Tỷ – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Bài này viết về số ngàn triệu. Đối với các nghĩa khác, xem tỷ (định hướng).
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Bạn có thể mở rộng bài này bằng cách dịch bài viết tương ứng từ Tiếng Anh. (tháng 6/2022) Nhấn [hiện] để xem các hướng dẫn dịch thuật.
|
| Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| 1000000000 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 1000000000một tỷ | |||
| Số thứ tự | thứ một tỷ | |||
| Bình phương | 1.0E+18 (số) | |||
| Lập phương | 1.0E+27 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 29 × 59 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1110111001101011001010000000002 | |||
| Tam phân | 21202002000210100013 | |||
| Tứ phân | 3232122302200004 | |||
| Ngũ phân | 40220000000005 | |||
| Lục phân | 2431212453446 | |||
| Bát phân | 73465450008 | |||
| Thập nhị phân | 23AA9385412 | |||
| Thập lục phân | 3B9ACA0016 | |||
| Nhị thập phân | FCA000020 | |||
| Cơ số 36 | GJDGXS36 | |||
| Lục thập phân | 1H9BKE60 | |||
| Số La Mã | M | |||
| ||||
| Lũy thừa của 10 | ||||
1 000 000 000 () hay còn gọi là một tỷ là một số tự nhiên. Về mặt vị trí trên trục số, 1000000000 là số liền trước số 1000000001 () và là số liền sau số 999999999 (). Về tính chất đại số, 1000000000 ( là một số chính phương, không phải là một số nguyên tố.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Bài viết cần được mở rộng
- Bài viết cần dịch từ Wikipedia tiếng nước ngoài
- Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Viết Tắt Billion
-
Ý Nghĩa Của Bn Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
BIL định Nghĩa: Tỷ đồng - Billion - Abbreviation Finder
-
BILLION Là Gì? -định Nghĩa BILLION | Viết Tắt Finder
-
Số Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Billion - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
Billion - Wiktionary Tiếng Việt
-
Billion Là Gì, Nghĩa Của Từ Billion | Từ điển Anh - Việt
-
Tìm Hiểu Về Từ “billion” Và “trillion” | LUYỆN TIẾNG ANH
-
Billion Là Gì ? Số Trong Tiếng Anh
-
Cách đọc Những Số Hàng Nghìn, Triệu, Tỷ Trong Tiếng Anh
-
Đếm Số Trong Tiếng Anh Liệu Có Thực Sự đơn Giản? - Speak English
-
Cách đọc Số Trong Tiếng Anh đầy đủ Và Chi Tiết Nhất
-
Bn Nghĩa Là Gì?