Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 29/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 29/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.959 25.959 26.193 26.193
Bảng Anh (GBP) 35.098 35.422 36.573 36.573
Ðồng Euro (EUR) 30.568 30.631 31.753 31.753
Yên Nhật (JPY) 165,92 167,11 173,23 173,23
Ðô la Úc (AUD) 17.864 17.993 18.652 18.652
Ðô la Singapore (SGD) 20.125 20.311 20.971 20.971
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.260 3.290 3.397 3.397
Ðô la Canada (CAD) 18.766 18.940 19.555 19.555
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.459 33.459 34.546 34.546
Ðô la New Zealand (NZD) 15.519 15.519 16.023 16.023
Bat Thái Lan (THB) 807 807 866 866
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.959
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.959
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.193
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.193
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 35.098
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 35.422
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.573
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.573
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.568
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.631
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.753
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.753
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 165,92
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 167,11
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 173,23
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 173,23
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.864
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.993
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.652
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.652
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.125
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.311
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.971
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.971
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.260
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.290
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.397
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.397
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.766
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.940
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.555
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.555
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.459
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.459
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.546
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.546
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.519
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.519
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 16.023
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 16.023
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 807
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 807
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 866
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 866

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 29/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 29/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6882 0,6931 0,7121
NZD/USD Không áp dụng 0,5978 0,6117
USD/CAD 1,3833 1,3706 1,3394
EUR/USD 1,178 1,18 1,212
GBP/USD 1,3521 1,3646 1,3963
USD/HKD 7,9637 7,8907 7,7114
USD/JPY 156,45 155,34 151,2
USD/SGD 1,2899 1,2781 1,249
USD/CHF Không áp dụng 0,7759 0,7582
USD/SEK Không áp dụng 9,0113 8,658
USD/THB Không áp dụng 32,18 30,24
USD/DKK Không áp dụng 6,3675 6,1178
USD/NOK Không áp dụng 9,7833 9,3996
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6882
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6931
Tỷ giá bán 0,7121
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5978
Tỷ giá bán 0,6117
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3833
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3706
Tỷ giá bán 1,3394
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,178
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,18
Tỷ giá bán 1,212
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3521
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3646
Tỷ giá bán 1,3963
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9637
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8907
Tỷ giá bán 7,7114
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 156,45
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 155,34
Tỷ giá bán 151,2
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2899
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2781
Tỷ giá bán 1,249
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7759
Tỷ giá bán 0,7582
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,0113
Tỷ giá bán 8,658
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,18
Tỷ giá bán 30,24
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,3675
Tỷ giá bán 6,1178
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,7833
Tỷ giá bán 9,3996

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Ngoại Tệ đồng Yên Nhật