Tỷ Phú Bằng Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "tỷ phú" thành Tiếng Anh

billionaire, billionaire là các bản dịch hàng đầu của "tỷ phú" thành Tiếng Anh.

tỷ phú + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • billionaire

    noun

    Trung Quốc là nước có số lượng tỷ phú phát triển nhanh nhất trên thế giới.

    China has the fastest growing crop of billionaires in the world.

    wiki
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tỷ phú " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tỷ phú + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • billionaire

    noun

    person who has a net worth of at least one billion (1,000,000,000) units of a given currency

    Tỷ phú thiên tài sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ.

    The boy wonder billionaire will become the laughing stock.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "tỷ phú" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Tỷ Phú