Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 10/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 10/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.149 26.149 26.314 26.314
Bảng Anh (GBP) 34.340 34.705 35.737 35.737
Ðồng Euro (EUR) 29.864 29.966 30.981 30.981
Yên Nhật (JPY) 162,19 163,58 169,11 169,11
Ðô la Úc (AUD) 18.066 18.221 18.837 18.837
Ðô la Singapore (SGD) 20.060 20.273 20.875 20.875
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.270 3.305 3.403 3.403
Ðô la Canada (CAD) 18.812 19.012 19.577 19.577
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.234 33.234 34.221 34.221
Ðô la New Zealand (NZD) 15.305 15.305 15.760 15.760
Bat Thái Lan (THB) 799 799 856 856
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.149
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.149
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.314
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.314
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.340
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.705
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.737
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.737
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.864
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.966
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 30.981
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 30.981
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,19
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 163,58
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 169,11
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 169,11
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.066
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.221
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.837
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.837
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.060
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.273
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.875
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.875
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.270
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.305
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.403
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.403
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.812
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 19.012
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.577
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.577
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.234
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.234
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.221
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.221
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.305
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.305
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.760
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.760
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 799
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 799
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 856
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 856

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 10/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 10/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6909 0,6968 0,7159
NZD/USD Không áp dụng 0,5853 0,5989
USD/CAD 1,39 1,3754 1,3441
EUR/USD 1,142 1,146 1,177
GBP/USD 1,3132 1,3272 1,3581
USD/HKD 7,9961 7,912 7,7322
USD/JPY 161,22 159,86 155,6
USD/SGD 1,3035 1,2899 1,2605
USD/CHF Không áp dụng 0,7868 0,7689
USD/SEK Không áp dụng 9,3322 8,9662
USD/THB Không áp dụng 32,71 30,75
USD/DKK Không áp dụng 6,56 6,3027
USD/NOK Không áp dụng 9,7975 9,4133
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6909
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6968
Tỷ giá bán 0,7159
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5853
Tỷ giá bán 0,5989
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,39
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3754
Tỷ giá bán 1,3441
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,142
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,146
Tỷ giá bán 1,177
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3132
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3272
Tỷ giá bán 1,3581
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9961
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,912
Tỷ giá bán 7,7322
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,22
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 159,86
Tỷ giá bán 155,6
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3035
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2899
Tỷ giá bán 1,2605
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7868
Tỷ giá bán 0,7689
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,3322
Tỷ giá bán 8,9662
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,71
Tỷ giá bán 30,75
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,56
Tỷ giá bán 6,3027
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,7975
Tỷ giá bán 9,4133

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » đổi Yên Qua Tệ