,14 170,97 170,97
Ðô la Úc (AUD) 17.160 17.294 17.905 17.905
Ðô la Singapore (SGD) 19.954 20.151 20.780 20.780
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.292 3.324 3.428 3.428
Ðô la Canada (CAD) 18.709 18.894 19.483 19.483
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.681 32.681 33.701 33.701
Ðô la New Zealand (NZD) 14.971 14.971 15.438 15.438
Bat Thái Lan (THB) 807 807 865 865
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.173
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.173
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.376
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.376
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.494
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.835
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.922
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.922
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.249
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.331
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.402
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.402
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,85
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 165,14
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 170,97
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 170,97
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.160
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.294
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 17.905
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 17.905
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.954
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.151
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.780
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.780
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.292
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.324
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.428
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.428
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.709
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.894
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.483
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.483
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.681
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.681
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.701
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.701
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.971
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.971
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.438
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.438
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 807
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 807
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 865
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 865

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 31/12/2025, 08:35
Cập nhật lúc: 31/12/2025, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6556 0,6608 0,6788
NZD/USD Không áp dụng 0,572 0,5853
USD/CAD 1,399 1,3853 1,3538
EUR/USD 1,156 1,159 1,191
GBP/USD 1,3179 1,3309 1,3619
USD/HKD 7,9507 7,8728 7,6939
USD/JPY 159,74 158,49 154,27
USD/SGD 1,3117 1,2988 1,2693
USD/CHF Không áp dụng 0,8009 0,7826
USD/SEK Không áp dụng 9,3832 9,0152
USD/THB Không áp dụng 32,44 30,49
USD/DKK Không áp dụng 6,4849 6,2306
USD/NOK Không áp dụng 10,2524 9,8504
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6556
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6608
Tỷ giá bán 0,6788
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,572
Tỷ giá bán 0,5853
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,399
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3853
Tỷ giá bán 1,3538
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,156
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,159
Tỷ giá bán 1,191
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3179
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3309
Tỷ giá bán 1,3619
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9507
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8728
Tỷ giá bán 7,6939
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 159,74
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,49
Tỷ giá bán 154,27
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3117
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2988
Tỷ giá bán 1,2693
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,8009
Tỷ giá bán 0,7826
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,3832
Tỷ giá bán 9,0152
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,44
Tỷ giá bán 30,49
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4849
Tỷ giá bán 6,2306
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,2524
Tỷ giá bán 9,8504

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Bán Ra