Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 03/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 03/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.830 25.830 26.064 26.064
Bảng Anh (GBP) 34.612 34.931 36.068 36.068
Ðồng Euro (EUR) 30.028 30.089 31.192 31.192
Yên Nhật (JPY) 162,71 163,88 169,89 169,89
Ðô la Úc (AUD) 17.639 17.765 18.417 18.417
Ðô la Singapore (SGD) 19.913 20.097 20.751 20.751
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.240 3.269 3.376 3.376
Ðô la Canada (CAD) 18.517 18.688 19.296 19.296
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.804 32.804 33.871 33.871
Ðô la New Zealand (NZD) 15.373 15.373 15.873 15.873
Bat Thái Lan (THB) 797 797 856 856
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.830
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.830
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.064
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.064
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.612
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.931
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.068
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.068
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.028
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.089
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.192
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.192
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,71
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 163,88
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 169,89
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 169,89
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.639
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.765
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.417
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.417
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.913
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.097
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.751
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.751
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.240
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.269
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.376
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.376
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.517
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.688
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.296
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.296
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.804
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.804
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.871
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.871
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.373
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.373
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.873
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.873
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 797
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 797
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 856
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 856

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 03/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 03/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6829 0,6878 0,7066
NZD/USD Không áp dụng 0,5952 0,609
USD/CAD 1,3949 1,3822 1,3507
EUR/USD 1,163 1,165 1,197
GBP/USD 1,34 1,3524 1,3838
USD/HKD 7,9735 7,9005 7,721
USD/JPY 158,75 157,61 153,41
USD/SGD 1,2971 1,2853 1,256
USD/CHF Không áp dụng 0,7874 0,7695
USD/SEK Không áp dụng 9,1272 8,7693
USD/THB Không áp dụng 32,4 30,46
USD/DKK Không áp dụng 6,4509 6,1979
USD/NOK Không áp dụng 9,8771 9,4897
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6829
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6878
Tỷ giá bán 0,7066
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5952
Tỷ giá bán 0,609
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3949
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3822
Tỷ giá bán 1,3507
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,163
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,165
Tỷ giá bán 1,197
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,34
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3524
Tỷ giá bán 1,3838
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9735
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9005
Tỷ giá bán 7,721
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 158,75
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 157,61
Tỷ giá bán 153,41
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2971
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2853
Tỷ giá bán 1,256
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7874
Tỷ giá bán 0,7695
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,1272
Tỷ giá bán 8,7693
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,4
Tỷ giá bán 30,46
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4509
Tỷ giá bán 6,1979
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8771
Tỷ giá bán 9,4897

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Jpy Vcb